1/100
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
Aboriginal
nguyên sơ
Ancestor
tổ tiên
Anniversary
lễ kỉ niệm
Ceremony
nghi thức
Celebration
sự tổ chức
Bicentenary
lễ kỉ niệm 200 năm tổ chức 1 lần
Assimilation
sự đồng hóa
Bravery
sự dũng cảm
Bridegroom
chú rể
Conflict
sự xung đột
Contract
hợp đồng
Contractual
thuộc hợp đồng
Conversely
ngược lại
Coordinator
người phối hợp
Currency
tiền tệ
Custom
phong tục
Deliberately
một cách có chủ ý
Denounce
tố cáo
Depravity
sự truy lụi
Dismiss
sa thải
Dismissal
sự sa thải
Dismissive
gạt bỏ
Diversity
sự đa dạng
Diverse
đa dạng
Diversify
đa dạng hóa
Diversification
sự đa dạng hóa
Extremely
cực kì
Completely
hoàn toàn
Tremendously
khủng khiếp
Dramatically
đột ngột
Fate
vận mệnh
Federation
liên đoàn
Folktale
truyện dân gian
Heritage
di sản
Hilarious
vui nhộn
Homophone
từ đồng âm
Identify
nhận diện
Identification
sự đồng nhất hóa
Identical
giống nhau
Identity
tính đồng nhất
Incense
nhang
Indigenous
bản xứ
Integration
sự hội nhập
Isolation
sự cô lập
Majority
đa số
Minority
thiểu số
Marriage
sự kết hôn
Marital
thuộc hôn nhân
Marriageable
có thể
Married
đã kết hôn
Misinterpret
hiểu sai
Mystery
sự bí ẩn
No-go
tình trạng bế tắc
Pamper
nuông chiều
Patriotism
chủ nghĩa yêu nước
Perception
sự nhận thức
Perceive
nhận thấy
Prestige
thay thế
Prevalence
sự phổ biến
Privilege
đặc quyền
Racism
chủ nghĩa phân biệt chủng tộc
Racial
thuộc chủng tộc
Religion
tôn giáo
Religious
thuộc về tôn giáo
Restrain
kiềm chế
Revival
sự phục hồi
Solidarity
sự đoàn kết
Superstition
sự mê tín dị đoan
Superstitious
mê tín dị đoan
Symbol
biểu tượng
Symbolize
biểu tượng hóa
Symbolism
chủ nghĩa tượng trưng
Symbolic
tượng trưng
Synthesis
sự tổng hợp
Unhygienic
không hợp vệ sinh
Well-established
đứng vững
Well-advised
khôn ngoan
Well-built
lực lưỡng
Well-balanced
đúng mực
Approve/ disapprove of
đồng tình/ phản đối
At the right time = as regular as clockwork = on the dot = on time
đúng giờ
Beard the lion in one’s den
chạm chân ai đó
Close to the bone
xúc phạm
Come into play = bring st into play
có tác dụng
Down to the wire
vào phút cuối
For fear of st/ doing st
vì sợ cái gì/ làm gì
Get rid of = remove
loại bỏ
Face up to
đối mặt với
Get over
vượt qua
Wipe out
xóa sổ
Let go of = give up
từ bỏ
Loss and grief = sadness
buồn rầu
Make a decision on st
quyết định cái gì
Object to / have objection to
phản đối
On the flip side = on the other hand
mặt khác
Prior to st = before a particular time or event
trước một thời gian/ sự kiện đặc biệt nào đó
Scold sb for doing st
mắng ai vì đã làm gì sai
Sense of self
cảm xúc
So so
tạm tạm
The tip of iceberg
chỉ là một phần nhỏ của một vấn đề phức tạp