Sat T8/26

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/413

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:45 PM on 8/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

414 Terms

1
New cards

Proclivity

khuynh hướng

2
New cards

latitude in

cho phép ai tự do làm gì

3
New cards

sagacity

sự minh ,mẫn

4
New cards

inquiry into

cuộc điều tra

5
New cards

antithetical

đối lập trái ngược

6
New cards

analogous

tương tự , giống nhau

7
New cards

concomitant

đi kèm, kèm theo ,đồng thời xảy ra

8
New cards

derivative

đạo hàm,phái sinh

9
New cards

mutable

có thể thay đổi

10
New cards

secluded

hẻo lánh

11
New cards

ameliorate

cải thiện làm tốt hơn

12
New cards

coalesce

hợp nhất kết hợp lại

13
New cards

augment

tăng cường,bổ sung, mở rộng

14
New cards

disproportionate to

không cân xứng,ko tương xứng

15
New cards

decoupling

tách rời,phi kết nối

16
New cards

transposition

sự chuyển vị, sự hoán đổi

17
New cards

depreciation

khấu hao

18
New cards

vacillation

sự do dợ, lưỡng lự

19
New cards

disparage

xúc phạm , gièm pha, coi thường

20
New cards

consolidate

củng cố hợp nhất, tích hợp

21
New cards

hamstring

gân kheo

22
New cards

complementary

bổ sung, bổ túc

23
New cards

ascribed

quy cho, gán cho

24
New cards

undergirded

được củng cố,được hỗ trợ bên dưới

25
New cards

surmounted

vượt qua,khắc phục, đặt lên trên đỉnh

26
New cards

subjugated

bị khuất phục, bị đô hộ, bị chinh phục

27
New cards

evenhanded

công bằng

28
New cards

prudent

thận trọng khôn ngoan

29
New cards

scrupulous = meticulous

tỉ mỉ, cẩn trọng,chu đáo

30
New cards

complacent

tự mãn, tự hài lòng

31
New cards

prescient

tiên tri, có khả năng dự đoán trước tương lai

32
New cards

articulate

diễn đạt rõ ràng,phát âm rõ ràng, có khả năng nói lưu loát

33
New cards

iconoclastic

bài trừ tượng phờ,phá hủy truyền thống

34
New cards

explicating

giải thích chi tiết,làm rõ nghĩa

35
New cards

lampooning

chế giễu,nhại lại một cách châm biếm

36
New cards

eschew

tránh né,kiêng

37
New cards

expose

phơi bày

38
New cards

forsaking

rự ruồng bỏ,sự từ bỏ, sự phụ bạc

39
New cards

distorting

bóp méo, xuyên tạc,làm sai lệch

40
New cards

extemporaneous

ứng khẩu, ko chuẩn bị trước

41
New cards

inconspicuous

ko dễ thấy , ko nổi bật, kín đáo

42
New cards

inevitable

ko thể tránh khỏi

43
New cards

prompted by

thúc đẩy, khích lệ bởi

44
New cards

occluded by

bị tắc,bị che lấp, bị bít kín

45
New cards

dissociated from

tách rời,phân ly,ko liên quan

46
New cards

perspicacious

sáng suốt,nhạy bén, có khả năng hiểu nhanh, sâu sắc

47
New cards

ostentatious

phô trương, khoe khoang

48
New cards

unassuming

khiêm tốn,ko phô trương

49
New cards

mawkishness

sự ủy mị, sướt mướt,tình cảm đến mức giả tạo

50
New cards

austerity

sự khắc khổ

51
New cards

pernicious

có độc,nguy hiểm

52
New cards

tortutous

quanh co, khúc khuỷu, phức tạp

53
New cards

fabricate

bịa đặt,chế tạo

54
New cards

supress

kìm nén, đàn áp, ngăn chặn

55
New cards

commence

bắt đầu

56
New cards

eclipse

nhật thực , nguyệt thực, sự che khuất

57
New cards

divert

chuyển hướng,làm lệch hướng, giải trí

58
New cards

voluminous

nhiều ,đồ sộ, lớn ( về khối lượng hoặc kích thước )

59
New cards

perfunctory

qua loa, chiếu lệ , làm cho có

60
New cards

discriminating

phân biệt, kén chọn, tinh tế

61
New cards

rationalization for

sự hợp lí hóa

62
New cards

extrapolation of

sự suy diễn, sự ngoại suy

63
New cards

indice of

chỉ số ,chỉ mục

64
New cards

catalyst for

chất xúc tác/yếu tố thúc đẩy

65
New cards

paucity

sự thiếu hụt , khan hiếm

66
New cards

profusion

sự dồi dào ,phong phú

67
New cards

manifestation

biểu hiện, sự thể hiện

68
New cards

predilection

sở thích đặc biệt , thiên hướng

69
New cards

ephemeral

thoáng qua,ngắn ngủi

70
New cards

pronounced

rõ ràng

71
New cards

negligible

ko đáng kể

72
New cards

precarious

bấp bênh, ko ổn định

73
New cards

synthesized

tổng hợp

74
New cards

bifurcated

chia đôi, phân nhánh,chẻ đôi

75
New cards

polarized

phân cực/chia rẻ

76
New cards

marginalized

bị gạt ra bên lề xã hội,bị đẩy ra ngoài lề

77
New cards

outspoken

thẳng thắn,ko ngại nói lên suy nghỉ

78
New cards

captivate

lôi cuốn,hấp dẫn

79
New cards

revert

trở lại, quay về ( trạng thái, chủ đề,hoặc chủ sỡ hữu trước đó )

80
New cards

barricade

chướng ngại vật, vật chắn, chiến lũy

81
New cards

cavalier

ngạo nghễ,kiêu ngạo, thờ ơ

82
New cards

punctilious

tỉ mỉ

83
New cards

resolute

kiên quyết, quyết tâm

84
New cards

provisional

tạm thời

85
New cards

fidelity

sự trung thành, độ chính xác

86
New cards

hostility

sự thù địch, sự thù hằn

87
New cards

proximity

sự gần gũi,khoảng cách gần

88
New cards

indifference = aloofness

thờ ơ, lãnh đạm

89
New cards

sanitized = sterilized = disinfected

đã được khử trùng,đã được làm sạch

90
New cards

rectify = remedy = amend

sửa chữa,chỉnh sửa,khắc phục

91
New cards

counteract = offset = negate = counterbalance = neutralize

chống lại ,đối kháng

92
New cards

apprehend = arrest

bắt giữ, thấu hiểu

93
New cards

rigorous

nghiêm ngặt, chặt chẽ

94
New cards

specious

có vẻ đúng nhưng thật chất sai, giả tạo

95
New cards

blatant

rõ ràng,trắng trợn,lộ liễu, phô trương

96
New cards

inimical

có hại, thù địch

97
New cards

prosaic

tầm thường,ko có gì đặc biệt

98
New cards

conducive

tạo điều kiện thuận lợi, hỗ trợ

99
New cards

tangetial

tiếp tuyến, lạc đề, ko liên quan trực tiếp

100
New cards

incongruity

sự ko hòa hợp, sự thiếu hài hòa