1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
N+ではあるまいし
普通形+のではあるまいし、わけではあるまいし
có phải là ...đâu mà (chê、mức độ CỰC ĐOAN)、VĂN NÓI
子供ではあるまいし
に伴って=に連れて=とともに=に従って
A biến đổi thì kéo theo b cũng biến đổi
ゆえ(に)故
VÌ QUÁ "YU EM" nên anh viết thư
vì(chỉ văn viết,)
慣れないことゆえ、数々の不手際、どうぞお許しください
ごとく・ごとき・ごとし
như, giống như. (văn viết)
・kết hợp danh từ, phía trước có thể có が/かの
天使のごとき寝顔
・~なんか xem nhẹ (coi thường đối phương)
・お前ごときにまけてたまるか?"
なしでは〜ない
なしには〜ない
なくしては〜ない
nếu không a thì không b(V2phủ định , tiêu cực) một số ngữ pháp tương đương:
てからでないと〜ない
てからでなければ〜ない
をぬきにしては〜ない
ないことには〜ない
ない限り〜ない
~といったところだ
chỉ cỡ ,khoảng (số ít , mức độ thấp) nhiều nhất cũng chỉ
最高に暑い日でも26,7度といったところだ
thường xuất hiện :せいぜい、最高でも、多くても
N+まみれ・まみれる
Toàn là (chất lỏng 90% - còn thứ khác 10%)
ほこり・油・あか・泥・汗・スキャンダル・借金
N+ずくめ
Toàn là (xã hội ĐEN toàn là QUY TẮC, nhưng cũng nhiều NIỀM VUI)
・黒
・規則
・楽しいこと
・いいこと
普通形+と思いきや
cứ nghĩ là..nhưng thực tế không thế
試験問題は簡単だったので、満点を取れてと思いきや、名前を書くのを忘れて0点にされてしまった。
→ Vì câu hỏi trong đề thi dễ nên tôi cứ nghĩ là sẽ đạt điểm tuyệt đối nhưng vì quên ghi tên nên đã bị điểm 0.
がらみ(絡み)
liên quan đến, dính dáng đến
・恋愛
・仕事
・事件
・政治
だいたいそのぐらい"・だいたいそのぐらい
・khoảng 456 mươi tuổi
ところを
Trong lúc ~ (cảm ơn, xin lỗi)
感謝
お詫び
Vる+べきところを(đúng lúc nên...)
お忙しいところを、お時間をいただきありがとうございます。
た+ところで
Dù làm ~ cũng không có ý nghĩa gì
今更。。。無駄/無意味
今更、たとえ、どんなに、いかに
いくら謝ったところで、彼は許してくれないだろう。(Dù có xin lỗi bao nhiêu đi nữa, anh ta cũng sẽ không tha thứ đâu.)
ときたら
Nhắc đến THẰNG KHỈ (とき)thì Chê, Tiêu cực
Aい、Aな、N + といったらない
といったらない
といったら。。。
といったらなかった
といったらありはしない
といったらありゃしない
Rất (văn nói)
vる+くらいなら
Vる+くらいなら
nếu phải A thì thà B còn hơn
ほうがいい
ほうがましだ
そんな仕事をするくらいなら、辞めたほうがましだ。(Nếu phải làm công việc như thế thì thà nghỉ còn hơn.)
vる+始末だ
Kết cục là ~ (kết cục xấu)
Vる+始末(とうとう、いよいよ、ついに、結局)
至り
DẪN ĐẾN, ĐẠT ĐẾN
に至った
ĐÃ DẪN ĐẾN, ĐÃ ĐẠT ĐẾN
に至って
に至って đến lúc ... mới nhận ra
大事故が起こるに至って、安全対策の重要性が認識された。(Chỉ đến khi xảy ra tai nạn lớn, người ta mới nhận thức được tầm quan trọng của các biện pháp an toàn.)
に至っても
に至っても CHO DÙ đến lúc ... vẫn không nhận ra
大火事になり、避難指示が出るに至っても、彼はまだ家を出ようとしなかった。(Dù hỏa hoạn lớn và có lệnh sơ tán, anh ta vẫn không chịu rời khỏi nhà.)
に至っては
に至っては đến cả A điển hình cũng.... (ví dụ/ cực đoan)
に至るまで
に至るまで từ A đến tận cả B (から、もちろん)
B nghe khùng khùng
彼は洋服だけでなく、靴に至るまで全部ブランド品だ。(Anh ta không chỉ quần áo mà ngay cả giày dép cũng toàn là hàng hiệu.)
の至りです
rất, cực kì
若気の至りです
光栄の至りです
赤面の至りです
感激の至りです
至って元気です/簡単です
=とても=極めて
限りだ
Aい、Aな+限りだ
rất cực kì (cảm xúc)
こんな素晴らしい賞をいただけるなんて、うれしい限りです。
極まる
極まりない
限りだ
の至りです
といったらない
といったら。。。
といったらなかった
といったらありはしない
といったらありゃしない
rất, cực kì