1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
to experience/undergo significant changes
trải qua những thay đổi đáng kể
to pass through three distinct physical stages
trải qua ba giai đoạn vật lý khác nhau
to lay a couple of/ a massive number of eggs
đẻ một vài / một số lượng lớn trứng
to begin life as eggs
bắt đầu cuộc sống là những trái trứng
to hatch within 3 to 5 days
nở trong vòng 3 đến 5 ngày
to hatch into …
nở thành con gì
the hatching process
quá trình nở
to be … cm in length/ to be … cm long
dài … cm
to vary in size/colours/shapes
đa dạng về kích thước / màu sắc / hình dạng
to be termed …/ to be commonly called …
được gọi chung là …
to grow to adult size/ grow to maturity/ turn into an adult/ become fully-grown adults
tăng trưởng thành kích thước trưởng thành/ tới giai đoạn trưởng thành
to make it to the adult stage
đạt tới giai đoạn trưởng thành
to emerge/appear
xuất hiện
feeding grounds
khu vực kiếm ăn
to feed on…
ăn cái gì
external gills/ internal gills
cái mang bên ngoài / cái mang bên trong
to grow the hind legs/ the front legs
mọc chân sau / chân trước
to grow quickly in size/ double in size
phát triển nhanh chóng về kích thước / kích thước gấp đôi
to shed their old skin/ shed their outer layer
thay da cũ / thay lớp ngoài của chúng
to moult several times
thay lông vài lần
to breathe underwater
hít thở dưới nước
to make mass migration across long distances
thực hiện di cư hàng loạt với khoảng cách dài
the cycle repeats itself/ starts again
chu kỳ lặp lại/ bắt đầu lại
the life cycle takes/lasts …. days/weeks/…
vòng đời kéo dài …. ngày / tuần / …
after …days/weeks of development
sau … ngày / tuần phát triển
to normally live for … to … weeks/months/years
thường sống từ … đến … tuần / tháng / năm
over the course of … days/weeks
trong bao nhiêu ngày / tuần
to be covered with …
được che phủ, bao phủ bởi …
to build their nests in trees/on the ground
xây dựng tổ của chúng trên cây / trên mặt đất
under optimal conditions
trong điều kiện tối ưu
in adverse circumstances
trong các trường hợp bất lợi