1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
geography (n)
môn Địa lý
upload (v)
tải lên
global warming (n)
sự nóng lên toàn cầu
ask (v)
hỏi, yêu cầu làm gì
discuss (v)
thảo luận, bàn bạc
prefer (v)
thích cái gì hơn cái gì
classmate (n)
bạn cùng lớp
project (n)
dự án
quite (adv) = very = pretty
khá, rất, cực kỳ
useful (adj)
hữu ích, có ích
method (n)
phương pháp
face - to - face (adj)
trực tiếp
prepare for
chuẩn bị cho điều gì
strategy (n)
chiến lược
intended (adj)
dự định, dự kiến
combine (v)
kết hợp, phối hợp
communicate (v)
giao tiếp
immediately (adv)
ngay lập tức
directly (adv) >< indirectly (adv)
1 cách trực tiếp >< 1 cách gián tiếp
workshop (n)
hội thảo
presentation (n)
bài thuyết trình
impressive (adj)
ấn tượng
instruction (n)
sự hướng dẫn, chỉ dẫn
email (n/v)
(n): thư điện tử
(v): gửi thư
reply (n/v)
(n): câu trả lời
(v): trả lời, phản hồi
distraction (n)
sự xao nhãng, phân tâm
advantage (n)
ưu điểm, thuận lợi
disadvantage (n)
nhược điểm, bất lợi
conversation (n)
cuộc trò chuyện
feature (n)
đặc điểm, tính năng
express (v)
bày tỏ, bộc lộ, thể hiện
landmark (n)
địa danh
ask somebody to V
yêu cầu ai làm gì
be part of + N
là 1 phần của
work in groups
làm việc theo nhóm
search for (phrasal verb)
tìm kiếm
be good at + V-ing / N
giỏi về điều gì
be bad at + V-ing / N
kém về điều gì
take notes = make notes
ghi chép
give somebody a chance to V
tạo cơ hội cho ai làm gì
original ideas
ý tưởng độc đáo, sáng tạo
prepare materials
chuẩn bị tài liệu
control over
chủ động
more control over sb’s own learning
chủ động hơn trong việc học
traditional methods of teaching
= traditional classroom methods
phương pháp giảng dạy truyền thống
do a project
= work on a project
làm 1 dự án
online learning >< traditional learning
học trực tuyến >< học trực tiếp
blended learning
phương pháp học kết hợp (online và offline)
online materials
tài liệu học trực tuyến
communicate with somebody
giao tiếp với ai
encourage somebody to V
khuyến khích ai làm gì
voice recorders
máy ghi âm
have questions
có thắc mắc
have a problem with V-ing / N
gặp vấn đề với điều gì
ask for help
nhờ giúp đỡ
wait for somebody / something
chờ đợi ai / cái gì
concentrate on = focus on
= pay attention to
tập trung vào
miss lessons
bỏ lỡ buổi học, nghỉ học
take an online class
tham gia 1 lớp học trực tuyến
have a discussion board
có diễn đàn thảo luận trực tuyến (nơi học sinh đặt câu hỏi)
exchange comments and ideas about something
trao đổi nhận xét và ý tưởng về điều gì
have a fast Internet connection
= have access to high-speed Internet
có kết nối, truy cập Internet nhanh
gain knowledge
tích lũy kiến thức
search box
thanh tìm kiếm
flow chart
sơ đồ quy trình
life-long learning
học tập suốt đời
make an outline
lập dàn ý
play the role
đóng vai trò
be expected to V
được kỳ vọng làm gì
express personal opnions
bày tỏ quan điểm cá nhân
group learning
học nhóm
learning resources
nguồn tài liệu học tập
give somebody real-world experience
cung cấp trải nghiệm thực tế
make friends with somebody
kết bạn với ai
develop life skills
phát triển kỹ năng sống
unfamiliar environment
môi trường xa lạ