Process: natural

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:01 AM on 7/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards

to experience/undergo significant changes

trải qua những thay đổi đáng kể

2
New cards

to pass through three distinct physical stages

trải qua ba giai đoạn vật lý khác nhau

3
New cards

to lay a couple of/ a massive number of eggs

đẻ một vài / một số lượng lớn trứng

4
New cards

to begin life as eggs

bắt đầu cuộc sống là những trái trứng

5
New cards

to hatch within 3 to 5 days

nở trong vòng 3 đến 5 ngày

6
New cards

to hatch into …

nở thành con gì

7
New cards

the hatching process

quá trình nở

8
New cards

to be … cm in length/ to be … cm long

dài … cm

9
New cards

to vary in size/colours/shapes

đa dạng về kích thước / màu sắc / hình dạng

10
New cards

to be termed …/ to be commonly called …

được gọi chung là …

11
New cards

to grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult/ become fully-grown adults

tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành

12
New cards

to make it to the adult stage

đạt tới giai đoạn trưởng thành

13
New cards

to emerge/appear

xuất hiện

14
New cards

feeding grounds

khu vực kiếm ăn

15
New cards

to feed on…

ăn cái gì

16
New cards

external gills/ internal gills

cái mang bên ngoài / cái mang bên trong

17
New cards

to grow the hind legs/ the front legs

mọc chân sau / chân trước

18
New cards

to grow quickly in size/ double in size

phát triển nhanh chóng về kích thước / kích thước gấp đôi

19
New cards

to shed their old skin/ shed their outer layer

thay da cũ / thay lớp ngoài của chúng

20
New cards

to moult several times

thay lông vài lần

21
New cards

to breathe underwater

hít thở dưới nước

22
New cards

to make mass migration across long distances

thực hiện di cư hàng loạt với khoảng cách dài

23
New cards

the cycle repeats itself/ starts again

chu kỳ lặp lại/ bắt đầu lại

24
New cards

the life cycle takes/lasts …. days/weeks/…

vòng đời kéo dài …. ngày / tuần / …

25
New cards

after …days/weeks of development

sau … ngày / tuần phát triển

26
New cards

to normally live for … to … weeks/months/years

thường sống từ … đến … tuần / tháng / năm

27
New cards

over the course of … days/weeks

trong bao nhiêu ngày / tuần

28
New cards

to be covered with …

được che phủ, bao phủ bởi …

29
New cards

to build their nests in trees/on the ground

xây dựng tổ của chúng trên cây / trên mặt đất

30
New cards

under optimal conditions

trong điều kiện tối ưu

31
New cards

in adverse circumstances

trong các trường hợp bất lợi