1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Sparked a great deal of attention
Khơi mào/ gây ra/ làm dấy lên 1 sự chú ý rất lớn
Proficient
thành thạo, lưu loát
I want to be a proficient speaker of English
Tôi muốn trở thành một người thành tạo tiếng anh
In a matter of + time
Chỉ trong vòng bao lâu ( chỉ thời gian rất ngắn)
In a matter of seconds
Chỉ trong vài giây
here and there
chỗ này 1 ít, chỗ kia 1 ít
focused course of study
1 lộ trình, khoá học có trọng tâm, định hướng rõ ràng
language mastery
sự làm chủ ngôn ngữ
I’m proposing the latter
Tôi đang đề xuất vế sau
attainable goals
những mục tiêu có thể đạt được
get caught up in sth
bị cuốn vào một cái gì đó
the craze of doing sth
cơn sốt, trào lưu làm một việc gì đó
disenchanted
(adj) vỡ mộng, tỉnh ngộ
enchanted
bị bỏ bùa mê, bị mê hoặc
up to one’s expectation
đạt đến kỳ vọng của ai đó
Can you elaborate on that ?
Bạn có thể giải thích rõ hơn về nó không ?
visual learners
những người học bằng thị giác
auditory learners
những người học bằng thị giác
models of the patterns
hình mẫu của những cấu trúc
preference
(n) sở thích, sự ưu tiên, sự thích hơn
tactile learner
người học thiên về xúc giác, thức hành
hands on - experience
trải nghiệm thực tế
recite aloud
đọc thành tiếng
rhythm
(n) nhịp điệu
omelet
trứng cuộn
singular in nature
có tính chất đơn lẻ
multidimensional
(adj) đa nhiều, nhiều mặt