1/247
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be regarded as
được xem là
nurse corps
đội ngũ y tá
pior(adj)
trước
invation = migrate
sự xâm lấn
ancestor(n)
tổ tiên
equivalent to (adj)
tương đương với
resemble = look like
giống như
hearing loss
suy giảm thính lực
carry out
thực hiện,tiến hành
painful
đau đớn,khó chịu
flock to(v)
kéo tới
shelter(v)
che chắn
suffer
chịu đựng
drought(n)
hạn hán
extract(v)
lấy ra,chiết ra
afford(v): có khả năng làm gì
to have enough money or time to be able to buy or to do something
commercial(adj)
thương mại
malaria(n)
bệnh sốt rét
on going
tiếp tục xảy ra
raise(v)
nuôi
distinguish(v) = recognize
nhận ra
belong to
thuộc về
offensive = unpleasant (adj)
không dễ chịu
pioneer(n)
người tiên phong
sophisticated (adj)
tinh vi, phức tạp
major
chính, chủ yếu
measure(v)
đo lường
world-wide
toàn thế giới
arise(v) = occur
xảy ra
abundant(adj)
phong phú dồi dào
intensity(n)
cường độ
susceptible(adj)
dễ bị cái gì
impressive(adj)
ấn tượng
in term of
về mặt, về khía cạnh gì
external(adj)
bên ngoài
regulations(n)
sự kiểm soát, quy định
compensate(v) = make up for
bồi thường
spoon-feed(v)
dạy dỗ quá mức khiến ngk ko tự snghi
contaminate(v)
làm nhiễm bẩn
attribute(v)
là do
by accident
ngẫu nhiên
repress(v)
kìm hãm,giới hạn
inhibit(v)
ức chế, ngăn chặn
sense of identity
khả năng nhận thức
face(v)
đối mặt với
self-awareness
sự tự nhận thức
investigation
cuộc điều tra
scarce(adj)
hiếm, than hiếm
weapon
vũ khí
infant(n)
trẻ sơ sinh, trẻ nhỏ
harness(v)
khai thác
sailor
thủy thủ
bear(v)
chịu đựng(trọng lượng)
block(n)
tảng,hòn
abandoned = derelict
bỏ rơi
uncover(v)
hé lộ
reveal(v)
tiết lộ = disclose
come to light
phát hiện ra
remains(n)
phần hài cốt
thrilled(adj)
hứng thú
deduce(v) = infer
suy luận ra
consistent (adj)
liên tục
yet = however
tuy nhiên
rapid(adj)
nhanh chóng
climatic shift
bị biến đổi khí hậu
switch(v)
thay đổi
heat wave
sóng nhiệt
records
bản ghi chép lại cái gì
inhabitant
người hay con vật ở 1 nơi nào đó
short of something
ko có đủ gì đó
ignore(v)
làm ngơ, ko để ý tới
stranger(n)
người lạ
labour intensive
sd lao động nhiều hơn máy móc
virtually(adv)
hầu như
marked(adj)
bị dấu vết gì đó trên bề mặt
rub(v)
chà xát
enthusiasm(n)
sự nhiệt tình, nhiệt huyết
spot(n)
địa điểm
lengthy(adj)
quá dài, lâu
volume(n)
lượng gì đó
build up
tăng
democratic(adj)
dân chủ
feature(v)
gồm có
bring sth to light
làm cho nhiều người biết tới
host(v)
tổ chức
conference(n)
buổi hội nghị
herb(n)
thảo dược
eventually
cuối cùng
produce(n)
sản phẩm nông nghiệp
lettuce
rau xà lách
sprout(n)
mầm
identical(adj)
giống nhau
burst(v)
nổ
pesticide(n)
thuốc trừ sâu
producer(n)
nhà sản xuất
generator(n)
máy phát điện
withstand(v)
chịu đựng
wholesaler(n)
người bán sỉ
soil(n)
đất
shipping container
thùng hàng dùng cho vận chuyển