1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
diphthong
(n); nguyên âm đôi
marriage
(n); cuộc hôn nhân
attend school/college
đi học/học ĐH-CĐ
My father attended college in HN between the ages of 19 and 21
Bố tôi đã đi học đại học ở Hà Nội trong khoảng từ 19 đến 21 tuổi.
have a long marriage
có 1 cuộc hôn nhân lâu dài
Like so many people in their generation, my grandparents had a long marriage. They were together for 60 years
Giống như rất nhiều người trong thế hệ của họ, ông bà tôi đã có một cuộc hôn nhân lâu dài. Họ đã ở bên nhau trong 60 năm.
have a happy/difficult childhood
có 1 tuổi thơ hạnh phúc/khó khăn
My friend had a difficult childhood because his mom died when he was very small
Bạn tôi đã có một tuổi thơ khó khăn vì mẹ của anh ấy qua đời khi anh ấy còn rất nhỏ.
phonograph
máy hát (đĩa)
Thomas Edison's impressive achievements in science include the invention of phonograph and development of light bulb
Những thành tựu ấn tượng của Thomas Edison trong khoa học bao gồm sự phát minh ra máy hát đĩa và sự phát triển của bóng đèn.
invention of sth
sự phát minh ra sth
development of sth
sự phát triển của sth
be admired for
được ngưỡng mộ vì
Uncle Ho was admired for his simple lifestyle
Bác Hồ được ngưỡng mộ vì lối sống giản dị của mình.
setting
(n); bối cảnh
documentary about
(n); phim tài liệu về
My father was watching documentary about war heroes at 9pm last night
Bố tôi đang xem phim tài liệu về các hùm xám/anh hùng chiến tranh lúc 9 giờ tối qua.
fireplace
(n); lò sưởi
snow
(v); (trời) đổ tuyết
blow
thổi
light
(v); đốt, thắp, châm, nhóm
heavily
(adv); 1 cách nặng/nặng nề
across
khắp, qua, băng qua
He walked across the street
Anh ấy đã đi bộ sang bên kia đường.
There is a bridge across the river
Có một cây cầu bắc qua sông.
light a fire
đốt lửa, nhóm lửa, châm lửa
keep warm
giữ ấm
It was snowing heavily and icy winds were blowing across the city. We lit a fire in fireplace and sat next to it to keep warm
Trời đang đổ tuyết nặng hạt và những cơn gió lạnh đang thổi khắp thành phố. Chúng tôi đã đốt lửa trong lò sưởi và ngồi bên cạnh nó để giữ ấm.
light - lit/lighted - lit/lighted
đốt - đã đốt - bị đốt
blow - blew - blown
thổi - đã thổi - bị thổi
sit - sat - sat
ngồi - đã ngồi - bị ngồi
icy wind
gió lạnh
become - became - become
trở thành - đã trở thành - bị trở thành
light a fire under sb to do sth
thúc giục/hối giục sb do sth