từ vựng + cấu trúc 29/7/2026 (TV-ĐH)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:18 PM on 7/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

audience (n)

khán giả

2
New cards

boring (a)

nhạt nhẽo

3
New cards

bore (v)

làm buồn chán

4
New cards

bored (a)

buồn chán, chán nản

5
New cards

boredom (n)

sự buồn chán

6
New cards

cartoon (n)

phim hoạt hình

7
New cards

confuse (v)

gây bối rối

8
New cards

confused (a)

bối rối, lúng túng

9
New cards

confusing (a)

gây khó hiểu

10
New cards

confusion (n)

sự bối rối

11
New cards

director (n)

đạo diễn

12
New cards

documentary (n)

phim tài liệu

13
New cards

dull (a)

chán ngắt

14
New cards

enjoyable (a)

dễ chịu, thú vị

15
New cards

enjoy (v)

tận hưởng

16
New cards

enjoyment (n)

sự tận hưởng

17
New cards

exchange (n/v)

trao đổi, đổi

18
New cards

fantasy (n)

tưởng tượng, viễn tưởng

19
New cards

gripping (a)

thu hút, cuốn hút

20
New cards

moving (a)

khiến cảm động

21
New cards

moved (a)

bị cảm động

22
New cards

must-see (a)

đáng xem

23
New cards

nightmare (n)

cơn ác mộng

24
New cards

review (n/v)

bài đánh giá/đánh giá

25
New cards

scene (n)

quang cảnh

26
New cards

series (n)

hàng loạt, nhiều tập

27
New cards

shock (n)

cú sốc

28
New cards

shocked (a)

bị sốc

29
New cards

shocking (a)

gây sốc

30
New cards

silly (a)

ngớ ngẩn

31
New cards

star (n)

ngôi sao điện ảnh

32
New cards

strange (a)

lạ lùng

33
New cards

violence (n)

bạo lực

34
New cards

violent (a)

bạo lực, hung bạo

35
New cards

wizard (n)

phù thuỷ

36
New cards

at times

thỉnh thoảng, đôi lúc

37
New cards

be based on sth

dựa trên cái gì

38
New cards

be set in sth

được xây dựng trong bối cảnh ở đâu

39
New cards

go ahead

cứ tiếp tục ( được phép làm gì )

40
New cards

make sb do sth

khiến ai đó làm gì

41
New cards

play a leading role in a film

đóng vai chính trong một bộ phim

42
New cards

suggest doing sth

đề xuất làm việc gì