LƯỢNG GIÁ DÁNG BỘ

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall with Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/87

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

88 Terms

1
New cards

Câu 1: Mục đích đầu tiên khi quan sát sự thăng bằng của cơ thể là gì? 

A. Quan sát xem trọng lượng cơ thể đang di chuyển ra phía trước, phía sau hay lệch về một bên 

B. Quan sát dáng đi 

C. Quan sát tư thế ngồi 

D. Quan sát tư thế nằm 

A. Quan sát xem trọng lượng cơ thể đang di chuyển ra phía trước, phía sau hay lệch về một bên 

2
New cards

Câu 2: Khi quan sát đầu (Head), cần kiểm tra điều so với phương trọng lực? 

A. Kiểm tra xem đầu có thẳng hay không so với phương của trọng lực hoặc dây dọi 

B. Kiểm tra độ nghiêng của tai 

C. Kiểm tra độ xoay của cằm 

D. Kiểm tra vị trí mắt 

A. Kiểm tra xem đầu có thẳng hay không so với phương của trọng lực hoặc dây dọi 

3
New cards

Câu 3: Tật vẹo cổ trong tiếng Anh là gì? 

A. Torticollis 

B. Kyphosis 

C. Lordosis 

D. Scoliosis 

A. Torticollis 

4
New cards

Câu 4: Khi quan sát lồng ngực, cần tìm kiếm các dị tật nào? 

A. Hình phễu (Pectus excavatum) hoặc hình ức chim (Pectus carinatum) 

B. Gù lưng và vẹo cột sống 

C. Chân vòng kiềng và chân chữ X 

D. Bàn chân bẹt và ngón chân búa 

A. Hình phễu (Pectus excavatum) hoặc hình ức chim (Pectus carinatum) 

5
New cards

Câu 5: Khi quan sát xương bả vai, cần so sánh vị trí nào? 

A. So sánh góc dưới của hai xương bả vai xem chúng có ngang nhau hay bị lệch 

B. So sánh góc trên 

C. So sánh bờ trong 

D. So sánh bờ ngoài 

A. So sánh góc dưới của hai xương bả vai xem chúng có ngang nhau hay bị lệch 

6
New cards

Câu 6: Ba tật thường gặp khi kiểm tra cột sống là gì? 

A. Gù lưng (Kyphosis), ưỡn lưng (Lordosis), vẹo cột sống (Scoliosis) 

B. Chân chữ X, chân vòng kiềng, bàn chân bẹt 

C. Vẹo cổ, ngón chân búa, lồng ngực phễu 

D. Gù cổ, ưỡn ngực, vẹo thắt lưng 

A. Gù lưng (Kyphosis), ưỡn lưng (Lordosis), vẹo cột sống (Scoliosis) 

7
New cards

Câu 7: Khi quan sát xương chậu, mốc giải phẫu nào dùng để kiểm tra độ ngang nhau? 

A. Hai gai chậu trước trên (ASIS)✓ 

B. Hai gai chậu sau trên (PSIS) 

C. Hai mấu chuyển lớn 

D. Hai ụ ngồi 

A. Hai gai chậu trước trên (ASIS)✓ 

8
New cards

Câu 8: Genu-valgum là thuật ngữ chỉ tình trạng gì ở đầu gối? 

A. Vẹo đầu gối vào trong (Chân chữ X)✓ 

B. Vẹo đầu gối ra ngoài (Chân vòng kiềng) 

C. Gối ưỡn quá mức 

D. Gối gập quá mức 

A. Vẹo đầu gối vào trong (Chân chữ X)✓ 

9
New cards

Câu 9: Genu-varum thuật ngữ chỉ tình trạng gì ở đầu gối? 

A. Vẹo đầu gối ra ngoài (Chân vòng kiềng) 

B. Vẹo đầu gối vào trong (Chân chữ X) 

C. Gối ưỡn 

D. Gối gập 

A. Vẹo đầu gối ra ngoài (Chân vòng kiềng) 

10
New cards

Câu 10: Supination ở bàn chân nghĩa là gì? 

A. Bàn chân bị lật ngửa - chịu sức ở bờ ngoài 

B. Bàn chân bị lật sấp - chịu sức ở bờ trong bàn chân 

C. Bàn chân bẹt hoàn toàn 

D. Vòm cao bất thường 

A. Bàn chân bị lật ngửa - chịu sức ở bờ ngoài 

11
New cards

Câu 11: Pronation ở bàn chân nghĩa là gì? 

A. Bàn chân bị lật sấp - chịu sức bờ trong bàn chân 

B. Bàn chân bị lật ngửa - chịu sức ở bờ ngoài 

C. Bàn chân xoay vào trong 

D. Bàn chân xoay ra ngoài 

A. Bàn chân bị lật sấp - chịu sức ở bờ trong bàn chân 

12
New cards
<p>Câu 12: Hallux <span style="color: yellow;">valgus</span> là gì?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Ngón chân cái <span style="color: purple;">đưa vào trong </span>(<span style="color: green;">vẹo ngón cái vào trong</span>)<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Ngón chân cái đưa ra ngoài<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Ngón chân hình búa<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Ngón chân chồng lên nhau<span>&nbsp;</span></p>

Câu 12: Hallux valgus là gì? 

A. Ngón chân cái đưa vào trong (vẹo ngón cái vào trong) 

B. Ngón chân cái đưa ra ngoài 

C. Ngón chân hình búa 

D. Ngón chân chồng lên nhau 

A. Ngón chân cái đưa vào trong (vẹo ngón cái vào trong) 

13
New cards
<p>Câu 13: Hallux<span style="color: red;"> varus </span>là gì?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Ngón chân cái </span>đưa <span style="color: green;">ra ngoài</span> <span style="color: red;">(vẹo ngón cái ra ngoài</span>)<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Ngón chân cái đưa vào trong<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Ngón chân cái duỗi quá mức<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Ngón chân cái gập quá mức<span>&nbsp;</span></p>

Câu 13: Hallux varus là gì? 

A. Ngón chân cái đưa ra ngoài (vẹo ngón cái ra ngoài) 

B. Ngón chân cái đưa vào trong 

C. Ngón chân cái duỗi quá mức 

D. Ngón chân cái gập quá mức 

A. Ngón chân cái đưa ra ngoài (vẹo ngón cái ra ngoài) 

14
New cards

Câu 14: Hammer toe là gì? 

A. Ngón chân hình búa 

B. Ngón chân cái lệch vào trong 

C. Ngón chân cái lệch ra ngoài 

D. Bàn chân bẹt 

A. Ngón chân hình búa 

15
New cards

Câu 15: 5 nhóm cơ cần kiểm tra độ co rút trong quy trình lượng giá là gì? 

A. Cơ ngực lớn,gập hông,tam đầu đùi,căng mạc đùi (và dải chậu chày), cơ bụng chân 

B. Cơ tứ đầu đùi, cơ dép, cơ thang, cơ ức đòn chũm, cơ lưng rộng 

C. Cơ delta, cơ ngực nhỏ, cơ chày trước, cơ mác, cơ duỗi cổ 

D. Cơ bụng, cơ dựng sống, cơ mông, cơ khoéo, cơ cẳng tay 

A. Cơ ngực lớn, cơ gập hông, cơ tam đầu đùi, cơ căng mạc đùi (và dải chậu chày), cơ bụng chân 

16
New cards

Câu 16: Khi thử co rút nhóm cơ bụng chân, động tác nào được thực hiện? 

A. Gập mặt lòng cổ chân 

B. Duỗi mặt lòng cổ chân 

C. Xoay bàn chân vào trong 

D. Xoay bàn chân ra ngoài 

A. Gập mặt lòng cổ chân 

17
New cards

Câu 17: Đo sự di động của lồng ngực được thực hiện hai thời điểm nào? 

A. Lúc hít vào tối đa thở ra tối đa 

B. Lúc nghỉ ngơi và khi vận động 

C. Lúc nằm và lúc đứng 

D. Lúc hít vào bình thường và thở ra bình thường 

A. Lúc hít vào tối đa và thở ra tối đa 

18
New cards

Câu 18: Ngoài đo lồng ngực, cần thực hiện phép đo kích thước nào ở chi dưới? 

A. Đo chiều dài của hai chi dưới✓ 

B. Đo chu vi đùi 

C. Đo chu vi cẳng chân 

D. Đo chiều rộng bàn chân 

A. Đo chiều dài của hai chi dưới✓ 

19
New cards

Câu 19: Khi quan sát tổng quát, cần chú ý điều gì về cơ? 

A. Xem cơ có bị teo, sưng hay phì đại hay không 

B. Xem màu sắc da 

C. Xem độ đàn hồi da 

D. Xem mạch máu nổi 

A. Xem cơ có bị teo, sưng hay phì đại hay không 

20
New cards

Câu 20: Tình trạng nào của bàn chân khiến vòm cung bị bằng phẳng? 

A. Bàn chân bẹt (Flat-foot) 

B. Bàn chân khoèo 

C. Bàn chân vòm cao 

D. Bàn chân supination 

A. Bàn chân bẹt (Flat-foot) 

21
New cards

Câu 21: ASIS là viết tắt của mốc giải phẫu nào? 

A. Gai chậu trước trên (Anterior Superior Iliac Spine) 

B. Gai chậu sau trên 

C. Mấu chuyển lớn 

D. Ụ ngồi 

A. Gai chậu trước trên (Anterior Superior Iliac Spine) 

22
New cards

Câu 22: PSIS là viết tắt của mốc giải phẫu nào? 

A. Gai chậu sau trên (Posterior Superior Iliac Spine) 

B. Gai chậu trước trên 

C. Mấu chuyển nhỏ 

D. Đỉnh xương cùng 

A. Gai chậu sau trên (Posterior Superior Iliac Spine) 

23
New cards
<p>Câu 23: Tật ưỡn lưng tiếng Anh là gì?<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">A. Lordosis<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">B. Kyphosis<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">C. Scoliosis<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">D. Torticollis<span><span>&nbsp;</span></span></p>

Câu 23: Tật ưỡn lưng tiếng Anh là gì? 

A. Lordosis 

B. Kyphosis 

C. Scoliosis 

D. Torticollis 

A. Lordosis 

24
New cards
<p>Câu 24: Tật gù lưng tiếng Anh là gì?<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">A. Kyphosis<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">B. Lordosis<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">C. Scoliosis<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">D. Flat back<span><span>&nbsp;</span></span></p>

Câu 24: Tật gù lưng tiếng Anh là gì? 

A. Kyphosis 

B. Lordosis 

C. Scoliosis 

D. Flat back 

A. Kyphosis 

25
New cards
<p>Câu 25: Tật vẹo cột sống tiếng Anh là gì?<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">A. Scoliosis<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">B. Kyphosis<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">C. Lordosis<span><span>&nbsp;</span></span></p><p class="MsoNormal">D. Sway back<span><span>&nbsp;</span></span></p>

Câu 25: Tật vẹo cột sống tiếng Anh là gì? 

A. Scoliosis 

B. Kyphosis 

C. Lordosis 

D. Sway back 

A. Scoliosis 

26
New cards
<p>Câu 26: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau)</span> <span style="color: red;">Dây dọi</span><span style="color: blue;"> đi qua đầu </span>như thế nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: rgb(16, 237, 221);">Đầu</span> ở <span style="color: purple;">vị trí</span> <span style="color: green;">trung tính, không nghiêng, không xoay</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đầu nghiêng về trước<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đầu xoay sang phải<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đầu ngửa ra sau<span>&nbsp;</span></p>

Câu 26: (Nhìn sau) Dây dọi đi qua đầu như thế nào? 

A. Đầuvị trí trung tính, không nghiêng, không xoay 

B. Đầu nghiêng về trước 

C. Đầu xoay sang phải 

D. Đầu ngửa ra sau 

A. Đầu ở vị trí trung tính, không nghiêng, không xoay 

27
New cards
<p>Câu 27: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau) </span><span style="color: blue;">Khoảng cách chuẩn</span> giữa <span style="color: rgb(210, 177, 19);">hai bờ </span><span style="color: rgb(20, 208, 186);">trong xương bả vai </span>là bao nhiêu?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Khoảng<span style="color: purple;"> 3-4 inches</span> (<span style="color: green;">7,5cm - 10cm</span>)<span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Khoảng 1-2 inches<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Khoảng 5-6 inches<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Khoảng 10-12 inches<span>&nbsp;</span></p>

Câu 27: (Nhìn sau) Khoảng cách chuẩn giữa hai bờ trong xương bả vai là bao nhiêu? 

A. Khoảng 3-4 inches (7,5cm - 10cm)✓ 

B. Khoảng 1-2 inches 

C. Khoảng 5-6 inches 

D. Khoảng 10-12 inches 

A. Khoảng 3-4 inches (7,5cm - 10cm)✓ 

28
New cards
<p>Câu 28: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau) </span>Mốc giải phẫu nào ở <span style="color: red;">xương chậu </span>phả<span style="color: rgb(212, 135, 19);">i nằm trên cùng </span><span style="color: yellow;">một mặt phẳng ngang</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Hai gai chậu <span style="color: purple;">sau trên</span> (PSIS)<span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Hai gai chậu trước trên (ASIS)<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Hai mấu chuyển lớn<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Hai ụ ngồi<span>&nbsp;</span></p>

Câu 28: (Nhìn sau) Mốc giải phẫu nào ở xương chậu phải nằm trên cùng một mặt phẳng ngang? 

A. Hai gai chậu sau trên (PSIS)✓ 

B. Hai gai chậu trước trên (ASIS) 

C. Hai mấu chuyển lớn 

D. Hai ụ ngồi 

A. Hai gai chậu sau trên (PSIS)✓ 

29
New cards
<p>Câu 29: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau)</span> <span style="color: rgb(185, 113, 28);">Khớp hông</span> phải ở<span style="color: blue;"> vị thế </span>nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: red;">Trung tính</span>, <span style="color: green;">không áp</span> (adduction) hay <span style="color: green;">không dang</span> (abduction)<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Gập nhẹ<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Duỗi quá mức<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Xoay ngoài<span>&nbsp;</span></p>

Câu 29: (Nhìn sau) Khớp hông phải ở vị thế nào? 

A. Trung tính, không áp (adduction) hay không dang (abduction) 

B. Gập nhẹ 

C. Duỗi quá mức 

D. Xoay ngoài 

A. Trung tính, không áp (adduction) hay không dang (abduction) 

30
New cards
<p>Câu 30: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau)</span> <span style="color: rgb(210, 165, 12);">Mắt cá ngoài </span>và <span style="color: rgb(219, 159, 27);">bờ mép ngoài lòng bàn chân </span><span style="color: red;">phải nằm trong mặt phẳng </span>nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Mặt phẳng thẳng <span style="color: green;">đứng</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Mặt phẳng nghiêng vào trong<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Mặt phẳng nghiêng ra ngoài<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Mặt phẳng ngang<span>&nbsp;</span></p>

Câu 30: (Nhìn sau) Mắt cá ngoài bờ mép ngoài lòng bàn chân phải nằm trong mặt phẳng nào? 

A. Mặt phẳng thẳng đứng 

B. Mặt phẳng nghiêng vào trong 

C. Mặt phẳng nghiêng ra ngoài 

D. Mặt phẳng ngang 

A. Mặt phẳng thẳng đứng 

31
New cards
<p>Câu 31: <span style="color: yellow;"><span>(Nhìn nghiêng)</span></span> <span style="color: blue;"><span>Điểm mốc</span></span><span style="color: red;"><span> dây dọi</span></span><span style="color: rgb(20, 197, 211);"><span> đi qua</span></span> ở <span style="color: rgb(227, 159, 32);"><span>vùng đầu (xương)</span></span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Hơ<span style="color: red;"><span>i phía sau</span></span> <span style="color: purple;"><span>đỉnh </span></span>của <span style="color: green;"><span>xương Sọ</span></span><span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua giữa trán<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua đỉnh đầu<span>&nbsp;</span></p><p><span style="font-family: &quot;Times New Roman&quot;, serif;"><span>D. Đi qua chẩm&nbsp;</span></span></p>

Câu 31: (Nhìn nghiêng) Điểm mốc dây dọi đi quavùng đầu (xương)? 

A. Hơi phía sau đỉnh của xương Sọ✓ 

B. Đi qua giữa trán 

C. Đi qua đỉnh đầu 

D. Đi qua chẩm 

A. Hơi phía sau đỉnh của xương Sọ✓ 

32
New cards
<p>Câu 32: <span style="color: yellow;">(Nhìn nghiêng)</span> <span style="color: blue;">Điểm mốc</span> <span style="color: red;">dây dọi</span> <span style="color: rgb(210, 151, 13);">đi qua ở vùng tai</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Đi qua<span style="color: green;"> chóp tai </span>(<span style="color: purple;">lỗ ống tai ngoài</span>)<span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua trước tai<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua sau tai<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua đỉnh tai<span>&nbsp;</span></p>

Câu 32: (Nhìn nghiêng) Điểm mốc dây dọi đi qua ở vùng tai? 

A. Đi qua chóp tai (lỗ ống tai ngoài)✓ 

B. Đi qua trước tai 

C. Đi qua sau tai 

D. Đi qua đỉnh tai 

A. Đi qua chóp tai (lỗ ống tai ngoài)✓ 

33
New cards
<p>Câu 33:<span style="color: yellow;"> (Nhìn nghiêng)</span> <span style="color: red;">Dây dọi </span><span style="color: blue;">đi qua phần</span> nào của <span style="color: rgb(195, 139, 18);">cột sống cổ</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Đi<span style="color: red;"> ngang qua thân</span> các<span style="color: green;"> đốt sống cổ </span>và <span style="color: green;">mỏm nha </span>của <span style="color: purple;">đốt trục</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua mỏm gai<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua mỏm ngang<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua lỗ liên hợp<span>&nbsp;</span></p>

Câu 33: (Nhìn nghiêng) Dây dọi đi qua phần nào của cột sống cổ? 

A. Đi ngang qua thân các đốt sống cổ mỏm nha của đốt trục 

B. Đi qua mỏm gai 

C. Đi qua mỏm ngang 

D. Đi qua lỗ liên hợp 

A. Đi ngang qua thân các đốt sống cổ và mỏm nha của đốt trục 

34
New cards
<p>Câu 34: <span style="color: yellow;">(Nhìn nghiêng) </span><span style="color: red;">Dây dọi </span>đi qua <span style="color: blue;">khớp </span>vai <span style="color: blue;">tại vị trí</span> nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Đi qua<span style="color: purple;"> giữa</span> khớp vai<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua trước khớp vai<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua sau khớp vai<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua mấu động lớn<span>&nbsp;</span></p>

Câu 34: (Nhìn nghiêng) Dây dọi đi qua khớp vai tại vị trí nào? 

A. Đi qua giữa khớp vai 

B. Đi qua trước khớp vai 

C. Đi qua sau khớp vai 

D. Đi qua mấu động lớn 

A. Đi qua giữa khớp vai 

35
New cards
<p>Câu 35:<span style="color: yellow;"> (Nhìn nghiêng)</span><span style="color: red;"> Dây dọi</span><span style="color: blue;"> đi qua phần</span> nào của<span style="color: rgb(221, 143, 14);"> cột sống thắt lưng</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Đi qua <span style="color: purple;">thân</span> của <span style="color: red;">các xương sống</span> <span style="color: green;">vùng thắt lưng</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua mỏm gai<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua mỏm ngang<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua lỗ liên hợp<span>&nbsp;</span></p>

Câu 35: (Nhìn nghiêng) Dây dọi đi qua phần nào của cột sống thắt lưng? 

A. Đi qua thân của các xương sống vùng thắt lưng 

B. Đi qua mỏm gai 

C. Đi qua mỏm ngang 

D. Đi qua lỗ liên hợp 

A. Đi qua thân của các xương sống vùng thắt lưng 

36
New cards
<p>Câu 36: <span style="color: yellow;">(Nhìn nghiêng)</span> <span style="color: red;">Dây dọi</span><span style="color: blue;"> đi qua điểm </span>nào của <span style="color: yellow;">xương cùng</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Đi qua</span> <span style="color: red;">ụ nhô </span>của<span style="color: green;"> xương cùng</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua đỉnh xương cùng<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua đáy xương cùng<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua gai chậu sau<span>&nbsp;</span></p>

Câu 36: (Nhìn nghiêng) Dây dọi đi qua điểm nào của xương cùng? 

A. Đi qua ụ nhô của xương cùng 

B. Đi qua đỉnh xương cùng 

C. Đi qua đáy xương cùng 

D. Đi qua gai chậu sau 

A. Đi qua ụ nhô của xương cùng 

37
New cards
<p>Câu 37:<span style="color: yellow;"> (Nhìn nghiêng) </span><span style="color: blue;">Vị trí </span><span style="color: red;">dây dọi</span><span style="color: rgb(20, 214, 235);"> so với </span><span style="color: rgb(135, 215, 23);">tâm (trục) </span><span style="color: rgb(227, 154, 17);">khớp hông</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Hơi<span style="color: purple;"> phía sau</span><span style="color: rgb(151, 238, 41);"> tâm (trục)</span> của<span style="color: rgb(218, 154, 35);"> khớp hông</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua chính tâm khớp hông<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Hơi phía trước tâm khớp hông<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua mấu chuyển lớn<span>&nbsp;</span></p>

Câu 37: (Nhìn nghiêng) Vị trí dây dọi so với tâm (trục) khớp hông? 

A. Hơi phía sau tâm (trục) của khớp hông 

B. Đi qua chính tâm khớp hông 

C. Hơi phía trước tâm khớp hông 

D. Đi qua mấu chuyển lớn 

A. Hơi phía sau tâm (trục) của khớp hông 

38
New cards
<p>Câu 38: <span style="color: yellow;">(Nhìn nghiêng)</span> <span style="color: blue;">Vị trí</span> <span style="color: red;">dây dọi</span> <span style="color: rgb(212, 197, 22);">so với</span><span style="color: rgb(8, 193, 199);"> trục khớp gối</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Hơi <span style="color: red;">phía trước</span> <span style="color: purple;">trục </span>của <span style="color: green;">khớp gối</span><span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Hơi phía sau trục khớp gối<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua chính tâm khớp gối<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua lồi cầu đùi<span>&nbsp;</span></p>

Câu 38: (Nhìn nghiêng) Vị trí dây dọi so với trục khớp gối? 

A. Hơi phía trước trục của khớp gối✓ 

B. Hơi phía sau trục khớp gối 

C. Đi qua chính tâm khớp gối 

D. Đi qua lồi cầu đùi 

A. Hơi phía trước trục của khớp gối✓ 

39
New cards
<p>Câu 39: <span style="color: yellow;"><span>(Nhìn nghiêng)</span></span> <span style="color: blue;"><span>Vị trí</span></span><span style="color: red;"><span> dây dọi</span></span> so <span style="color: yellow;"><span>với mắt cá ngoài</span></span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Hơi ở <span style="color: red;"><span>phía trước</span></span><span style="color: green;"><span> mắt cá ngoài</span></span><span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Hơi ở phía sau mắt cá ngoài<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua chính mắt cá ngoài<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua mắt cá trong<span>&nbsp;</span></p>

Câu 39: (Nhìn nghiêng) Vị trí dây dọi so với mắt cá ngoài? 

A. Hơi ở phía trước mắt cá ngoài✓ 

B. Hơi ở phía sau mắt cá ngoài 

C. Đi qua chính mắt cá ngoài 

D. Đi qua mắt cá trong 

A. Hơi ở phía trước mắt cá ngoài✓ 

40
New cards
<p>Câu 40: <span style="color: yellow;">(Nhìn nghiêng) </span><span style="color: red;">Dây dọi</span> đi <span style="color: blue;">qua khớp</span> nào<span style="color: red;"> ở bàn chân</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Đi qua khớp <span style="color: green;">gót - hộp</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đi qua khớp Lisfranc<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đi qua khớp Chopart<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đi qua khớp cổ chân<span>&nbsp;</span></p>

Câu 40: (Nhìn nghiêng) Dây dọi đi qua khớp nào ở bàn chân? 

A. Đi qua khớp gót - hộp 

B. Đi qua khớp Lisfranc 

C. Đi qua khớp Chopart 

D. Đi qua khớp cổ chân 

A. Đi qua khớp gót - hộp 

41
New cards
<p>Câu 41: Tại <span style="color: yellow;"><span>khớp hông </span></span>(<span style="color: red;"><span>nhìn nghiêng</span></span>),<span style="color: purple;"><span> khớp </span></span><span style="color: rgb(182, 139, 23);">không </span><span style="color: rgb(182, 139, 23);"><span>được</span></span><span style="color: blue;"><span> ở tư thế </span></span>nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;"><span>Không gập </span></span>cũng <span style="color: green;"><span>không duỗ</span></span>i<span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Không xoay vào trong<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Không xoay ra ngoài<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Không dang<span>&nbsp;</span></p>

Câu 41: Tại khớp hông (nhìn nghiêng), khớp không được ở tư thế nào? 

A. Không gập cũng không duỗi 

B. Không xoay vào trong 

C. Không xoay ra ngoài 

D. Không dang 

A. Không gập cũng không duỗi 

42
New cards
<p>Câu 42: Tại <span style="color: yellow;">khớp gối (nhìn nghiêng),</span> <span style="color: red;">khớp </span><span style="color: blue;">không được </span>ở <span style="color: red;">tư thế</span> nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Không gập</span> cũng<span style="color: purple;"> không duỗi</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Không xoay vào<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Không xoay ra<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Không dang<span>&nbsp;</span></p>

Câu 42: Tại khớp gối (nhìn nghiêng), khớp không được tư thế nào? 

A. Không gập cũng không duỗi 

B. Không xoay vào 

C. Không xoay ra 

D. Không dang 

A. Không gập cũng không duỗi (42)

43
New cards

Câu 43: Góc độ sinh lý chuẩn của Ưỡn cột sống cổ (Cervical lordosis)? 

A. Khoảng 30-35 độ 

B. Khoảng 20 độ 

C. Khoảng 40 độ 

D. Khoảng 50 độ 

A. Khoảng 30-35 độ 

44
New cards

Câu 44: Góc độ sinh lý chuẩn của Gù cột sống ngực (Thoracic kyphosis)? 

A. Khoảng 40 độ 

B. Khoảng 30 độ 

C. Khoảng 50 độ 

D. Khoảng 60 độ 

A. Khoảng 40 độ 

45
New cards

Câu 45: Góc độ sinh lý chuẩn của Ưỡn cột sống thắt lưng (Lumbar lordosis)? 

A. Khoảng 45 độ 

B. Khoảng 30 độ 

C. Khoảng 60 độ 

D. Khoảng 20 độ 

A. Khoảng 45 độ 

46
New cards

Câu 46: Vùng cùng cụt đường cong sinh lý dạng gì? 

A.(Kyphosis) 

B. Ưỡn (Lordosis) 

C. Thẳng 

D. Vẹo 

A. Gù (Kyphosis) 

47
New cards

Câu 47: Tư thế "lý tưởng" khi đứng được định nghĩa bởi yếu tố nào? 

A. Các đường cong sinh lý vị thế trung tính 

B. Cột sống hoàn toàn thẳng 

C. Xương chậu nghiêng trước 

D. Đầu ngửa ra sau 

A. Các đường cong sinh lý ở vị thế trung tính 

48
New cards
<p>Câu 48: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau) </span><span style="color: red;">Cột sống cổ </span>phải như thế nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: green;">Thẳng</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Ưỡn nhẹ<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Gù nhẹ<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Vẹo sang một bên<span>&nbsp;</span></p>

Câu 48: (Nhìn sau) Cột sống cổ phải như thế nào? 

A. Thẳng 

B. Ưỡn nhẹ 

C. Gù nhẹ 

D. Vẹo sang một bên 

A. Thẳng 

49
New cards
<p>Câu 49:<span style="color: yellow;"> (Nhìn sau) </span><span style="color: red;">Cột sống ngực và thắt lưng</span> <span style="color: blue;">phải</span> như thế nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: green;">Thẳng</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Ưỡn<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Gù<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Vẹo<span>&nbsp;</span></p>

Câu 49: (Nhìn sau) Cột sống ngực và thắt lưng phải như thế nào? 

A. Thẳng 

B. Ưỡn 

C. Gù 

D. Vẹo 

A. Thẳng (49

50
New cards
<p>Câu 50:<span style="color: yellow;"> (Nhìn sau)</span> <span style="color: red;">Xương bả vai</span><span style="color: blue;"> phải ở vị trí</span> nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Vị trí<span style="color: green;"> trung tính</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Nhô ra sau<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Áp vào lồng ngực<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Nâng cao<span>&nbsp;</span></p>

Câu 50: (Nhìn sau) Xương bả vai phải ở vị trí nào? 

A. Vị trí trung tính 

B. Nhô ra sau 

C. Áp vào lồng ngực 

D. Nâng cao 

A. Vị trí trung tính 

51
New cards
<p>Câu 51: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau)</span> <span style="color: red;">Hai bàn chân phải</span><span style="color: blue;"> đặt</span> như thế nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: green;">Song song</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Chụm gót<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Dang rộng<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Xoay vào trong<span>&nbsp;</span></p>

Câu 51: (Nhìn sau) Hai bàn chân phải đặt như thế nào? 

A. Song song 

B. Chụm gót 

C. Dang rộng 

D. Xoay vào trong 

A. Song song 

52
New cards
<p>Câu 52: <span style="color: yellow;">(Nhìn sau)</span><span style="color: red;"> Bàn chân</span> <span style="color: blue;">không được </span>ở<span style="color: red;"> tư thế</span> nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Không</span> <span style="color: green;">quay sấp hay quay ngửa</span><span>✓&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Không xoay vào trong<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Không xoay ra ngoài<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Không gập cổ chân<span>&nbsp;</span></p>

Câu 52: (Nhìn sau) Bàn chân không được tư thế nào? 

A. Không quay sấp hay quay ngửa✓ 

B. Không xoay vào trong 

C. Không xoay ra ngoài 

D. Không gập cổ chân 

A. Không quay sấp hay quay ngửa✓ 

53
New cards

Câu 53: Cột sống cổđường cong sinh lý là gì? 

A. Ưỡn (Lordosis) 

B. Gù (Kyphosis) 

C. Thẳng 

D. Vẹo 

A. Ưỡn (Lordosis) (53)

54
New cards

Câu 54: Cột sống ngực đường cong sinh lý là gì? 

A. (Kyphosis) 

B. Ưỡn (Lordosis) 

C. Thẳng 

D. Vẹo 

A. Gù (Kyphosis) (54)

55
New cards

Câu 55: Cột sống thắt lưngđường cong sinh lý là gì? 

A. Ưỡn (Lordosis) 

B. Gù (Kyphosis) 

C. Thẳng 

D. Vẹo 

A. Ưỡn (Lordosis) 

56
New cards
<p>Câu 56:<span style="color: blue;"> Nguyên nhân </span><span style="color: red;">thường gặp </span>của <span style="color: yellow;">tật cằm</span> và <span style="color: red;">đầu đưa về</span><span style="color: yellow;"> phía trước</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Yếu các cơ </span><span style="color: green;">duỗi cổ</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif; color: green;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Yếu cơ gập cổ<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Co cơ ức đòn chũm<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Co cơ thang<span>&nbsp;</span></p>

Câu 56: Nguyên nhân thường gặp của tật cằmđầu đưa về phía trước? 

A. Yếu các cơ duỗi cổ 

B. Yếu cơ gập cổ 

C. Co cơ ức đòn chũm 

D. Co cơ thang 

A. Yếu các cơ duỗi cổ 

57
New cards
<p>Câu 57: Cơ nào bị <span style="color: red;">co rút gây ra </span><span style="color: yellow;">tật vẹo cổ</span> (<span style="color: rgb(15, 190, 219);">Torticollis</span>)?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Cơ<span style="color: green;"> Ức đòn chũm</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Cơ thang<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Cơ delta<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Cơ ngực lớn<span>&nbsp;</span></p>

Câu 57: Cơ nào bị co rút gây ra tật vẹo cổ (Torticollis)? 

A. Cơ Ức đòn chũm 

B. Cơ thang 

C. Cơ delta 

D. Cơ ngực lớn 

A. Cơ Ức đòn chũm 

58
New cards
<p>Câu 58: Trong <span style="color: red;">tật vẹo cổ</span>, <span style="color: yellow;">đầu và mặt</span> <span style="color: red;">bị lệch</span> như thế nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Đầu nghiêng </span>về <span style="color: purple;">bên</span> <span style="color: green;">cơ bị co rút</span>, <span style="color: red;">mặt xoay</span> về <span style="color: rgb(171, 16, 236);">bên đối diện</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Đầu nghiêng về bên đối diện, mặt xoay cùng bên<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đầu và mặt cùng nghiêng một bên<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Đầu thẳng, mặt xoay<span>&nbsp;</span></p>

Câu 58: Trong tật vẹo cổ, đầu và mặt bị lệch như thế nào? 

A. Đầu nghiêng về bên cơ bị co rút, mặt xoay về bên đối diện 

B. Đầu nghiêng về bên đối diện, mặt xoay cùng bên 

C. Đầu và mặt cùng nghiêng một bên 

D. Đầu thẳng, mặt xoay 

A. Đầu nghiêng về bên cơ bị co rút, mặt xoay về bên đối diện 

59
New cards
<p>Câu 59: Pectus <span style="color: red;">excava</span>tum là <span style="color: blue;">tên gọ</span>i của<span style="color: yellow;"> dị tật lồng ngực</span> nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Lồng ngực <span style="color: red;">hình phễu</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Lồng ngực hình ức chim<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Lồng ngực phẳng<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Lồng ngực lệch<span>&nbsp;</span></p>

Câu 59: Pectus excavatum là tên gọi của dị tật lồng ngực nào? 

A. Lồng ngực hình phễu 

B. Lồng ngực hình ức chim 

C. Lồng ngực phẳng 

D. Lồng ngực lệch 

A. Lồng ngực hình phễu 

60
New cards
<p>Câu 60: Pectus<span style="color: yellow;"> carina</span>tum là <span style="color: blue;">tên gọi</span> của <span style="color: red;">dị tật lồng ngực</span> nào?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Lồng ngực <span style="color: green;">hình ức chim</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Lồng ngực hình phễu<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Lồng ngực hẹp<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Lồng ngực rộng<span>&nbsp;</span></p>

Câu 60: Pectus carinatum là tên gọi của dị tật lồng ngực nào? 

A. Lồng ngực hình ức chim 

B. Lồng ngực hình phễu 

C. Lồng ngực hẹp 

D. Lồng ngực rộng 

A. Lồng ngực hình ức chim 

61
New cards
<p>Câu 61: <span style="color: blue;">Định nghĩa </span><span style="color: yellow;">Tật ưỡn cột sống</span> (Lordosis)?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. <span style="color: purple;">Sự gia tăng nhiều</span> trên <span style="color: red;">đường cong lồi </span><span style="color: rgb(195, 13, 213);">về phía trước</span>, <span style="color: rgb(9, 203, 213);">thường</span> ở<span style="color: green;"> thắt lưng</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Sự gia tăng đường cong lồi về phía sau<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Đường cong lệch sang bên<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Mất hoàn toàn đường cong<span>&nbsp;</span></p>

Câu 61: Định nghĩa Tật ưỡn cột sống (Lordosis)? 

A. Sự gia tăng nhiều trên đường cong lồi về phía trước, thường thắt lưng 

B. Sự gia tăng đường cong lồi về phía sau 

C. Đường cong lệch sang bên 

D. Mất hoàn toàn đường cong 

A. Sự gia tăng nhiều trên đường cong lồi về phía trước, thường ở thắt lưng 

62
New cards

Câu 62: Tật lưng cong (Sway-back) khác Lordosis thường ở điểm nào? 

A. Độ nghiêng xương chậu về phía sau gia tăng hơn bình thường (> 40 độ) 

B. Độ nghiêng xương chậu về trước 

C. Xương chậu thẳng đứng 

D. Xương chậu nghiêng ít 

A. Độ nghiêng xương chậu về phía sau gia tăng hơn bình thường (> 40 độ) 

63
New cards

Câu 63: Sway-back thường đi kèm với tật gì ở vùng ngực? 

A. Tật gù lưng (Kyphosis)đốt sống ngực 

B. Tật ưỡn lưng ngực 

C. Vẹo cột sống 

D. Lồng ngực phễu 

A. Tật gù lưng (Kyphosis) ở đốt sống ngực 

64
New cards

Câu 64: Tật lưng bằng (Flat-back) có đặc điểm gì về xương chậu? 

A. Độ nghiêng xương chậu bị giảm (khoảng 20 độ) 

B. Độ nghiêng tăng >50 độ 

C. Xương chậu xoay 

D. Xương chậu lệch ngang 

A. Độ nghiêng xương chậu bị giảm (khoảng 20 độ) 

65
New cards

Câu 65: Tật gù lưng (Kyphosis) là sự gia tăng đường cong lồi về phía nào? 

A. Phía sau 

B. Phía trước 

C. Sang bên trái 

D. Sang bên phải 

A. Phía sau 

66
New cards

Câu 66: Vẹo cột sống (Scoliosis) đường cong chữ "C" còn gọi là gì? 

A. Đường cong đơn 

B. Đường cong kép 

C. Đường cong ba 

D. Đường cong hỗn hợp 

A. Đường cong đơn 

67
New cards

Câu 67: Vẹo cột sống (Scoliosis) đường cong chữ "S" còn gọi là gì? 

A. Đường cong kép 

B. Đường cong đơn 

C. Đường cong vòng 

D. Đường cong thẳng 

A. Đường cong kép 

68
New cards

Câu 68: Kể tên 4 dạng vẹo cột sống cụ thể? 

A. Vẹo thắt lưng, Vẹo ngực, Vẹo ngực-thắt lưng, Vẹo kết hợp 

B. Vẹo cổ, vẹo cùng, vẹo ngực, vẹo thắt lưng 

C. Vẹo trước, vẹo sau, vẹo trái, vẹo phải 

D. Vẹo đơn, vẹo kép, vẹo ba, vẹo bốn 

A. Vẹo thắt lưng, Vẹo ngực, Vẹo ngực-thắt lưng, Vẹo kết hợp 

69
New cards

Câu 69: Đặc điểm hình dáng của Genu-varum (Chân vòng kiềng)? 

A. Hai đầu gối không chạm nhau, hai cổ chân chụm gần nhau 

B. Hai đầu gối chạm nhau, hai cổ chân xa nhau 

C. Hai đầu gối và cổ chân đều chạm 

D. Hai đầu gối và cổ chân đều xa 

A. Hai đầu gối không chạm nhau, hai cổ chân chụm gần nhau 

70
New cards

Câu 70: Đặc điểm hình dáng của Genu-valgum (Chân chữ X)? 

A. Xương bánh chè hướng vào trong, hai cẳng chân đưa xa nhau 

B. Xương bánh chè hướng ra ngoài 

C. Hai đầu gối xa nhau 

D. Hai cổ chân chụm 

A. Xương bánh chè hướng vào trong, hai cẳng chân đưa xa nhau 

71
New cards

Câu 71: Genu recurvatum là gì? 

A. Tật gối cong lõm trước hay gối ưỡn (duỗi quá mức) 

B. Gối gập quá mức 

C. Gối vẹo vào trong 

D. Gối vẹo ra ngoài 

A. Tật gối cong lõm trước hay gối ưỡn (duỗi quá mức) 

72
New cards

Câu 72: Hyper-extension ở gối là dấu hiệu của tật nào? 

A. Genu recurvatum 

B. Genu-valgum 

C. Genu-varum 

D. Flat foot 

A. Genu recurvatum 

73
New cards

Câu 73: Đặc điểm chịu lực của bàn chân bẹt (Flat-foot)? 

A. Trọng lượng chịu nhiều trên đầu xương bàn chân hơn là gót chân 

B. Trọng lượng chỉ chịu ở gót 

C. Trọng lượng chỉ chịu ở ngón cái 

D. Trọng lượng phân bố đều 

A. Trọng lượng chịu nhiều trên đầu xương bàn chân hơn là gót chân 

74
New cards

Câu 74: Nguyên nhân thường gặp của bàn chân bẹt? 

A. Yếu các cơ nội tại lòng bàn chân✓ 

B. Yếu cơ dép 

C. Co cơ chày trước 

D. Co cơ mác 

A. Yếu các cơ nội tại ở lòng bàn chân✓ 

75
New cards

Câu 75: Hallux valgus thường tạo thành cục u ở đâu? 

A. Ở bên cạnh ngón chân cái 

B. Ở mu bàn chân 

C. Ở gót chân 

D. Ở mắt cá trong 

A. Ở bên cạnh ngón chân cái 

76
New cards

Câu 76: Trong Hallux valgus, xương bàn ngón cái vị thế nào? 

A. Dang (Abduction) 

B. Áp (Adduction) 

C. Gập 

D. Duỗi 

A. Dang (Abduction) 

77
New cards

Câu 77: Trong Hallux valgus, xương đốt ngón cáivị thế nào? 

A. Áp (Adduction) vào trên xương bàn chân 

B. Dang (Abduction) ra ngoài 

C. Xoay vào trong 

D. Xoay ra ngoài 

A. Áp (Adduction) vào trên xương bàn chân 

78
New cards

Câu 78: Trong Hallux varus, xương đốt ngón cái vị thế nào? 

A. Dang (Abduction) ra trên xương bàn chân 

B. Áp (Adduction) vào trong 

C. Gập 

D. Duỗi 

A. Dang (Abduction) ra trên xương bàn chân 

79
New cards

Câu 79: Mô tả biến dạng của Ngón chân búa (Hammer toe) tại khớp bàn ngón? 

A. Duỗi khớp bàn ngón chân 

B. Gập khớp bàn ngón chân 

C. Xoay khớp bàn ngón 

D. Dang khớp bàn ngón 

A. Duỗi khớp bàn ngón chân 

80
New cards

Câu 80: Mô tả biến dạng của Ngón chân búa (Hammer toe) tại khớp PIP? 

A. Gập khớp gian đốt gần (PIP) 

B. Duỗi khớp PIP 

C. Xoay khớp PIP 

D. Dang khớp PIP 

A. Gập khớp gian đốt gần (PIP) 

81
New cards

Câu 81: Mô tả biến dạng của Ngón chân búa (Hammer toe) tại khớp xa? 

A. Duỗi khớp gian đốt xa 

B. Gập khớp gian đốt xa 

C. Xoay khớp xa 

D. Dang khớp xa 

A. Duỗi khớp gian đốt xa 

82
New cards
<p>Câu 82: <span style="color: blue;">Cấu trúc giải phẫu </span>nào <span style="color: red;">thường bị ảnh hưởng </span>trong <span style="color: yellow;">tật cằm đưa ra trước</span>?<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">A. Các đốt sống cổ (Cervical spine) và <span style="color: green;">cơ duỗi cổ</span><span style="font-family: &quot;Segoe UI Symbol&quot;, sans-serif;"><span>✓</span></span><span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">B. Cột sống ngực<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">C. Cột sống thắt lưng<span>&nbsp;</span></p><p class="MsoNormal">D. Xương chậu<span>&nbsp;</span></p>

Câu 82: Cấu trúc giải phẫu nào thường bị ảnh hưởng trong tật cằm đưa ra trước? 

A. Các đốt sống cổ (Cervical spine) và cơ duỗi cổ 

B. Cột sống ngực 

C. Cột sống thắt lưng 

D. Xương chậu 

A. Các đốt sống cổ (Cervical spine) và cơ duỗi cổ 

83
New cards

Câu 83: Trong tật Sway-back, xương chậu nghiêng bao nhiêu độ? 

A. Lớn hơn 40 độ (nghiêng sau) 

B. Nhỏ hơn 20 độ 

C. Khoảng 30 độ 

D. Khoảng 45 độ 

A. Lớn hơn 40 độ (nghiêng sau) 

84
New cards

Câu 84: Trong tật Flat-back, xương chậu nghiêng bao nhiêu độ? 

A. Khoảng 20 độ 

B. Lớn hơn 50 độ 

C. Khoảng 40 độ 

D. Khoảng 60 độ 

A. Khoảng 20 độ 

85
New cards

Câu 85: Dị tật lồng ngực nào có hình dạng ức chim nhô ra? 

A. Pectus carinatum 

B. Pectus excavatum 

C. Barrel chest 

D. Pigeon chest 

A. Pectus carinatum 

86
New cards

Câu 86: Dị tật lồng ngực nào có hình dạng lõm vào như cái phễu? 

A. Pectus excavatum 

B. Pectus carinatum 

C. Funnel chest 

D. Flat chest 

A. Pectus excavatum 

87
New cards

Câu 87: Tật vẹo cổ (Torticollis) có thể do những nguyên nhân nào? 

A. Bẩm sinh hoặc bệnh lý của cơ✓ 

B. Chấn thương cột sống 

C. Thoái hóa đốt sống 

D. Viêm khớp vai 

A. Bẩm sinh hoặc bệnh lý của cơ✓ 

88
New cards

Câu 88: Để phát hiện Genu-valgum hay Genu-varum, cần quan sát sự tương quan giữa hai bộ phận nào? 

A. Đầu gối Cổ chân (hoặc cẳng chân) 

B. Đầu gối và khớp hông 

C. Cổ chân và bàn chân 

D. Đầu gối và xương bánh chè

A. Đầu gối và Cổ chân (hoặc cẳng chân)