1/71
Vocabulary flashcards covering Unit 10 supplemental word list and definitions.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Proof
(n) bằng chứng (v) chứng minh
Profit
(n) lợi nhuận
Banquet
(n) tiệc lớn
Shift
(n) sự thay đổi
Sacrifice
(v) hy sinh
Oblige
(v) bắt buộc
Frankly
(adv) trung thực
Legal >< illegal
Hợp pháp >< bất hợp pháp
Involve
(v) liên quan, kéo vào
Admit
(v) thừa nhận
Gather
(v) tụ họp
Reverse
(v) đảo ngược
Supply
(v) cung cấp
Timber
(n) gỗ dùng cho xây dựng
Custom
(n) phong tục
Consult
(v) tra cứu, tham khảo
Decree
(N) sắc lệnh, nghị định
Surgeon
(n) bác sĩ phẫu thuật
Secret
(adj) bí mật
discuss
(v) thảo luận, tranh luận
International tourist arrival
Lượng khách du lịch quốc tế
Estimate
(v) Ước lượng
Substantial
(adj) Đáng kể
Enormous
(adj) khổng lồ
Considerable
(adj) Đáng kể
nature spot
điểm tham quan thiên nhiên
Destroy
(v) phá hủy
interact
(v) tương tác
International company
Công ty quốc tế
Cost of living
Chi phí sinh hoạt
Local culture
Văn hóa địa phương
Rubbis =trash
(n) rác
situation
(n) tình huống
Different culture
các nền văn hóa khác nhau
Famous landmark
Địa danh nổi tiếng
Unfortunately
Không may
Historical travel
Du lịch lịch sử
Valuable artifact
Cổ vật quý giá
In-depth
(adj) chuyên sâu
Expand
(v) mở rộng
Trillion
Tỷ
Skier
Người trượt tuyết
Destination
(n) điểm đến, đích
Explore
(v) khám phá
Surround=enclose
(v) bao quanh
The imperial city of Hue
Hoàng thành Huế
Moat
Hào nước
Perfume river
Sông Hương
Known for
Được biết đến
Sweet dessert
Món tráng miệng
Tasty food
Đồ ăn ngon
Thai Hoa Palace
Điện Thái Hòa
Narrow path
Đường hẹp
Soft sand
Cát mềm
offer
(v) cung cấp
Street food
Đồ ăn đường phố
Historic site
Địa điểm lịch sử
Nightlife
Cuộc sống về đêm
Far from
Xa khỏi nơi/người nào đó
go on adventures
đi phiêu lưu
popular attraction
điểm tham quan nổi tiếng
Paragliding
Dù lượn
memorable experience
trải nghiệm đáng nhớ
the lack offunds
sự thiếu hụt kinh phí
take on part-time jobs
nhận thêm việc làm bán thời gian
a drop in the bucket of
một giọt nước trong biển cả/ không đáng kể
out of reach
Ngoài khả năng
in luck
May mắn
well- known for
Nổi tiếng về
round-trip airfare
Giá vé máy bay khứ hồi
Incidental
(adj)Chi phí phát sinh
welder
Thợ hàn