1/199
11/08/2026
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
add up to
tổng cộng là
answer back
cãi lại
ask out
mời đi chơi
back down
rút lui
back up
ủng hộ/ sao lưu tài liệu
black out
ngất xỉu/ tắt hết đèn
blend in
hoà nhập
blurt out
thốt ra
board up
bịt kín bằng ván
break down
hỏng hóc/ chia nhỏ
break up
cắt nhỏ
(sự kiện) kết thúc
chia tay
bring about
gây ra
brighten up
trở nên tươi sáng
vui lên
bring out
làm nổi bật/ sản xuất
bring together
gắn kết
brush up (on)
ôn lại
build up
tích luỹ/ nịnh nọt
bump into
tình cờ thấy/ va vào
buy off
hối lộ
buy out
mua lại toàn bộ
buy up
mua hết
cancel out
triệt tiêu
carry over
chuyển sang
catch on
trở nên phổ biến/ hiểu
centre around
tập trung vào
chance upon
tình cờ thấy
change around
thay đổi vị trí
change into
thay thành, biến thành
change out of
thay (quần áo) ra
check out
xem thử/ cảm thấy đúng
clock up
đạt được (con số)
close up
đóng cửa
club together
góp tiền lại
come across
tình cờ gặp
come (a)round (to)
chấp nhận
come between
can thiệp vào
come out in
nổi mẩn
come out with
nói ra (đột ngột, gây sốc)
come round
tỉnh lại
đổi ý
(sự kiện) đến, xảy ra
come up with
nghĩ ra
cool down
bình tĩnh lại
cordon off
phong toả
cotton on
bắt đầu hiểu
crack down (on)
đàn áp/ xử lí mạnh
crease up
cười nghiêng ngả
creep up on
rón rén tiếp cận
crop up
xuất hiện
crowd around
vây quanh
cut back (on)
cắt giảm
cut out
bỏ ra
die out
tuyệt chủng
dig up
đào lỗ/ đào …. lên
tìm thông tin
dive in
lao vào
do away with
loại bỏ
do up
trang trí lại
cài dây kéo
sửa chữa
drum up
kêu gọi
dry up
khô hạn
cạn kiệt, hết
quên ý định nói gì
end up
kết thúc
face up to
đối mặt
fade away
phai nhạt
fall behind
tụt lại
figure out
hiểu ra
fix up
sửa chữa, trang trí
follow up
theo sát
theo dõi sức khoẻ
get across
truyền đạt
get (a)round
(tin tức) lan truyền
get down
làm thất vọng
get in
thắng cử
get into
dính vào
(xe/tàu) đến nơi
bắt đầu thích
get off
xuống xe
không bị phạt, thoát tội
gửi bưu điện
get over
vượt qua, bình phục
giải quyết khó khăn
get through
vượt qua khó khăn
sử dụng hết
gặp được qua điện thoại
làm người khác hiểu
give in
nhượng bộ
go astray
lạc đường
go down (well/badly) (with sb)
được/ không được đón nhận
go in for
tham gia/ chọn môn học, nghề
go off
nổ, đổ chuông
ôi, thiu
mất hứng
go together
hợp nhau
grow on
dần thích
hang out
đi chơi
nhoài người ra
head off
chặn đường ai/ ngăn chặn
heat up
hâm nóng
hit back
phản công
hit upon
tình cờ nghĩ ra/ vô tình phát hiện
hold back
kìm lại
keep up
theo kịp/ duy trì
key in
nhập dữ liệu
kick off (with)
bắt đầu
kill off
tiêu diệt
knock off
ngừng làm việc/ nghỉ
knock/pull/tear down
phá bỏ
knuckle down
bắt đầu nghiêm túc
lash out
tấn công bất ngờ/ chửi bới, tức giận
lay off
sa thải
laze around
thư giãn
let on
tiết lộ
lie ahead
ở phía trước
liven up
làm sôi động
lock up
khoá cửa/ bỏ tù
make into
biến thành