1/67
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
tie
N---Cà vạt
wear a tie
Đeo cà vạt.
in our office
ở văn phòng chúng tôi
formally
adv---trang trọng
You don't have to wear a tie in our office, but some people like to dress more formally.
Bạn không cần phải đeo cà vạt ở văn phòng chúng tôi, nhưng một số người thích ăn mặc trang trọng hơn.
wear masks
đeo khẩu trang
completely
adv---hoàn toàn
cover
V---che, phủ
mouth
n---miệng
nose
n---mũi
in public places
Cụm cố định: Ở nơi công cộng.
People must wear masks that completely cover the mouth and nose in public places.
Mọi người phải đeo khẩu trang che kín/che hoàn toàn miệng và mũi ở nơi công cộng.
I couldn't find my car key this morning, so I had to take a bus to go to work.
Sáng nay tôi không thể tìm thấy chìa khóa xe, vì vậy tôi phải đi xe buýt để đến chỗ làm.
take a bus
Cụm động từ: Bắt xe buýt/đi xe buýt.
go to work
đi đến chỗ làm
passport
n----hộ chiếu
customs
n---hải quan
customs officer
cụm từ---cán bộ hải quan
"May I see your passport, Mr. Dunkley?" said the customs officer.
"Ông Dunkley, tôi có thể xem hộ chiếu của ông không?" nhân viên hải quan nói.
uniform(s)
đồng phục---n
on Friday
vào thứ Sáu
school uniforms
Danh từ: Đồng phục học sinh./đồng phục
Students don't need to wear school uniforms on Friday.
Học sinh không cần phải mặc đồng phục vào thứ Sáu.
wash the dishes
rửa chén/bát
sleepy
buồn ngủ, ngái ngủ---adj
My mother made me wash the dishes even though I was very sleepy.
Mẹ tôi bắt tôi rửa chén dù tôi rất buồn ngủ.
give (me) a lift
Cụm cố định: Cho ai đó đi nhờ xe.
walk home
Cụm động từ: Đi bộ về nhà
easily
Trạng từ (dễ dàng).
You don't have to give me a lift. I can easily walk home from here.
Bạn không cần phải chở tôi đâu. Tôi có thể dễ dàng đi bộ về nhà từ đây.
do the laundry
cụm cố định---v----giặt giũ
feel well
Cảm thấy khỏe----Cụm cố định
I get my sister to do the laundry for me because I don't feel well.
Tôi nhờ chị gái giặt đồ hộ cho tôi vì tôi cảm thấy không khỏe.
building
tòa nhà---n
immediately
Trạng từ: Ngay lập tức, khẩn cấp.
threat
mối đe dọa; sự đe doạ---n
a bomb threat
Lời đe dọa đánh bom.
The police ordered everyone to leave the building immediately because of a bomb threat.
Cảnh sát yêu cầu mọi người rời khỏi tòa nhà ngay lập tức vì có lời đe dọa đánh bom.
This is a secret between two of us. You mustn't tell this to anyone.
Đây là bí mật giữa hai chúng ta thôi. Bạn không được phép nói điều này với bất cứ ai.
2 liters of water
Danh từ: 2 lít nước.
function
v---hoạt động, chạy
You need to drink 2 liters of water a day for your bodies to function well.
Bạn cần uống 2 lít nước mỗi ngày để cơ thể hoạt động tốt.
There is no need to lock that door. It will be locked automatically.
Không cần thiết phải khóa cánh cửa đó. Nó sẽ tự động được khóa lại.
lock
v---khóa
automatically
Phó từ---[một cách] tự động
examination
n---sự kiểm tra
in the examination room
Cụm giới từ chỉ nơi chốn: Trong phòng thi.
You are not allowed to use your mobile phone in the examination room.
Bạn không được phép sử dụng điện thoại di động trong phòng thi.
at least
Cụm cố định: Tối thiểu, ít nhất.
workout
(thể dục,thể thao) buổi luyện tập, buổi tập thể dục---n
take the shower
Tắm (vòi sen)----V
You should wait at least 20 minutes after your workout before taking the shower.
Bạn nên chờ ít nhất 20 phút sau buổi tập luyện trước khi đi tắm.
herself
Đại từ phản thân nhấn mạnh (Intensive Pronoun), mang nghĩa tự mình, tự lực.
You needn't have done your sister's homework. She should have done it herself.
Bạn lẽ ra không cần phải làm bài tập về nhà của em gái mình. Lẽ ra nó nên tự làm.
go out
ra ngoài----v
You'd better not go out tonight; you look really tired.
Bạn không nên ra ngoài tối nay; bạn trông rất mệt mỏi.
further
adj---thêm nữa, thêm
information
thông tin
Let's not do anything until we have further information.
Chúng ta đừng làm gì cho đến khi có thêm thông tin.
Look at what you did with your room! It needs cleaning now.
Hãy nhìn xem bạn đã làm gì với căn phòng của mình kìa! Nó cần được dọn dẹp ngay lập tức.
play video games
Chơi trò chơi điện tử.
late at night
Cụm trạng ngữ chỉ thời gian: Muộn vào buổi tối/Đến khuya.
no longer+V chính+O
không còn... nữa
disappointed
adj---chán nản, thất vọng
I'm really disappointed because my mother no longer lets me play video games late at night.
Tôi thật sự thất vọng vì mẹ tôi không còn cho tôi chơi trò chơi điện tử vào ban đêm nữa.
bilingually
adv---một cách thạo hai thứ tiếng, [theo kiểu] song ngữ
raise
v---nâng lên, nuôi; trồng
He was raised bilingually so now he can speak English and Chinese very well.
Vì được nuôi dạy trong môi trường song ngữ nên bây giờ anh ấy có thể nói tiếng Anh và tiếng Trung rất tốt