1/26
Gap Filling, TFNG
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conservative
(adj) thận trọng, dè đặt
demographic
(adj) nhân khẩu học (Những đặc điểm, xu hướng liên quan đến dân số)
concept
(n) khái niệm
hothouse
(n) nhà kính (dùng để trồng cây)
in vogue
(n.phr) thịnh hành
urgent
(adj) cấp thiết, khẩn cấp
scale up
(n.phr) mở rộng quy mô
cutting-edge
(adj) tiên tiến
proponent
(n) người đề xướng
renewal
(n) sự đổi mới
take for granted
cho là điều dĩ nhiên
despoil
(v) tàn phá, huỷ hoại
verdant
(adj) xanh tươi
semi-arid
(adj) bán khô hạn
rigor
(n) sự khắc nghiệt
monsoons
(n) gió mùa
toll
(n) thiệt hại, ảnh hưởng xấu
herbicide
(n) thuốc diệt cỏ
incidence
(n) tỷ lệ mắc
infectious
(adj) truyền nhiễm
edible
(adj) ăn được
compost
(v) ủ phân
plough
(n) máy cày
aspiration
(n) khát vọng
likelihood
(n) khả năng
address
(v) giải quyết
detrimental
(adj) bất lợi