FROM SCREEN TO REALITY: "XPS. TEACH YOU A LESSON" EXPOSES THE DARK WORLD OF WI-FI SHUTTLES

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/52

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:17 AM on 8/25/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

53 Terms

1
New cards

revolutionize, transform

cách mạng hóa, thay đổi hoàn toàn

2
New cards

romance, love affair

chuyện tình lãng mạn, sự lãng mạn

3
New cards

realism, practicality

chủ nghĩa hiện thực, tính thực tế

4
New cards

gripping, exciting, fascinating

cuốn hút, hấp dẫn, kịch tính

5
New cards

task force

lực lượng đặc nhiệm, ban chuyên án

6
New cards

essential, vital, crucial

thiết yếu, cốt lõi, không thể thiếu

7
New cards

break down

bị hỏng, sụp đổ, thất bại, phân tích

8
New cards

convert, transform

chuyển đổi, cải đạo

9
New cards

psychological

thuộc về tâm lý

10
New cards

confront, face

đối mặt, đương đầu, đối chất

11
New cards

corruption, dishonesty

sự tham nhũng, sự đồi bại

12
New cards

consequence, result

hậu quả, kết quả

13
New cards

occur to

lóe lên trong đầu, nảy ra trong trí óc

14
New cards

phenomenon

hiện tượng

15
New cards

vulnerable

dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm, yếu thế

16
New cards

dominant, powerful

thống trị, có ưu thế, chiếm ưu thế

17
New cards

pervasive

tỏa khắp, lan tràn, phổ biến rộng khắp

18
New cards

measure, evaluate

đo lường, đánh giá

19
New cards

target

nhắm vào, hướng tới

20
New cards

compel

bắt buộc, cưỡng bách

21
New cards

unsuspecting

không nghi ngờ, mất cảnh giác

22
New cards

resort to

phải viện đến, phải dùng đến biện pháp cuối cùng

23
New cards

subtle

tinh tế, tế nhị, khó nhận biết, vi diệu

24
New cards

invisible, unseen

vô hình, không nhìn thấy được

25
New cards

close-knit

khăng khít, gắn bó

26
New cards

perpetuate

duy trì lâu dài, làm cho kéo dài mãi

27
New cards

intervention

sự can thiệp

28
New cards

tormentor

kẻ hành hạ, người làm khổ ai

29
New cards

repercussion, consequence

hậu quả, tác động trở lại

30
New cards

subject to

bắt phải chịu đựng, tùy thuộc vào

31
New cards

confrontation

cuộc đối đầu, sự chạm trán nảy lửa

32
New cards

monitor, track, observe

giám sát, theo dõi

33
New cards

erode

xói mòn, làm suy giảm dần

34
New cards

relentless

tàn nhẫn, không ngừng nghỉ, kiên trì không bớt đi

35
New cards

deprivation

sự tước đoạt, sự thiếu thốn

36
New cards

divide

sự phân chia, khoảng cách, ranh giới khác biệt

37
New cards

high-end, luxury

cao cấp, xa xỉ, đắt tiền

38
New cards

exploit, take advantage of

bóc lột, lợi dụng, khai thác

39
New cards

humiliate

làm bẽ mặt, sỉ nhục

40
New cards

strip of, deprive of

tước đoạt, tước bỏ

41
New cards

devastating, destructive

tàn phá, hủy diệt, gây hoang mang tột độ

42
New cards

safe haven

nơi trú ẩn an toàn, hầm trú ẩn

43
New cards

gravity

tính nghiêm trọng, trọng lực

44
New cards

jeopardize, endanger

gây nguy hiểm, làm hại, đe dọa

45
New cards

expand, enlarge

mở rộng, phát triển, nở ra

46
New cards

sufficient

đủ, có đủ

47
New cards

implement, carry out

thi hành, thực hiện, áp dụng

48
New cards

escalate, intensify

leo thang, tăng nhanh

49
New cards

critical, crucial

chỉ trích, nguy kịch, then chốt

50
New cards

fluctuation

sự biến động, sự dao động lên xuống

51
New cards

charge

tính phí, tiền phí, buộc tội, sạc pin

52
New cards

mitigate, alleviate

giảm nhẹ, làm dịu bớt

53
New cards

associated with, connected with

liên quan tới, gắn liền với