idioms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/119

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:02 AM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

120 Terms

1
New cards

keep sb in the dark

giấu ai thông tin, không cho ai biết đầy đủ

2
New cards

a pack of lies

một đống lời nói dối, một câu chuyện hoàn toàn sai sự thật

3
New cards

start the ball rolling

bắt đầu, khởi xướng một việc gì đó

4
New cards

a red herring

điều đánh lạc hướng, làm phân tán khỏi vấn đề chính

5
New cards

a narrow escape

thoát chết trong gang tấc, thoát hiểm trong gang tấc

6
New cards

toe the line

tuân theo quy tắc, làm theo quy định

7
New cards

learn the ropes

học việc, học những điều cơ bản

8
New cards

a hive of activity

nơi nhộn nhịp, nơi hối hả

9
New cards

in dire straits

trong hoàn cảnh khó khăn, trong tình thế nguy cấp

10
New cards

cut things fine

sắp xếp thời gian sát giờ, chỉ vừa đủ thời gian

11
New cards

a course of action

một hướng hành động, một cách giải quyết

12
New cards

spring to mind

lập tức nghĩ tới, hiện lên trong đầu

13
New cards

once and for all

một lần dứt điểm, một lần cho xong

14
New cards

follow suit

làm theo, bắt chước

15
New cards

in the long run

về lâu dài, xét về lâu dài

16
New cards

in the blink of an eye

trong chớp mắt, cực kỳ nhanh

17
New cards

by leaps and bounds

nhanh chóng và vượt bậc, tiến bộ nhảy vọt

18
New cards

carry the can

gánh trách nhiệm, chịu trách nhiệm thay cho người khác

19
New cards

pale into insignificance

trở nên nhỏ bé, trở nên không đáng kể

20
New cards

dig one's heels in

cứng đầu, nhất quyết không thay đổi

21
New cards

a dark horse

người có khả năng tiềm ẩn, người bí ẩn khó đoán

22
New cards

be a far cry from

rất khác xa, một trời một vực

23
New cards

strike a chord

chạm đến cảm xúc, gây đồng cảm

24
New cards

keep a low profile

giữ kín tiếng, tránh thu hút sự chú ý

25
New cards

strike while the iron is hot

thừa thắng xông lên, nắm lấy cơ hội ngay

26
New cards

keep a lid on

kiểm soát, hạn chế

27
New cards

add fuel to the fire

thêm dầu vào lửa, làm tình hình tồi tệ hơn

28
New cards

an acid test

bài kiểm tra khắc nghiệt, phép thử quyết định

29
New cards

call it a day

tạm dừng công việc, kết thúc công việc trong ngày

30
New cards

career ladder

nấc thang sự nghiệp, các cấp bậc trong sự nghiệp

31
New cards

be all at sea

bối rối, lúng túng không biết phải làm gì

32
New cards

cross one's fingers

cầu mong, hy vọng điều gì xảy ra như mong muốn

33
New cards

a blessing in disguise

trong cái rủi có cái may, điều tưởng xấu nhưng lại mang đến kết quả tốt

34
New cards

ruffle sb's feathers

làm ai phật lòng, làm ai khó chịu

35
New cards

the salt of the earth

người tốt bụng, người đáng quý

36
New cards

keep sb on one's toes

làm ai luôn cảnh giác, khiến ai luôn sẵn sàng

37
New cards

take pot luck

chấp nhận bất cứ thứ gì có sẵn, chọn theo may rủi

38
New cards

keep one's head down

tránh gây sự chú ý, tránh rắc rối

39
New cards

once in a blue moon

hiếm khi, rất ít khi

40
New cards

be at one's wits' end

bó tay, không biết phải làm gì thêm

41
New cards

the luck of the draw

sự may rủi, kết quả phụ thuộc vào may mắn

42
New cards

bend the rules

làm lơ quy định, nới lỏng quy tắc

43
New cards

be larger than life

có tính cách nổi bật, mạnh mẽ và thú vị

44
New cards

have had it up to here with

quá chịu đựng, quá ngán ngẩm

45
New cards

leave sb in the lurch

bỏ rơi ai trong lúc khó khăn, để ai tự xoay xở

46
New cards

one's best bet

lựa chọn tốt nhất, cách giải quyết tốt nhất

47
New cards

stand on one's own two feet

tự lập, tự lo cho bản thân

48
New cards

get one's lines/wires crossed

hiểu lầm nhau, xảy ra hiểu lầm do giao tiếp

49
New cards

in the nick of time

vừa kịp lúc, vào phút chót

50
New cards

kill two birds with one stone

một mũi tên trúng hai đích, đạt hai mục tiêu bằng một hành động

51
New cards

have the edge over sb/sth

có lợi thế hơn ai/cái gì, có ưu thế hơn ai/cái gì

52
New cards

a breath of fresh air

luồng gió mới, người hoặc điều mới mẻ theo hướng tích cực

53
New cards

take sth to heart

cảm thấy buồn vì điều gì, bị ảnh hưởng sâu sắc bởi điều gì

54
New cards

get on sb's nerves

làm ai khó chịu, chọc tức ai

55
New cards

at a push

nếu cố gắng, nếu bắt buộc

56
New cards

sign on the dotted line

ký vào giấy tờ, chính thức đồng ý

57
New cards

in cold blood

một cách lạnh lùng, một cách có chủ đích và không cảm xúc

58
New cards

at the end of the day

suy cho cùng, xét cho cùng

59
New cards

put on a brave face

tỏ ra mạnh mẽ dù đang buồn, giả vờ vui vẻ dù không vui

60
New cards

as bold as brass

mặt dày, trơ trẽn

61
New cards

make a killing

kiếm được rất nhiều tiền, kiếm bộn tiền

62
New cards

fall into place

đâu vào đấy, trở nên rõ ràng và có trật tự

63
New cards

let the cat out of the bag

lỡ miệng tiết lộ bí mật, làm lộ bí mật

64
New cards

keep sb/sth at bay

ngăn ai/cái gì lại, giữ ai/cái gì tránh xa

65
New cards

a laughing stock

trò cười cho thiên hạ, người hoặc vật bị đem ra chế giễu

66
New cards
be in line for
sắp được nhận, có khả năng được xem xét
67
New cards
keep an open mind
giữ tâm trí cởi mở, không vội đưa ra ý kiến hoặc quyết định
68
New cards
burn one's bridges
đốt cháy cầu, đoạn tuyệt, làm mất khả năng quay lại tình trạng trước
69
New cards
whet one's appetite
kích thích sự thèm muốn, khơi gợi sự tò mò
70
New cards
avoid sth like the plague
tránh cái gì như tránh tà, hoàn toàn tránh xa cái gì
71
New cards
on the blink
bị hỏng, hoạt động chập chờn
72
New cards
pull a face
nhăn mặt, làm vẻ mặt thể hiện sự không thích
73
New cards
lose heart
nản lòng, mất tinh thần
74
New cards
cast aspersions on sb/sth
đặt điều, gièm pha, nghi ngờ phẩm chất hoặc danh tiếng của ai/cái gì
75
New cards
the bottom line
điều quan trọng nhất, vấn đề cốt lõi
76
New cards
miss the boat
lỡ mất cơ hội
77
New cards
call sb's bluff
thách ai chứng minh lời họ nói là thật
78
New cards
go downhill
dần trở nên tệ đi, xuống dốc
79
New cards
go off the deep end
bỗng nổi điên, mất kiểm soát cảm xúc
80
New cards
from the year dot
từ rất lâu rồi, từ thuở xa xưa
81
New cards
be in one's element
như cá gặp nước, ở trong hoàn cảnh mình giỏi và thích
82
New cards
be on the back burner
tạm hoãn, chưa giải quyết ngay
83
New cards
never live sth down
không bao giờ thoát khỏi sự xấu hổ vì điều gì
84
New cards
be no laughing matter
là chuyện nghiêm túc, không phải chuyện để đùa
85
New cards
fight a losing battle
cố làm một việc chắc chắn thất bại
86
New cards
once in a lifetime
cơ hội ngàn năm có một, chỉ xảy ra một lần trong đời
87
New cards
brain drain
chảy máu chất xám, sự di chuyển của nhân lực có trình độ cao ra nước ngoài
88
New cards
brain gain
thu hút chất xám, sự thu hút nhân lực có trình độ cao vào một quốc gia
89
New cards
be as dry as a bone
khô như ngói, rất khô
90
New cards
throw a fit
nổi cơn thịnh nộ, nổi giận dữ dội
91
New cards
through the back door
một cách bí mật, không chính thức, bằng con đường gián tiếp
92
New cards
the best of both worlds
được cả hai, hưởng lợi thế của cả hai phía
93
New cards
make up one's mind
quyết định, đưa ra quyết định
94
New cards
get off to a flying start
có khởi đầu rất thuận lợi, khởi đầu tốt đẹp
95
New cards
along the lines of sth
đại loại như cái gì, tương tự như cái gì
96
New cards
clear the decks
dọn dẹp, hoàn tất mọi việc để sẵn sàng bắt đầu việc mới
97
New cards
have all the makings of
có đầy đủ tố chất để trở thành
98
New cards
common ground
điểm chung, quan điểm hoặc lợi ích chung
99
New cards
the ball is in one's court
đến lượt ai phải hành động hoặc đưa ra quyết định
100
New cards
come back down to earth with a bump
tỉnh mộng, đột ngột trở về với thực tại