1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Attire
n. quần áo, cách ăn mặc
Concern
n. sự lo lắng, mối quan ngại
Concern
v. lo lắng, bận tâm; ảnh hưỡng; liên quan, dính líu tới
Exception
n. ngoại lệ
Comply
v. tuân thủ, tuân theo= observe, obey, fulfil: tuân theo
Regulation
n. quy định, quy tắc, điều lệ
Policy
n. quy chế, chính sách
Severely
adv. nghiêm khắc, khắc khe; gay go, dữ dội= sternly: nghiêm khắc
Refrain
v. kiềm chế, hạn chế
Access
n. quyền truy cập, sự lui tới, đường vào
Access
v. truy cập
Thoroughly
adv. một cách kĩ lưỡng; hoàn toàn, triệt để
Revise
v. sửa đổi, thay đổi (ý kiến, kế hoạch)
Approval
n. sự chấp thuận, sự phê duyệt
Form
n. kiểu, loại, hình thức
Form
v. tạo thành, định hình
Immediately
adv. ngay lập tức
Procedure
n. thủ tục
Negative
n. tiêu cực, bi quan
Mandate
v. ra lệnh, uỷ quyền, uỷ thác
Mandate
n. lệnh, trát, sự uỷ thác
Effect
n. hiệu ứng, hiệu quả, hiệu lực
Effect
v. thực hiện, đem lại
Drasticcally
adv. một cách mạnh mẽ, quyết liệt, triệt để
According to
phr. theo
Standard
n. tiêu chuẩn, chuẩn, trình độ
Constant
adj. liên tục, không ngớt, không đứt
Obligation
n. nghĩa vụ, trách nhiệm
Authorize
v. uỷ quyền, cho phép
Prohibit
v. ngăn cấm, ngăn chặn, không cho phép
Habit
n. thói quen, tập quán
Restrict
v. giới hạn, hạn chế= limit
Code
n. quy định
Adhere
v. bám sát, tuân thủ
Permission
n. sự cho phép
Approach
n. cách tiếp cận, phương pháp sử lý
Approach
v. tiếp cận
Inspection
n. sự kiểm tra, sự thanh tra
Arrangement
n. sự sắp đặt, sự sắp xếp, sự chuẩn bị
Enable
v. làm cho có thể, cho phép
Act
n. việc, hành động; đạo luật
Act
v. hành động, đưa ra quyết định
Compensation
n. sự đền bù, sự bồi thường
Ban
n. lệnh cấm, sự cấm đoán
Ban
v. cấm
Abolish
v. thủ tiêu, bãi bỏ, huỷ bỏ
Enforce
v. làm cho có hiệu lực, thúc ép, thi hành
Legislation
n. sự làm luật, pháp luật, pháp chế