1/64
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Deliberate
Chủ ý, tính toán trước. Không yêu cầu lập kế hoạch từ trước. Quyết định có thể đưa ra ngay tại thời điểm hành động, miễn là tâm trí có sự suy xét tĩnh táo chứ không hoàn toàn bị lấn áp bởi cảm xúc cuồng nhiệt.
Mens rea
Tâm lý phạm tội
Actus reus
Hành vi phạm tội
Actus reus
Hành vi phạm tội
Culpable
Đáng bị khiển trách, đáng bị kết tội, có lỗi
Premeditated
Có chủ tâm, được suy tính trước. Bắt buộc phải có một khoảng thời gian (dù ngắn hay dài) giữa ý định/kế hoạch và hành động thực tế.
Jurisdiction
Quyền tài phán, thẩm quyền pháp lý
Oblique intention
Cố ý gián tiếp
Provovation
Khiêu khích
Rebut
Phản bác, bác bỏ
Indict
Truy tố
Plea
Lời biện hộ, lời khai nhận hoặc phủ nhận cáo buộc
Alternative
Thay thế
Ostensible
Có vẻ là, bề ngoài là
Impeding
Cản trở
Depiction
Mô tả, hình ảnh thể hiện, khắc hoạ người, sự vật hoặc sự việc
Pseudo-photographs
Ảnh giả, ảnh mô phỏng
Prepubescent
Chưa dậy thì
Peri-pubescent
Tiền dậy thì
Colloquially
Theo cách nói đời thường
Denote
Biểu thị, biểu hiện
Archaic
Cổ xưa
Delusion
Ảo tưởng
Ransom
Tiền chuộc
Abduction
Vụ bắt cóc
Coercion
Sự cưỡng ép, ép buộc
Persistent
Dai dẳng
Menacing
Đe doạ
Obscene
Tục tĩu, phản cảm
Crockery
Các loại chén bát, dĩa, ly làm bằng gốm, sành hoặc sứ
Deprive
Tước đoạt
Dowry abuse
Lạm dụng của hồi môn
Affray
Ẩu đả, đánh nhau gây náo loạn, ồn ào nơi công cộng
Breach of the peace
Gây rối trật tự công cộng
Picketing
Tập trung nơi làm việc hay cơ sở kinh doanh để phản đối, đình công
Vandalism
Phá hoại tài sản
Hypothetical bystander
Người chứng kiến/ đứng ngoài giả định
Dwelling
Nơi ở, nhà ở, chỗ cư trú
Abetting
Tiếp tay, hỗ trợ người khác phạm tội
Squatter
Người chiếm giữ và ở trong nhat, đất trống của người khác mà ko được chủ sở hữu cho phép
Intimidate
Hăm doạ
Kerb-crawlinh
Lái xe chậm dọc đường để tìm người bán dâm, nhằm mục đích mua dịch vụ tình dục
Confiscate
Tịch thu hoặc sung vào công quỹ tài sản
Injuction
Lệnh của toà án yêu cầu 1 người làm hoặc ko làm gì đó
To curb
Kiềm chế
Abatement
Sự giảm bớt, chấm dứt 1 điều gì đó
Possession proceedings against a tenant
Thủ tục tố tụng nhằm lấy lại quyền chiếm hữu, căn nhà từ người cho thuê
Mandatory
Bắt buộc
Potent
Có dược liệu mạnh
Stimulant
Chất kích thích hoặc các chất hoá học hay dược phẩm có tác động làm tăng cường hoạt động của hệ thần kinh trung ương và cơ thể
Analgestic
Thuốc giảm đau, ko làm người bệnh mất ý thức
Depersonalisation
Rối loạn giải thể nhân cách
Transquilliser
Thuốc an thần
Sedative effect
Tác dụng an thần, gây dịu
Depressant
Chất ức chế thần kinh
Cystitis
Chất ức chế thần kinh
Respiratory failure
Suy hô hấp
Convulsiom
Co giật
Respiratory arrest
Ngừng hô hấp, ngừng thở
Congenital abnormalities
Dị tật bẩm sinh
Freebasing
Hit hoặc hút ma tuý
Exhilarated
Cảm giác phấn khích, vui sướng, tràn đầy năng lượng
Hallucination
Ảo giác
Tripping
Đang trong cơn ph