PHRASAL VERBS (cô Trinh)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/199

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

11/08/2026

Last updated 8:49 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

200 Terms

1
New cards

add up to

tổng cộng là

2
New cards

answer back

cãi lại

3
New cards

ask out

mời đi chơi

4
New cards

back down

rút lui

5
New cards

back up

ủng hộ/ sao lưu tài liệu

6
New cards

black out

ngất xỉu/ tắt hết đèn

7
New cards

blend in

hoà nhập

8
New cards

blurt out

thốt ra

9
New cards

board up

bịt kín bằng ván

10
New cards

break down

hỏng hóc/ chia nhỏ

11
New cards

break up

cắt nhỏ
(sự kiện) kết thúc
chia tay

12
New cards

bring about

gây ra

13
New cards

brighten up

trở nên tươi sáng
vui lên

14
New cards

bring out

làm nổi bật/ sản xuất

15
New cards

bring together

gắn kết

16
New cards

brush up (on)

ôn lại

17
New cards

build up

tích luỹ/ nịnh nọt

18
New cards

bump into

tình cờ thấy/ va vào

19
New cards

buy off

hối lộ

20
New cards

buy out

mua lại toàn bộ

21
New cards

buy up

mua hết

22
New cards

cancel out

triệt tiêu

23
New cards

carry over

chuyển sang

24
New cards

catch on

trở nên phổ biến/ hiểu

25
New cards

centre around

tập trung vào

26
New cards

chance upon

tình cờ thấy

27
New cards

change around

thay đổi vị trí

28
New cards

change into

thay thành, biến thành

29
New cards

change out of

thay (quần áo) ra

30
New cards

check out

xem thử/ cảm thấy đúng

31
New cards

clock up

đạt được (con số)

32
New cards

close up

đóng cửa

33
New cards

club together

góp tiền lại

34
New cards

come across

tình cờ gặp

35
New cards

come (a)round (to)

chấp nhận

36
New cards

come between

can thiệp vào

37
New cards

come out in

nổi mẩn

38
New cards

come out with

nói ra (đột ngột, gây sốc)

39
New cards

come round

tỉnh lại
đổi ý
(sự kiện) đến, xảy ra

40
New cards

come up with

nghĩ ra

41
New cards

cool down

bình tĩnh lại

42
New cards

cordon off

phong toả

43
New cards

cotton on

bắt đầu hiểu

44
New cards

crack down (on)

đàn áp/ xử lí mạnh

45
New cards

crease up

cười nghiêng ngả

46
New cards

creep up on

rón rén tiếp cận

47
New cards

crop up

xuất hiện

48
New cards

crowd around

vây quanh

49
New cards

cut back (on)

cắt giảm

50
New cards

cut out

bỏ ra

51
New cards

die out

tuyệt chủng

52
New cards

dig up

đào lỗ/ đào …. lên
tìm thông tin

53
New cards

dive in

lao vào

54
New cards

do away with

loại bỏ

55
New cards

do up

trang trí lại
cài dây kéo
sửa chữa

56
New cards

drum up

kêu gọi

57
New cards

dry up

khô hạn
cạn kiệt, hết
quên ý định nói gì

58
New cards

end up

kết thúc

59
New cards

face up to

đối mặt

60
New cards

fade away

phai nhạt

61
New cards

fall behind

tụt lại

62
New cards

figure out

hiểu ra

63
New cards

fix up

sửa chữa, trang trí

64
New cards

follow up

theo sát
theo dõi sức khoẻ

65
New cards

get across

truyền đạt

66
New cards

get (a)round

(tin tức) lan truyền

67
New cards

get down

làm thất vọng

68
New cards

get in

thắng cử

69
New cards

get into

dính vào
(xe/tàu) đến nơi
bắt đầu thích

70
New cards

get off

xuống xe
không bị phạt, thoát tội
gửi bưu điện

71
New cards

get over

vượt qua, bình phục
giải quyết khó khăn

72
New cards

get through

vượt qua khó khăn
sử dụng hết
gặp được qua điện thoại
làm người khác hiểu

73
New cards

give in

nhượng bộ

74
New cards

go astray

lạc đường

75
New cards

go down (well/badly) (with sb)

được/ không được đón nhận

76
New cards

go in for

tham gia/ chọn môn học, nghề

77
New cards

go off

nổ, đổ chuông
ôi, thiu
mất hứng

78
New cards

go together

hợp nhau

79
New cards

grow on

dần thích

80
New cards

hang out

đi chơi
nhoài người ra

81
New cards

head off

chặn đường ai/ ngăn chặn

82
New cards

heat up

hâm nóng

83
New cards

hit back

phản công

84
New cards

hit upon

tình cờ nghĩ ra/ vô tình phát hiện

85
New cards

hold back

kìm lại

86
New cards

keep up

theo kịp/ duy trì

87
New cards

key in

nhập dữ liệu

88
New cards

kick off (with)

bắt đầu

89
New cards

kill off

tiêu diệt

90
New cards

knock off

ngừng làm việc/ nghỉ

91
New cards

knock/pull/tear down

phá bỏ

92
New cards

knuckle down

bắt đầu nghiêm túc

93
New cards

lash out

tấn công bất ngờ/ chửi bới, tức giận

94
New cards

lay off

sa thải

95
New cards

laze around

thư giãn

96
New cards

let on

tiết lộ

97
New cards

lie ahead

ở phía trước

98
New cards

liven up

làm sôi động

99
New cards

lock up

khoá cửa/ bỏ tù

100
New cards

make into

biến thành