N1 NGỮ PHÁP Bài 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:49 PM on 3/17/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

N+ではあるまいし

普通形+のではあるまいし、わけではあるまいし

có phải là ...đâu mà (chê、mức độ CỰC ĐOAN)、VĂN NÓI

子供ではあるまいし

2
New cards

に伴って=に連れて=とともに=に従って

A biến đổi thì kéo theo b cũng biến đổi

3
New cards

ゆえ(に)故

VÌ QUÁ "YU EM" nên anh viết thư

vì(chỉ văn viết,)

慣れないことゆえ、数々の不手際、どうぞお許しください

4
New cards

ごとく・ごとき・ごとし

như, giống như. (văn viết)

・kết hợp danh từ, phía trước có thể có が/かの

天使のごとき寝顔

・~なんか xem nhẹ (coi thường đối phương)

・お前ごときにまけてたまるか?"

5
New cards

なしでは〜ない

なしには〜ない

なくしては〜ない

nếu không a thì không b(V2phủ định , tiêu cực) một số ngữ pháp tương đương:

てからでないと〜ない

てからでなければ〜ない

をぬきにしては〜ない

ないことには〜ない

ない限り〜ない

6
New cards

~といったところだ

chỉ cỡ ,khoảng (số ít , mức độ thấp) nhiều nhất cũng chỉ

最高に暑い日でも26,7度といったところだ

thường xuất hiện :せいぜい、最高でも、多くても

7
New cards

N+まみれ・まみれる

Toàn là (chất lỏng 90% - còn thứ khác 10%)

ほこり・油・あか・泥・汗・スキャンダル・借金

8
New cards

N+ずくめ

Toàn là (xã hội ĐEN toàn là QUY TẮC, nhưng cũng nhiều NIỀM VUI)

・黒

・規則

・楽しいこと

・いいこと

9
New cards

普通形+と思いきや

cứ nghĩ là..nhưng thực tế không thế

試験問題は簡単だったので、満点を取れてと思いきや、名前を書くのを忘れて0点にされてしまった。

→ Vì câu hỏi trong đề thi dễ nên tôi cứ nghĩ là sẽ đạt điểm tuyệt đối nhưng vì quên ghi tên nên đã bị điểm 0.

10
New cards

がらみ(絡み)

liên quan đến, dính dáng đến

・恋愛

・仕事

・事件

・政治

だいたいそのぐらい"・だいたいそのぐらい

・khoảng 456 mươi tuổi

11
New cards

ところを

Trong lúc ~ (cảm ơn, xin lỗi)

感謝

お詫び

Vる+べきところを(đúng lúc nên...)

お忙しいところを、お時間をいただきありがとうございます。

12
New cards

た+ところで

Dù làm ~ cũng không có ý nghĩa gì

今更。。。無駄/無意味

今更、たとえ、どんなに、いかに

いくら謝ったところで、彼は許してくれないだろう。(Dù có xin lỗi bao nhiêu đi nữa, anh ta cũng sẽ không tha thứ đâu.)

13
New cards

ときたら

Nhắc đến THẰNG KHỈ (とき)thì Chê, Tiêu cực

14
New cards

Aい、Aな、N +  といったらない

といったらない

といったら。。。

といったらなかった

といったらありはしない

といったらありゃしない

Rất (văn nói)

15
New cards

vる+くらいなら

Vる+くらいなら

nếu phải A thì thà B còn hơn

ほうがいい

ほうがましだ

そんな仕事をするくらいなら、辞めたほうがましだ。(Nếu phải làm công việc như thế thì thà nghỉ còn hơn.)

16
New cards

vる+始末だ

Kết cục là ~ (kết cục xấu)

Vる+始末(とうとう、いよいよ、ついに、結局)

17
New cards

至り

DẪN ĐẾN, ĐẠT ĐẾN

18
New cards

に至った

ĐÃ DẪN ĐẾN, ĐÃ ĐẠT ĐẾN

19
New cards

に至って

に至って đến lúc ... mới nhận ra

大事故が起こるに至って、安全対策の重要性が認識された。(Chỉ đến khi xảy ra tai nạn lớn, người ta mới nhận thức được tầm quan trọng của các biện pháp an toàn.)

20
New cards

に至っても

に至っても CHO DÙ đến lúc ... vẫn không nhận ra

大火事になり、避難指示が出るに至っても、彼はまだ家を出ようとしなかった。(Dù hỏa hoạn lớn và có lệnh sơ tán, anh ta vẫn không chịu rời khỏi nhà.)

21
New cards

に至っては

に至っては đến cả A điển hình cũng.... (ví dụ/ cực đoan)

22
New cards

に至るまで

に至るまで từ A đến tận cả B (から、もちろん)

B nghe khùng khùng

彼は洋服だけでなく、靴に至るまで全部ブランド品だ。(Anh ta không chỉ quần áo mà ngay cả giày dép cũng toàn là hàng hiệu.)

23
New cards

の至りです

rất, cực kì

若気の至りです

光栄の至りです

赤面の至りです

感激の至りです

24
New cards

至って元気です/簡単です

=とても=極めて

25
New cards

限りだ

Aい、Aな+限りだ

rất cực kì (cảm xúc)

こんな素晴らしい賞をいただけるなんて、うれしい限りです。

26
New cards

極まる

極まりない

限りだ

の至りです

といったらない

といったら。。。

といったらなかった

といったらありはしない

といったらありゃしない

rất, cực kì

Explore top flashcards

flashcards
FRST 211 Final
41
Updated 1067d ago
0.0(0)
flashcards
Magnetism Flashcards
21
Updated 283d ago
0.0(0)
flashcards
Level H Unit 7
20
Updated 1203d ago
0.0(0)
flashcards
A&P Lab #4: Heart
68
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
BIO 101 Exam 3 (Chapters 7-10)
230
Updated 870d ago
0.0(0)
flashcards
FRST 211 Final
41
Updated 1067d ago
0.0(0)
flashcards
Magnetism Flashcards
21
Updated 283d ago
0.0(0)
flashcards
Level H Unit 7
20
Updated 1203d ago
0.0(0)
flashcards
A&P Lab #4: Heart
68
Updated 1130d ago
0.0(0)
flashcards
BIO 101 Exam 3 (Chapters 7-10)
230
Updated 870d ago
0.0(0)