1/48
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Piknik
buổi picnic / dã ngoại ngoài trời
Křesťanská
uộc về Kitô giáo / mang tính chất Kitô giáo (giống cái, số ít)
Patrona
đạn
Bujarý
sôi nổi / náo nhiệt / vui vẻ quá mức
Rozsvěcovat /rozsvítit
bật sáng / thắp sáng
svíčka
nến
Svícen
"chân nến / giá cắm nến
"
Tanec
điệu nhảy / sự nhảy múa
zvykat si/ zvyknout si
làm quen
Vzkříšení
sự phục sinh / sống lại từ cõi chết
Úplněk
trăng tròn
Křesťané
những người theo Kitô giáo (Cơ đốc giáo)
Pomlázka
roi
Na koledu
đi xin quà theo truyền thống
Dostávat/ dostat
nhận / được
Kouzelná
kỳ diệu / phép màu / mang tính ma thuật
Slétají na sabat
bay đến dự hội phù thủy.
Čarodějnice
phù thủy
Ochrana
sự bảo vệ / bảo hộ / bảo vệ khỏi nguy hiểm
Oheň
lửa
skákat/ skočit
nhảy
Buřty
xúc xích nướng kiểu Czech
Biskup
giám mục
Vydělávat /vydělat
kiếm tiền
Prostitutky
người hành nghề mại dâm
zachraňovat/ Zachránit
Cứu
Čert
quỷ, quỷ dữ, ma quỷ
Hřbitov
Nghĩa trang Cemetery
zapalovat / zapálit.
thắp/ đốt
Zdobit/ ozdobit
Trang trí/ Làm đẹp/ Tô điểm
vzpomínat/ vzpomenout si
nhớ, hồi tưởng/ nhớ ra
Příbuzní
Họ hàng/ Người thân
Přátele
Bạn bè/ Người bạn
zvonit/ zazvonit
reo chuông
Zvonek
Cái chuông (nhỏ, dùng trong nhà, cửa, bàn…)
scházet se
gặp nhau
Zvykat si/ zvyknout si
làm quen / thích nghi
Pálit/ spálit
đốt
Přinášet/ přinést
mang
Divit se/ podivit se
ngạc nhiên / sửng sốt (v)
Zachraňovat/ zachránit
giúp
Chudý
Thiếu thốn / ít ỏi
Furt
Luôn luôn / liên tục / cứ
Teprve
Mới chỉ / vừa mới / mãi đến
To stačí
Thế là đủ / như vậy là được / đủ rồi
Rituál
Nghi lễ, Phong tục, tập quán có tính nghi thức
pohodlný
thoải mái, tiện lợi