1/20
Learning a language - Day-to-day communication
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
To become global citizen
trở thành công dân toàn cầu
To sharpen my memory
giúp tôi rèn luyện trí nhớ
To have great exposure to a different culture
tiếp xúc với 1 nền văn hóa khác
To advance my career
thăng tiến sự nghiệp
At an early age
khi còn nhỏ
To bring the ease of communication
đem lại sự dễ dàng trong giao tiếp
To do away with the language barrier
loại bỏ rào cản ngôn ngữ
S is a great positive of (sth)
(S) là điều tích cực tuyệt vời của (sth)
S + offer me numerous merits
(S) mang lại cho tôi nhiều giá trị
In the era of globalization
trong thời đại toàn cầu hóa
Be monolingual
có thể nói 1 thứ tiếng
It is scientifically proven that SVO
Khoa học đã chứng minh rằng SVO
A mutual language (between parties in a conversation)
Ngôn ngữ chung (giữa các bên trong 1 cuộc trò chuyện)
A social butterfly
1 người năng động, có sức lôi cuốn, thích giao tiếp
Public speaking skills
Kĩ năng nói trước đám đông
To speak your mind
bày tỏ suy nghĩ, ý kiến
The use of body language
việc sử dụng ngôn ngữ cơ thể
To maintain a conversation
duy trì 1 cuộc trò chuyện
To make a small talk
nói chuyện về những điều k quan trọng
To maintain eye-contact
duy trì giao tiếp = mắt
To engage the audience
kết nối với khán giả