C6: ĐẠI CƯƠNG CHĂM SÓC VẾT THƯƠNG

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/12

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:41 PM on 7/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

13 Terms

1
New cards

định nghĩa VT

  • sự tổn thương da+tổ chức dưới da

  • xương, phù tạng do tai nạn, va chạm, đè cấn, phẫu thuật

2
New cards

phân loại vêt thương

  • theo nguyên nhân

  • theo tình trạng da

  • theo hình dạng

  • chiều sâu của mô tổn thương

  • thời gian lành

  • theo nguyên nhân: tai nạn, phẫu thuật

  • theo tình trạng da: kín, hở

  • theo hình dạng: cắt, trầy xước, rách, dập

  • chiều sâu của mô tổn thương: một phần, toàn bọ

  • thời gian lành: cấp, mãn

3
New cards

các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình lành vết thương

  • tuổi: cao tuổi-tái tạo chậm

  • dinh dưỡng: thiếu protein, vitamin A, kẽm→chậm lành vết thương

  • tình trạng oxy máu: thiếu máu, giảm hemoglobin, bệnh lý tim mạch

  • áp lực cục bộ: đè nén kéo dài gây thiếu máu cục bộ

  • stress tâm lý: căng thẳng làm tăng catecholamine

  • bệnh lý kèm theo: tiểu đường, ung thư, hóa trị, xạ trị

  • thuốc: corticosteroid, NSAID, kháng đông

  • hút thuốc→co mạch, giảm oxy mô

  • uống rượu:

  • béo phì: mô mỡ kém nuôi dưỡng

  • nhiễm trùng

  • mức độ tổn thương ban đầu, nguyên nhân gây ra vết thương

  • chăm sóc

4
New cards

mục đích chăm sóc vết thương

  • che chỡ

  • loại bỏ mô chết, dịch tiết

  • giảm vận động vùng tổn thương: giảm có kéo, sang chấn cơ học

  • nâng đỡ, bảo vệ vùng tổn thương

  • cung cấp, duy trì môi trường ẩm có kiểm soát: hình thành mô hạt

  • tổi ưu hóa lành thương, ngăn sẹo xấu

5
New cards

nguyên tắc thay băng vết thương

  • vô khuẩn tuyệt đối

  • mỗi mâm băng chỉ dùng tiêng cho 1 người bệnh để ngăn ngừa lây nhiễm chéo

  • bông đắp lên VT phải phủ kín, cách rìa VT khoảng 5cm để giảm nguy cơ vi sinh vật từ ngoài vào xâm nhập

  • thuốc giảm đau phải dùng 20phut trước khi thay băng

  • thời gian bộc lộ vết thương càng ngắn càng tốt

6
New cards

dung dịch thay băng vt

NaCl 0,9%

  • thích hợp cho hầu hết các loại VT: hở+niêm mạc

  • an toàn, không kích ứng mô, dễ dung nạp

  • không có tác dụng kháng khuẩn mạnh, làm sạch cơ học

7
New cards

cồn 70 độ, cồn iod

  • diệt khuẩn mạnh=phá hủy màng tế bào, biến tính protein vi khuân

  • gây tổn thương mô lành+chậm lành

  • chủ yếu sử dụng: quanh VT, da lành

  • không sử udngj: VT hở, niêm mạc

8
New cards

Povidone-iodine (betadine)

  • phổ rộng: gr+, gr-, virus, nấm, bào tử

  • thấm sâu, ít đọc tính mô so với iod tự do

  • chủ yếu: sát khuẩn, rửa xoang cơ thể, VT có nguy cơ nhiễm trùng

  • không sử dụng: VT có nhiều mủ

9
New cards

oxy già

  • phân tách thành O2+H2O-tạo bọt làm sạch sâu, loại bỏ dị vật, mủ, mô

  • gây co mạch, tổn thương mô hạt đang lành

  • chủ yếu: bẩn, có máu, dị vật, chảy máu mao mạch

  • không dùng cho VT trong giai đoạn tạo mô hạt

10
New cards

thuốc đỏ

  • chứa thủy ngân→sát khuaanr, làm khô niêm mạc

  • thuy =r ngân hấp thụ qua da+độc tính

  • không sử dụng cho vùng da rộng, thẩm mỹ, hở, sơ cứu ban đầu

11
New cards

Eau Dakin

  • chứa Natri hypochlorite pha loãng (0,5%)+acid boris

  • hiệu quả: vk gram+, kháng thuốc

  • chủ yếu: VT hoại tử, NT nặng, có mô chết cần loại bỏ

12
New cards

Thuốc tim

  • oxy hóa mạnh

  • làm sạch bề mặt VT có nhiều chất nhầy và dịch tiết

  • cần pha đúng tỷ lệ

  • nồng độ cau gây bỏng hóa học

13
New cards

Dầu mù u

  • dầu thực vật, kháng viêm, chống oxy hóa, kích thích tăng trưởng mô hạt

  • chủ yêu: VT sạch, không mủ

  • Không sử dụng: VT nhiễm trùng