1/125
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
指差す(ゆびさす)
Chỉ tay
四角い(しかくい)
Vuông
囲む(かこむ)
Khoanh, vây quanh
手を合わせる(てをあわせる)
Chắp tay
いきなり
Đột ngột, bất thình lình
もろに
Rất
じろっとにらむ
Lườm chằm chằm
一息が付ける(ひといきがつける)
Thở được 1 hơi, nghỉ đc chút
俺(おれ)
tao, tui
ろうそく
Nến
わくわくする
Háo hức
やっぱり
Ngay cả như vậy, vẫn
どさっと
Ào tới
スパッと
Dứt khoát
訳ない(わけない)
Không lý gì
我がまま(わがまま)
Ích kỷ
流し(ながし)
Bồn rửa chén
いつにない
Khác thường
仲の良い夫婦(なかのいいふうふ)
Vợ chồng hòa thuận
折れる(おれる)
Nhượng bộ
というか
Có thể nói là thế này
移る(うつる)
Di chuyển
見始める(みはじめる)
Bắt đầu xem
気になる(きになる)
Để tâm
ちらっとちらっと
Liếc liếc
粘る(ねばる)
Kiên trì
一体(いったい)
rốt cuộc là, không hiểu
行かせてあげる
Cho đi
さっぱり
Hoàn toàn
そっと
Nhẹ nhàng
わざと
Cố tình
付き合う(つきあう)
Cùng nhau
黙る(だまる)
Im lặng
顔を見合わせる(かおをみあわせる)
Nhìn mặt nhau
気を取り直す(きをとりなおす)
Vui vẻ lại, lấy lại tinh thần
押さえる(をおさえる)
Đè, ấn giữ
儲ける(もうける)
Kiếm lời
恵まれない(めぐまれない)
Bất hạnh
寄付する(きふする)
Quyên góp
とにかく
Dù sao đi nữa, trước mắt
退屈する(たいくつする)
Nhàm chán
頷く(うなずく)
Gật đầu
何とか(なんとか)
Bằng cách nào đó, xoay sở
寝せる(ねせる)
Làm cho ngủ
さて
Nào, rồi và bây giờ
そいじゃ、それでは
Vậy thì
声がビンビン響く(声がビンビンひびく)
Giọng vang vang
知り合う(しりあう)
Quen nhau, biết nhau
泡だらけ(あわだらけ)
Đầy bọt
お構いなし(おかまいなし)
Không quan tâm
ガンガン喋り出す(がんがんしゃべりだす)
Bắt đầu nói oang oang
通う(かよう)
Đi làm, đi học
お前(おまえ)
Mày
可愛がる(かわいがる)
Yêu thương
何しろ(なにしろ)
Dù sao đi nữa
そいで、それで
Vì thế
えこひいき
Thiên vị
〜だもの
Vì
やらなくちゃ
Phải làm
却って(かえって)
Ngược lại
気がかり(きがかり)
Bị cuốn vào tâm trí, lo
無理もない(むりもない)
có lý do, đương nhiên
ぶつかる
đụng
責任持てない(せきにんもてない)
Không thể chịu trách nhiệm
勧める(すすめる)
Khuyến khích, khuyên làm
第一危ない(だいいちあぶない)
Trước hết, quan trọng nhất là nguy hiểm
頑とする(がんとする)
Không chịu
プンプン怒る(おこる)
Giận bừng bừng
泊まりがけの(とまりがけの)
Đi ở lại qua đêm
おまけに
Hơn nữa
惨い(むごい)
Tàn nhẫn
きっかけ
Nhân dịp
照れ臭い(てれくさい)
Mắc cỡ, xấu hổ
ザアッと
(Đổ) một cái ào
ほかほか暖かい(ほかほかあったかい)
Nóng bừng bừng
気がする(きがする)
Có cảm giác
うんざり
Phát ớn, mệt
飽きる(あきる)
Chán, ngán
揃える(そろえる)
Cùng hòa (giọng), đồng ca
自慢する(じまんする)
Hạnh diện, tự hào
張りがある(はりがある)
Mạnh, khỏe, căng
懐かしい(なつかしい)
Cảm giác ký ức ùa về
上手い(うまい)
Hay
いつの間にか(いつのまにか)
Không biết từ khi nào
タクト
Gậy chỉ huy, dẫn dắt âm nhạc
転がす(ころがす)
Lật ngã, lăn
いざ
Khi nói (điều gì đó quan trọng)
姿(すがた)
Bóng dáng
を捕まえる(をつかまえる)
Túm lấy, bắt
早めに(はやめに)
Sớm hơn
滅多にない(めったにない)
Hiếm khi
べったりべたべた
Đeo bám, dính
をくっ付く
Theo sát, dính chặt vào
しっかり
Vững chãi, nghiêm chỉnh
甘えん坊(あまえんぼう)
Đứa trẻ được nuông chiều
拳骨(げんこつ)
Nắm đấm
〜(よ)ものなら
Nếu lỡ chẳng may
に言い付ける(にいいつける)
méc, kể lể
〜が気に入る
Ưa thích, ưng ý
理屈(りくつ)
lý lẽ