Trắc nghiệm MS-Excel 2010

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/40

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Bộ thẻ từ vựng tổng hợp các kiến thức cơ bản, phím tắt và hàm trong MS-Excel 2010 dựa trên bộ câu hỏi trắc nghiệm.

Last updated 2:27 PM on 7/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

41 Terms

1
New cards

WorkSheet

Là tập hợp các ô (cell) được bố trí thành nhiều hàng (row) và cột (column) lập thành một bảng tính. Từ phiên bản Excel 2010, mỗi worksheet có 1,048,5761,048,576 hàng và 16,38416,384 cột.

2
New cards

WorkBook

Tập hợp 1 hoặc nhiều worksheet, cấu thành 1 file khi lưu trữ. Từ phiên bản Excel 2010, không giới hạn số lượng worksheet trong mỗi workbook.

3
New cards

Key Tips

Các chỉ dẫn phím tắt cho phép truy cập lệnh từ bàn phím, xuất hiện khi nhấn phím F10F10.

4
New cards

Zoom tài liệu

Thao tác thay đổi tỉ lệ hiển thị bằng cách lăn bánh xe chuột kết hợp với đè giữ phím CtrlCtrl.

5
New cards

Ribbon (ẩn/hiện)

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+F1Ctrl+F1 để thay đổi trạng thái hiển thị của dải lệnh Ribbon.

6
New cards

Status bar (Thanh trạng thái)

Được bố trí ở cuối cửa sổ, cung cấp thông tin hữu ích về tài liệu và có thể tùy chọn thông tin hiển thị.

7
New cards

Quick Access Toolbar

Thanh công cụ truy cập nhanh; có thể bổ sung nút bằng cách right-click vào nút trên Ribbon rồi chọn Add to Quick Access Toolbar.

8
New cards

Save AutoRecover information

Tùy chọn trong Excel Options cho phép chương trình tự động sao lưu thông tin tài liệu vào 1 file dự phòng sau mỗi khoảng thời gian xác lập.

9
New cards

Nhân bản Worksheet

Thao tác drag Sheet Tab thả đến vị trí đích kết hợp với đè giữ phím CtrlCtrl.

10
New cards

Định dạng .htm

Dạng thức file mà khi save, MS-Excel sẽ tạo đính kèm 1 folder dữ liệu.

11
New cards

Lock Cell

Chức năng khóa ô, chỉ có hiệu lực khi worksheet đã được thiết lập Protect Sheet.

12
New cards

In tài liệu

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+PCtrl+P, cho phép tùy chọn in vùng chọn, worksheet hiện hành hoặc toàn bộ workbook.

13
New cards

Đóng tài liệu

Sử dụng tổ hợp phím Ctrl+WCtrl+W hoặc Ctrl+F4Ctrl+F4.

14
New cards

Column-header

Thanh tiêu đề cột, sử dụng các chữ cái tiếng Anh như A,B,C...A, B, C... để ghi thứ tự.

15
New cards

Row-header

Thanh tiêu đề hàng, sử dụng các ký số tự nhiên 1,2,3...1, 2, 3... để ghi thứ tự.

16
New cards

Ctrl+Home

Phím tắt dùng để di chuyển con trỏ ô đến ô đầu của worksheet (ô A1A1).

17
New cards

Ctrl+End

Di chuyển nhanh con trỏ ô đến ô giao giữa hàng và cột cuối cùng của worksheet đang hoặc đã từng có dữ liệu.

18
New cards

Ctrl+A

Tổ hợp phím tắt dùng để chọn toàn bộ các ô trong một worksheet.

19
New cards

Ctrl+Space bar

Tổ hợp phím dùng để chọn toàn bộ các ô cùng cột với ô đang được chọn.

20
New cards

Shift+Space bar

Tổ hợp phím dùng để chọn toàn bộ các ô cùng hàng với ô đang được chọn.

21
New cards

Alt+Enter

Tổ hợp phím dùng để ngắt dòng trong cùng 1 ô khi nhập dữ liệu chuỗi.

22
New cards

F2

Phím tắt dùng để sửa dữ liệu trong ô hiện hành mà không cần nhập lại từ đầu.

23
New cards

Ctrl+; (chấm phẩy)

Tổ hợp phím dùng để nhập nhanh giá trị ngày hiện tại của hệ thống.

24
New cards

Ctrl+1

Tổ hợp phím tắt mở nhanh hộp thoại Format Cell.

25
New cards

Format Painter

Công cụ có chức năng sao chép định dạng của ô.

26
New cards

Địa chỉ tuyệt đối

Loại địa chỉ có ký hiệu co^ˊđịnhcctvaˋhaˋng,vıˊd:cố định cả cột và hàng, ví dụ:B1:1:D1010.

27
New cards

Named Range (Tên vùng)

Tên gán cho 1 hoặc nhóm ô; không được chứa khoảng trắng, các ký tự +, :, \text{\backslash} và được quản lý trong Name Manager (Ctrl+F3Ctrl+F3).

28
New cards

Hàm MOD

Hàm cho kết quả là phần dư của phép chia.

29
New cards

Toán tử nối chuỗi

Sử dụng ký tự & để nối các chuỗi dữ liệu trong công thức.

30
New cards

Hàm DATE

Hàm ngày tháng có thứ tự đối mục bắt buộc là year,month,dayyear, month, day.

31
New cards

Hàm SUMIFS

Hàm có chức năng tính tổng các dữ liệu số thỏa mãn từ một hoặc nhiều điều kiện.

32
New cards

Hàm VLOOKUP

Dò tìm giá trị từ cột đầu bên trái của một bảng dữ liệu để trả về 1 giá trị nằm cùng hàng.

33
New cards

Hàm HLOOKUP

Dò tìm giá trị từ hàng đầu bên trên của một bảng dữ liệu để trả về 1 giá trị nằm cùng cột.

34
New cards

Data Validation

Chức năng xác nhận dữ liệu, hộp thoại gồm 3 tab: Settings, Input Message, Error Alert.

35
New cards

Filter (AutoFilter)

Chức năng lọc dữ liệu, có thể bật/tắt nhanh bằng tổ hợp phím Ctrl+Shift+LCtrl+Shift+L.

36
New cards

Pivot Table

Công cụ dùng để tổng hợp, lọc, phân tích dữ liệu theo nhiều cách khác nhau thông qua thao tác kéo thả field.

37
New cards

Biểu đồ (Chart)

Công cụ minh họa số liệu bằng hình vẽ; phím F11F11 dùng để tạo nhanh biểu đồ.

38
New cards

Selection Pane

Bảng hỗ trợ chọn, ẩn/hiện và chỉnh trật tự xếp chồng giữa các đối tượng đồ họa.

39
New cards

Edit Points

Lệnh chỉnh dạng Shape trực tiếp; đè giữ CtrlCtrl kết hợp click để bổ sung hoặc xóa Point.

40
New cards

Ctrl+K

Tổ hợp phím tắt dùng để tạo siêu liên kết (Hyperlink) cho đối tượng được chọn.

41
New cards

Shift+F2

Tổ hợp phím tắt dùng để tạo Comment (ghi chú) cho một ô.