1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
noteworthy
a) đáng chú ý
revert back to sth
v) quay trở lại cái gì
a hassle
n) điều rắc rối, phiền phức
upside to sth
n) mặt tích cực của cái gì
a handful of
một số ít
exceptional
much greater than usual ( skill, quality)
physical endurance
sức bền
occupation
nghề nghiệp
hazard
v) mạo hiểm
cargo
hàng hóa chở trên tàu thủy hoặc máy bay
criminal liability
trách nhiệm hình sự
pose a risk to sb/ sth
gây ra nguy cơ đối với ai/ cái gì
come at a price
phải trả giá/ đi kèm với sự đánh đổi
far from ideal
0 hề lý tưởng
make shift
a) tạm bợ
vacancy
n) vị trí tuyển dụng, chỗ trống
lightheaded
choáng váng
faint
ngất xĩu
nausea
cảm giác buồn nôn
motion sickness
chứng say tàu xe
at one’s best
ở trạng thái tốt nhất, đạt phong độ cao nhất
claim a title
đạt danh hiệu
exclusivity
tính độc quyền
worthwhile
đáng giá
testament to sth
minh chứng cho điều gì
premier
a) hàng đầu
entice sb/ sth
v) thu hút ai/ cái gì
proprietor
chủ sở hữu
tenant
người thuê, người mướn
fall through
thất bại
appeal to
hấp dẫn ai đó
dread
v) kinh sợ
fascinated by
yêu thích cái gì
fond of
rất yêu thích ai/ cái gì
repel
v) ghét