1/47
Ứng phó với biến động thị trường
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
acquisition (n)
sự thu mua lại, sự giành được
capital (n)
tiền vốn
dividend (n)
cổ tức
diversify (v)
đa dạng hóa
merger (n)
sự sáp nhập, sự liên doanh
revenue (n)
thu nhập, doanh thu (tiền chính phủ thu được từ thuế, phí)
shareholder (n)
cổ đông
corporate (adj)
(thuộc) công ty, đoàn thể
resilient (adj)
có khả năng phục hồi nhanh, kiên cường
paramount (adj)
tối quan trọng
ambitious (adj)
tham vọng
startup (n)
công ty khởi nghiệp
struggle (v)
vật lộn
initially (adv)
ban đầu
sufficient (adj)
đủ
venture (n)
sự mạo hiểm
critical (adj)
quan trọng
fund (n)
tài trợ
initial (adj)
ban đầu
injection (n)
sự bơm vào
stream (n,v)
dòng, luồng; chảy
uphill (adj)
khó khăn
premature (adj)
sớm, trước
insolvency (n)
sự phá sản
establish (v)
thành lập, củng cố
imperative (adj)
bắt buộc, cấp thiết
mitigation (n)
sự giảm thiểu
sector specific
đặc thù của ngành
executive (n)
nhà điều hành, ủy viên ban quản trị
constantly (adv)
liên tục, luôn luôn
portfolio (n)
danh mục đầu tư
asset (n)
tài sản
organic growth
tăng trưởng tự nhiên
stall (v)
chững lại, đình trệ
corporate consolidation
hợp nhất doanh nghiệp
economies of scale
tính kinh tế theo quy mô
capture (v)
bắt giữ, chiếm đoạt
market share
thị phần
ultimately (adv)
cuối cùng, rốt cuộc thì
maneuver (n)
thao tác, động thái
objective (n)
mục tiêu
stock price
giá cổ phiếu
distribute (v)
phân phát
portion (n)
phần, cổ phần
corporation (n)
công ty, tập đoàn
astute (adj)
nhạy bén
unwavering (adj)
kiên định, chắc chắn
fiscal (adj)
thuộc về tài chính, ngân khố