DCI law

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/64

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:18 PM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

65 Terms

1
New cards

Deliberate

Chủ ý, tính toán trước. Không yêu cầu lập kế hoạch từ trước. Quyết định có thể đưa ra ngay tại thời điểm hành động, miễn là tâm trí có sự suy xét tĩnh táo chứ không hoàn toàn bị lấn áp bởi cảm xúc cuồng nhiệt.

2
New cards

Mens rea

Tâm lý phạm tội

3
New cards

Actus reus

Hành vi phạm tội

4
New cards

Actus reus

Hành vi phạm tội

5
New cards

Culpable

Đáng bị khiển trách, đáng bị kết tội, có lỗi

6
New cards

Premeditated

Có chủ tâm, được suy tính trước. Bắt buộc phải có một khoảng thời gian (dù ngắn hay dài) giữa ý định/kế hoạch và hành động thực tế.

7
New cards

Jurisdiction

Quyền tài phán, thẩm quyền pháp lý

8
New cards
9
New cards

Oblique intention

Cố ý gián tiếp

10
New cards

Provovation

Khiêu khích

11
New cards

Rebut

Phản bác, bác bỏ

12
New cards

Indict

Truy tố

13
New cards

Plea

Lời biện hộ, lời khai nhận hoặc phủ nhận cáo buộc

14
New cards

Alternative

Thay thế

15
New cards

Ostensible

Có vẻ là, bề ngoài là

16
New cards

Impeding

Cản trở

17
New cards

Depiction

Mô tả, hình ảnh thể hiện, khắc hoạ người, sự vật hoặc sự việc

18
New cards

Pseudo-photographs

Ảnh giả, ảnh mô phỏng

19
New cards

Prepubescent

Chưa dậy thì

20
New cards

Peri-pubescent

Tiền dậy thì

21
New cards

Colloquially

Theo cách nói đời thường

22
New cards

Denote

Biểu thị, biểu hiện

23
New cards

Archaic

Cổ xưa

24
New cards

Delusion

Ảo tưởng

25
New cards

Ransom

Tiền chuộc

26
New cards

Abduction

Vụ bắt cóc

27
New cards

Coercion

Sự cưỡng ép, ép buộc

28
New cards

Persistent

Dai dẳng

29
New cards

Menacing

Đe doạ

30
New cards

Obscene

Tục tĩu, phản cảm

31
New cards

Crockery

Các loại chén bát, dĩa, ly làm bằng gốm, sành hoặc sứ

32
New cards

Deprive

Tước đoạt

33
New cards

Dowry abuse

Lạm dụng của hồi môn

34
New cards

Affray

Ẩu đả, đánh nhau gây náo loạn, ồn ào nơi công cộng

35
New cards

Breach of the peace

Gây rối trật tự công cộng

36
New cards

Picketing

Tập trung nơi làm việc hay cơ sở kinh doanh để phản đối, đình công

37
New cards

Vandalism

Phá hoại tài sản

38
New cards

Hypothetical bystander

Người chứng kiến/ đứng ngoài giả định

39
New cards

Dwelling

Nơi ở, nhà ở, chỗ cư trú

40
New cards

Abetting

Tiếp tay, hỗ trợ người khác phạm tội

41
New cards

Squatter

Người chiếm giữ và ở trong nhat, đất trống của người khác mà ko được chủ sở hữu cho phép

42
New cards

Intimidate

Hăm doạ

43
New cards

Kerb-crawlinh

Lái xe chậm dọc đường để tìm người bán dâm, nhằm mục đích mua dịch vụ tình dục

44
New cards

Confiscate

Tịch thu hoặc sung vào công quỹ tài sản

45
New cards

Injuction

Lệnh của toà án yêu cầu 1 người làm hoặc ko làm gì đó

46
New cards

To curb

Kiềm chế

47
New cards

Abatement

Sự giảm bớt, chấm dứt 1 điều gì đó

48
New cards

Possession proceedings against a tenant

Thủ tục tố tụng nhằm lấy lại quyền chiếm hữu, căn nhà từ người cho thuê

49
New cards

Mandatory

Bắt buộc

50
New cards

Potent

Có dược liệu mạnh

51
New cards

Stimulant

Chất kích thích hoặc các chất hoá học hay dược phẩm có tác động làm tăng cường hoạt động của hệ thần kinh trung ương và cơ thể

52
New cards

Analgestic

Thuốc giảm đau, ko làm người bệnh mất ý thức

53
New cards

Depersonalisation

Rối loạn giải thể nhân cách

54
New cards

Transquilliser

Thuốc an thần

55
New cards

Sedative effect

Tác dụng an thần, gây dịu

56
New cards

Depressant

Chất ức chế thần kinh

57
New cards

Cystitis

Chất ức chế thần kinh

58
New cards

Respiratory failure

Suy hô hấp

59
New cards

Convulsiom

Co giật

60
New cards

Respiratory arrest

Ngừng hô hấp, ngừng thở

61
New cards

Congenital abnormalities

Dị tật bẩm sinh

62
New cards

Freebasing

Hit hoặc hút ma tuý

63
New cards

Exhilarated

Cảm giác phấn khích, vui sướng, tràn đầy năng lượng

64
New cards

Hallucination

Ảo giác

65
New cards

Tripping

Đang trong cơn ph