language

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/33

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:41 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

34 Terms

1
New cards

diphthong

(n); nguyên âm đôi

2
New cards

marriage

(n); cuộc hôn nhân

3
New cards

attend school/college

đi học/học ĐH-CĐ

4
New cards

My father attended college in HN between the ages of 19 and 21

Bố tôi đã đi học đại học ở Hà Nội trong khoảng từ 19 đến 21 tuổi.

5
New cards

have a long marriage

có 1 cuộc hôn nhân lâu dài

6
New cards

Like so many people in their generation, my grandparents had a long marriage. They were together for 60 years

Giống như rất nhiều người trong thế hệ của họ, ông bà tôi đã có một cuộc hôn nhân lâu dài. Họ đã ở bên nhau trong 60 năm.

7
New cards

have a happy/difficult childhood

có 1 tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn

8
New cards

My friend had a difficult childhood because his mom died when he was very small

Bạn tôi đã có một tuổi thơ khó khăn vì mẹ của anh ấy qua đời khi anh ấy còn rất nhỏ.

9
New cards

phonograph

máy hát (đĩa)

10
New cards

Thomas Edison's impressive achievements in science include the invention of phonograph and development of light bulb

Những thành tựu ấn tượng của Thomas Edison trong khoa học bao gồm sự phát minh ra máy hát đĩa và sự phát triển của bóng đèn.

11
New cards

invention of sth

sự phát minh ra sth

12
New cards

development of sth

sự phát triển của sth

13
New cards

be admired for

được ngưỡng mộ vì

14
New cards

Uncle Ho was admired for his simple lifestyle

Bác Hồ được ngưỡng mộ vì lối sống giản dị của mình.

15
New cards

setting

(n); bối cảnh

16
New cards

documentary about

(n); phim tài liệu về

17
New cards

My father was watching documentary about war heroes at 9pm last night

Bố tôi đang xem phim tài liệu về các hùm xám/anh hùng chiến tranh lúc 9 giờ tối qua.

18
New cards

fireplace

(n); lò sưởi

19
New cards

snow

(v); (trời) đổ tuyết

20
New cards

blow

thổi

21
New cards

light

(v); đốt, thắp, châm, nhóm

22
New cards

heavily

(adv); 1 cách nặng/nặng nề

23
New cards

across

khắp, qua, băng qua

24
New cards

He walked across the street

Anh ấy đã đi bộ sang bên kia đường.

25
New cards

There is a bridge across the river

Có một cây cầu bắc qua sông.

26
New cards

light a fire

đốt lửa, nhóm lửa, châm lửa

27
New cards

keep warm

giữ ấm

28
New cards

It was snowing heavily and icy winds were blowing across the city. We lit a fire in fireplace and sat next to it to keep warm

Trời đang đổ tuyết nặng hạt và những cơn gió lạnh đang thổi khắp thành phố. Chúng tôi đã đốt lửa trong lò sưởi và ngồi bên cạnh nó để giữ ấm.

29
New cards

light - lit/lighted - lit/lighted

đốt - đã đốt - bị đốt

30
New cards

blow - blew - blown

thổi - đã thổi - bị thổi

31
New cards

sit - sat - sat

ngồi - đã ngồi - bị ngồi

32
New cards

icy wind

gió lạnh

33
New cards

become - became - become

trở thành - đã trở thành - bị trở thành

34
New cards

light a fire under sb to do sth

thúc giục/hối giục sb do sth