1/49
(công nghệ và thiết bị điện tử)
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
cutting-edge (adj.)
tiên tiến
state-of-the-art (adj.)
tối tân
innovative (adj.)
mang tính đổi mới
groundbreaking (adj.)
mang tính đột phá
sophisticated (adj.)
tinh vi, hiện đại
intuitive (adj.)
trực quan, dễ sử dụng
user-friendly (adj.)
thân thiện với người dùng
versatile (adj.)
đa năng
multifunctional (adj.)
đa chức năng
automated (adj.)
được tự động hóa
seamless (adj.)
liền mạch
ubiquitous (adj.)
phổ biến ở khắp nơi
obsolete (adj.)
lỗi thời
indispensable (adj.)
không thể thiếu
technological advancement (n.)
tiến bộ công nghệ
digital transformation (n.)
chuyển đổi số
technological innovation (n.)
đổi mới công nghệ
artificial intelligence (n.)
trí tuệ nhân tạo
machine learning (n.)
học máy
facial recognition (n.)
nhận diện khuôn mặt
voice recognition (n.)
nhận diện giọng nói
data-driven (adj.)
dựa trên dữ liệu
cutting-edge technology (n. phrase)
công nghệ tiên tiến
technological dependency (n.)
sự phụ thuộc công nghệ
technological breakthrough (n.)
đột phá công nghệ
digitally connected (adj.)
được kết nối kỹ thuật số
tech-savvy (adj.)
am hiểu công nghệ
digitally literate (adj.)
có hiểu biết về công nghệ số
digital footprint (n.)
dấu vết kỹ thuật số
data privacy (n.)
quyền riêng tư dữ liệu
cybersecurity (n.)
an ninh mạng
data breach (n.)
vụ rò rỉ dữ liệu
algorithmic bias (n.)
thiên kiến thuật toán
automate routine tasks (v. phrase)
tự động hóa việc lặp lại
streamline a process (v. phrase)
tinh giảm quy trình
enhance productivity (v. phrase)
nâng cao năng suất
boost efficiency (v. phrase)
tăng hiệu quả
facilitate communication (v. phrase)
hỗ trợ giao tiếp
embrace technological change (v. phrase)
đón nhận thay đổi công nghệ
keep pace with technology (v. phrase)
theo kịp công nghệ
bridge the digital divide (v. phrase)
thu hẹp khoảng cách số
technological dependency (n.)
sự phụ thuộc công nghệ
screen time (n.)
thời gian sử dụng màn hình
digital distraction (n.)
sự sao nhãng kỹ thuật số
human-machine interaction (n.)
tương tác người-máy
rely heavily on technology (v. phrase)
phụ thuộc nhiều vào công nghệ
become overly dependent on (v. phrase)
trở nên quá phụ thuộc vào
revolutionise the way we work (v. phrase)
thay đổi cách làm việc
digital ecosystem (n.)
hệ sinh thái số
technological literacy (n.)
hiểu biết về công nghệ