1/29
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
A powerful instrument of calculation
Một công cụ tính toán mạnh mẽ
Ex: Many powerful instruments of calculation are invented thanks to the current advanced technology. (Rất nhiều công cụ tính toán mạnh mẽ đã được phát minh nhờ có sự can thiệp của công nghệ tân tiến ngày nay.)
Perform allkinds of computations
Thực hiện tất cả các loại tính toán
Ex: Modern computers nowadays are able to perform mostly all kinds of computations. (Máy tính hiện đại ngày nay có thể thực hiện được hầu hết tất cả các loại tính toán.)
Wireless connection
Kết nối không dây
Ex: A Wireless network is a type of the computer network that uses the wireless connections for connecting network nodes for data transfer. (Mạng không dây là một loại mạng lưới máy tính mà sử dụng kết nối không dây để kết nối những đầu mối phục vụ chuyển đổi dữ liệu)
Cutting-edge technology
Công nghệ tân tiến
Ex: Machines invented with cutting-edge technology play a significant part in modern life. (Máy móc với những công nghệ tân tiến đóng một vai trò quan trong trong cuộc sống hiện đại.)
State-of-the-art
Rất hiện đại (sử dụng ý tưởng/ phương pháp mới)
Ex: The control panel uses all the newest technology and is considered state-ofthe-art. (Bảng điều khiển sử dụng công nghệ mới nhất và được tin là rất tân tiến)
User-friendly
Thân thiện vớingười dùng
Ex: This machine is attached with a very user-friendly instruction manual. (Cái máy này được đi kèm với một hướng dẫn sử dụng rất thân thiện với người dùng.)
Provide access to knowledge
Kết nối tới tri thức
Ex: The Internet provides access to knowledge unlimitedly. (Mạng Internet kết nối ới tri thức một cách không giới hạn.)
Automatically operated
Tự điều hành
Ex: Automatically operated cars are going to be produced to meet the needs of disadvantaged people (Ô tô tự lái sẽ sớm được sản xuất để đáp ứng nhu cầu của người khuyết tật)
Distance learning
Học từ xa
Ex: Distance learning is likely to replace conventional learning in near future (Học từ xa có vẻ như sẽ thay thế cách học truyền thống trong tương lại không xa.)
Remotely access email
Truy cập email từ xa
Ex: Users can save time when working by remotely accessing email (Người dùng có thể tiết kiệm thời gian khi làm việc bằng cách truy cập email từ xa.)
Video conference
Hội thảo qua cầu truyền hình
Ex: Homeworkers are all in favor of video conferencing due to its convenience. (Những người làm việc tại nhà rất ưa chuộng hội thảo qua cầu truyền hình bởi sự tiên lợi của nó.)
Give people a chance to have a public voice
Cho mọi người một cơ hội nêu ý kiến
Ex: Social networking sites are considered to be a useful tool to give people a chance to have a public voice about social issues (Mạng xã hội được tin rằng là một công cụ hữu dụng cho mọi người cơ hội để nêu lên ý kiến về những vấn đề xã hội.)
Become addicted to the online world
Trở nên nghiện thế giới ảo
Ex: Parents should control the online activities of their kids so that they will not become addicted to online world (Cha me nên kiểm soát hoạt động ảo của con họ để chúng không trở nên nghiện thế giới ảo.)
Online degrees
Bằng cấp từ khóa học trực tuyến
Ex: Many online courses provide online degrees for learners with an affordable price (Rất nhiều khoá học online cấp bằng cấp online cho người họ với một mức giá dễ chịu.)
Make significant contribution
Đóng góp đáng kể
Ex: Facebook has made significant contribution to connecting people all over the world. (Facebook đã đóng góp đáng kể trong việc kết nối mọi người trên toàn thế giới.)
A perfect communication device
Một thiết bị liên lạc hoàn hảo
Ex: A smartphone is a perfect communication device with a wireless Internet connection. (Điện thoại thông minh là một thiết bị liên lạc hoàn hảo với mạng Internet kết nối không dây)
The advent of computer
Sự ra đời của máy tính
Ex: Life was transformed by the advent of the computer. (Cuộc sống đã thay đổi bởi sự ra đời của máy tính)
Accelerate pace of life
Đẩy nhanh tốc độ cuộc sống
Ex: The advent of hi-tech devices such as smartphones and tablets has accelerated the pace of life ( Sự ra đời của những thiết bị công nghệ cao như điện thoại thông minh, máy tính bảng đã đẩy nhanh tốc độ cuộc sống)
Depend excessively on
Phụ thuộc quá nhiều vào
Ex: Students should not depend excessively on the Internet when doing homework (Học sinh không nên phụ thuộc quá nhiều vào mạng Internet khi làm bài tập)
Meet the need of
Đáp ứng nhu cầu của
Ex: Wireless network connection meets the need of users who want to access the Internet anywhere (Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn truy cập Internet ở mọi nơi)
Work requirement
Yêu cầu công việc
Ex: Work requirements have proven to be an effective way to help people free themselves from the welfare trap (Yêu cầu công việc đã chứng minh được là 1 biện pháp hiệu quả giúp giải phóng con người khỏi cái bẫy phúc lợi.)
E-commerce site
Website thương mại điện tử
Ex: The buying and selling activities becomes easier thanks to E-commerce site (Hoạt động mua và bán trở nên dễ dàng hơn nhờ có Website thương mại điện tử)
Surf the net
Lướt mạng Internet
Ex: Wireless network connection meets the need of users who want to surf the Internet anywhere (Mạng không dây đáp ứng nhu cầu của những người dùng mà muốn lướt mạng Internet ở mọi nơi)
Software program
Chương trình phần mềm
Ex: A software programis commonly defined as a set of instructions, or a set of modules or procedures, that allow for a certain type of computer operation. (Chương trình phần mềm thường được định nghĩa như một loạt những chỉ dẫn, hay môt chuỗi các quá trình mà cho phép máy tính hoạt động.)
Harness technology
Khai thác công nghệ
Ex: The recent surge of interest in harnessing technology for distance learning has led to the advent of a number of programs. (Sự dấy lên gần đây của trào lưu khai thác công nghệ trong hoạt động học từ xa đã dẫn tới sự ra đời của một số chương trình.)
Online communication
Liên lạc/ giao tiếp trực tuyến
Ex: Online communication is an indispensable part of youngsters’ lives (Liên lạc trực tuyến là một phần không thể thiếu được trong cuộc sống của giới trẻ.)
Offer immediate communication
Cung cấp sự liên lạc tức thời
Ex: Emergency call function of a smartphone offers immediate communication when you are in a dangerous situation (Chức năng cuộc gọi khẩn cấp của điện thoại thông minh cung cấp sự liên lạc tức thời khi bạn đang trong tình huống nguy hiểm)
Allow global communication without travelling
Cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển
Ex: Facetime is a helpful application which allows global communication without travelling (Facetime là một ứng dụng hữu ích cho phép liên lạc toàn cầu mà không cần di chuyển)
Allow friends to stay connected
Cho phép bạn bè giữ kết nối
Ex: Facebook allow friends to stay connected wherever they are. (Facebook cho phép bạn bè giữ kết nối dù họ ở bất cứ đâu)
Blended learning
Phương pháp học kết hợp (online và offline)
Ex: Blended learning is becoming a trend in schools due to its effectiveness and convenience. (Phương pháp học kết hợp đang trở thành 1 xu hướng trong các trường học bởi sự hiệu quả và tiện lợi của nó)