1/60
IELTS Reading Passage 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
colonical settlement
sự định cư thuộc địa
desert interior
vùng nội địa hoang mạc
visual image
hình ảnh trực quan
stir one’s imagination
khơi dậy trí tưởng tượng của ai
value
đánh giá cao
shear sheep
xén lông cừu
dusty shed
nhà kho đầy bụi
hardship
gian khổ
tragedy
bi kịch
aborigine/aboriginal people
người thổ dân
drive cattle
lùa gia súc
indigenous inhabitant
cư dân bản địa
estimate
ước tính
predominantly
phần lớn
bioultural mythology
thần thoại song hóa
wholly
hoàn toàn
radius
bán kính
purity
sự thuần khiết
represent
đại diện
evoke images of
gợi lên những hình ảnh về
egalitarianism
chủ nghĩa bình đẳng
vastly different qualities
những phẩm chất hoàn toàn khác biêth
setting
môi trường xung quanh
receive royal blessing
nhận được sự chấp nhận từ hoàng gia
prominent member
thành viên kiệt xuất
pavilion
gian nhà lớn
prominence
vị thế
perception
quan niệm
wellbeing
sự khỏe mạnh
be strengthened by contrast with
được củng cố bằng sự tương phản với
increasingly polluted city center
trung tâm thành phố ngày càng ô nhiễm
socio-economic characteristics
đặc điểm kinh tế-xã hội
promote as
được quảng cáo như là
garden suburb
vùng ngoại ô sân vườn
recreational meeting place
địa điểm gặp gỡ giải trí
middle class
tần lớp trung lưu
weathly class
giới thượng lưu
esplanade
đường đi bộ lớn ( dọc bờ biển )
take on a character distinct from
mang 1 đặc trưng
substantial properties
các bất động sản lớn
property developer
nhà phát triển bất động sản
subdivide the area into
chi nhỏ khu vực thành
house-sized plots
lô đất đủ để xây nhà
treeless plain
vùng đồng bằng không có cây cối
modest
khiêm tốn
surf
bọt sóng
social equality
sự bình đẳng xã hội
precisely
1 cách chính xác
identity
đặc điểm nhận dạng
working-class
tầng lớp lao động
surf carnival
lễ hội lướt sóng
large-scale public events
sự kiện công cộng quy mô lớn
build on the fame
phát triển dựa trên sự nổi tiếng có sẵn
media settings
bối cảnh truyền thông
almost inevitable backdrop
bối cảnh gần như không thể tránh khỏi
commercial
thương mại
famous simply for being famous
nổi tiếng đơn giản vì bản thân nó đã nổi tiếng
nominate
đề cử
concerns for the envvironment
các mối lo ngại về môi trường
international expectation
kỳ vọng quốc tế
scenic backdrop
bối cảnh phong cảnh đẹp mắt