1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
give an account of
tường thuật,kể lại,giải thích 1 sự kiện hoặc 1 trải nghiệm nào đó
on account of
bởi vì
by all accounts
theo lời mọi người nói
on one’s (own) accounts
vì lợi ích của ai đó/(own) by oneself(tự làm)
(w)rack one’s brains
vò đầu bứt tai(cố gắng để suy nghĩ ra được gì đó)
the brains behind
người đứng đầu của 1 cái gì đó
out of consideration for
vì nghĩ cho 1 cái gì đó
cast doubt(s) on
dấy lên sự nghi ngờ về
open to doubt=in doubt≠beyond doubt
không chắc chắn/chắc chắn
a sense of perspective
cách nhìn nhận thấu đấu
beyond one’s wildest dream(s)
vượt xa cả những gì mơ ước
beg the question
đặt ra câu hỏi
mental arithmetic(N)
tính nhẩm
have a one-track mind
chỉ nghĩ về 1 thứ duy nhất
see both sides
nhìn nhận cả 2 phía
look on the bright side
nhìn vào mặt tích cực
by one’s side
ở bên cạnh ai đó
on one’s side
đứng về phía ai đó
set/put the record straight
đính chính sự thật
get something straight
làm rõ ràng
get/come straight to the point
đi thẳng vào vấn đề,trọng tâm
come into view
hiện ra trước mắt
a welcome break from
1 sự nghỉ ngơi dễ chịu sau(cái gì đó)
change the subject
đánh trống lãng
against the clock
chạy đua với thời gian
in demand(in-demand)
được săn đón
take/assume the form of
dưới dạng 1 cái gì đó
in the know
biết rõ thông tin nội bộ
lead the way
dẫn đường/tiên phong
in the lead
dẫn đầu
a process of elimination
phương pháp loại trừ
out of place
bừa bộn(đồ vật)/lạc lõng(cảm xúc của con người
in place of
thay vì
take the wheel
cầm lái/giành quyền kiểm soát
on wheels
di động
meals on wheels
bữa ăn miễn phí