1/183
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquire
v. đạt được, tiếp thu
acquisition
n. sự đạt được, sự tiếp thu
acquired
a. đạt được, có được
obtain
v. đật được, có được
procure
v. thu được, kiếm được
attain
v. đạt được, đạt tới
secure
v. giành được, có được chắc chắn
relinquish
v. từ bỏ, đánh mất
forfeit
v. mất quyền, bị tước bỏ
attend
v. tham dự, chú ý
attendance
n. sự tham dự
attendant
n. người phục vụ
participate in
v. tham gia
be present at
có mặt tại
neglect
v. bỏ bê, không tham dự
absent oneself from
vắng mặt khỏi
boost
v/n. thúc đẩy/ sự thúc đẩy
booster
n. thứ giúp tăng cường
enhance
v. nâng cao, cải thiện
amplify
v. làm tăng lên, khuếch đại
bolster
v. củng cố, thúc đẩy
augment
v. làm tăng thêm, gia tăng
diminish
làm giảm, suy giảm
undermine
v. làm suy yếu
curtail
v. cắt giảm, hạn chế
hamper
v. cản trở, làm suy yếu
challenge
n/v. thử thách/ thách thức
challenging
a. đầy thử thách
demanding
a. khó khăn, đòi hỏi cao
arduous
a. gian khổ, vất vả
taxing
a. mệt nhọc, đòi hỏi nhiều nỗ lực
onerous
a. nặng nề, khó khăn
straightforward
a. đơn giản, dễ hiểu
undemanding
a. không đòi hỏi nhiều
effortless
a. dễ dàng, không tốn sức
manageable
a. có thể xử lý được, không quá khó
complex
a. phức tạp
complexity
n. sự phức tạp
complicate
v. làm phức tạp
intricate
a. phức tạp, rắc rối
sophisticated
a. tinh vi, phức tạp
convoluted
a. phức tạp, rối rắm
labyrinthine
a. phức tạp, rắc rối như mê cung
simple
a. đơn giản
uncomplicated
a. không phức tạp
clear-cut
a. rõ ràng, dễ phân định
plain
a. rõ ràng, dễ hiểu
distraction
n. sự xao nhãng
distract
v. làm xao nhãng
distracted
a. bị xao nhãng
diversion
n. sự xao nhãng, sự phân tâm
interference
n. sự cản trở, sự quấy nhiễu
preoccupation
n. sự bận tâm, điều làm mất tập trung
interruption
n. sự gián đoạn, điều cắt ngang
focus
n. sự tập trung
concentration
n. sự chú tâm
attentiveness
n. sự chú ý, sự tập trung
absorption
n. sự tập trung cao độ, sự bị cuốn vào
employ
v. thuê, sử dụng
employment
n. việc làm
employee
n. nhân viên
employer
n. người sử dụng lao động
occupation
nghề nghiệp, công việc
livelihood
n. kế sinh nhai, nghề kiếm sống
gainful employment
n. việc làm có thu nhập, công việc sinh lợi
paid work
n. công việc được trả lương
unemployment
n. thất nghiệp
joblessness
n. tình trạng không có việc làm
worklessness
n. tinh trạng không có việc làm
underemployment
n. tình trạng thiếu việc làm đúng mực
graduate
n/ v. sinh viên tốt nghiệp/ tốt nghiệp
graduation
n. lễ tốt nghiệp, sự tốt nghiệp
alumnus
n. nam cựu sinh viên
degree holder
n. người có bằng cấp
alumna
n. nữ cựu sinh viên
alumni
n. các cựu sinh viên
dropout
n. người bỏ học
undergarduate
n. sinh viên chưa tốt nghiệp
non-graduate
n. người chưa tốt nghiệp
hardship
n. khó khăn, gian khổ
hard
a. khó khăn, vất vả
adversity
n. nghịch cảnh, khó khăn
tribulation
n. gian truân, thử thách
privation
n. sự thiếu thốn, cảnh gian khổ
destitution
n. cảnh nghèo túng cùng cực, sự thiếu thốn
prosperity
n. sự thịnh vượng
affluence
n. sự giàu có
ease
n. sự dễ dàng, sự thoải mái
comfort
n. sự thoải mái, tình trạng dễ chịu
improve
v. cải thiện
improvement
n. sự cải thiện
improved
a. được cải thiện
refine
v. cải tiến, trau chuốt
ameliorate
v. cải thiện, làm tốt hơn
optimize
v. tối ưu hoá, làm hiệu quả hơn
deteriorate
v. trở nên tệ hơn
worsen
v. làm xấu hơn
impair
v. làm suy yếu, làm giảm chất lượng
degrade
v. làm xuống cấp, làm giảm chất lượng
inform
v. thông báo