1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
S'autocensurer (v. pron.)
tự kiểm duyệt, kìm nén ý kiến (To self-censor)
đối diện, trước mặt (Face-to-face / In face of)
làm cho ai đó bối rối, ngượng ngùng (To put ill at ease)
kể từ thời điểm đó (Since that moment)
đang chuyển đổi nghề nghiệp (To be in reconversion)
siêu năng động (Hyper dynamic)
sau một khoảng thời gian, ở tận cùng (At the end of)
từ đầu đến cuối, dọc theo (All along)
tự mở rộng ra, lớn lên (To aggrandize / to enlarge)
chiến trường (Terrains of war)
hội chợ, ngày hội ngoài trời (The kermesse)
nắm quyền lực, cầm quyền (To be in power)
cần phải được thông báo/truyền đạt (To be communicated)
ảm đạm, chán nản, nghiệt ngã (Depressing)