Thẻ ghi nhớ: ETS 2023 - TEST 2 - PART 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/117

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:53 AM on 9/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

118 Terms

1
New cards

ballet (n.) => dance performance (n.)

/ˈbæleɪ → dæns pərˈfɔrməns/ múa ballet/ biểu diễn múa

<p>/ˈbæleɪ → dæns pərˈfɔrməns/ múa ballet/ biểu diễn múa</p>
2
New cards

puppeteer (n.)

/ˌpʌpɪˈtɪr/ người điều khiển búp bê

<p>/ˌpʌpɪˈtɪr/ người điều khiển búp bê</p>
3
New cards

marionette (n.)

/ˌmær.i.əˈnet/ búp bê người đang được điều khiển

<p>/ˌmær.i.əˈnet/ búp bê người đang được điều khiển</p>
4
New cards

founding (n.)

/ˈfaʊndɪŋ/ sáng lập

<p>/ˈfaʊndɪŋ/ sáng lập</p>
5
New cards

adaptation (n.)

/ˌædæpˈteɪʃən/ sự thích nghi

<p>/ˌædæpˈteɪʃən/ sự thích nghi</p>
6
New cards

handcrafted (adj.)

/ˈhændˌkræftɪd/ thủ công

<p>/ˈhændˌkræftɪd/ thủ công</p>
7
New cards

thrilling (adj.)

/ˈθrɪlɪŋ/ hồi hộp, ly kỳ

<p>/ˈθrɪlɪŋ/ hồi hộp, ly kỳ</p>
8
New cards

minion (n.)

/ˈmɪnjən/ tay sai, người hầu hạ

<p>/ˈmɪnjən/ tay sai, người hầu hạ</p>
9
New cards

enthralled (adj.)

/ɪnˈθrɔld/ mê mải, quyến rũ

<p>/ɪnˈθrɔld/ mê mải, quyến rũ</p>
10
New cards

drifting (adj.)

/ˈdrɪftɪŋ/ trôi dạt, lênh đênh

<p>/ˈdrɪftɪŋ/ trôi dạt, lênh đênh</p>
11
New cards

dragonfly (n.)

/ˈdræɡənˌflaɪ/ chuồn chuồn

<p>/ˈdræɡənˌflaɪ/ chuồn chuồn</p>
12
New cards

janitorial service (n.)

/ˌdʒænɪˈtɔriəl ˈsɜrvɪs/ dịch vụ vệ sinh công nghiệp

<p>/ˌdʒænɪˈtɔriəl ˈsɜrvɪs/ dịch vụ vệ sinh công nghiệp</p>
13
New cards

trustworthy (adj.)

/ˈtrʌstˌwɜrði/ đáng tin cậy

<p>/ˈtrʌstˌwɜrði/ đáng tin cậy</p>
14
New cards

resident (n.)

/ˈrɛzɪdənt/ cư dân, người ở

<p>/ˈrɛzɪdənt/ cư dân, người ở</p>
15
New cards

valid (adj.)

/ˈvælɪd/ hợp lệ

<p>/ˈvælɪd/ hợp lệ</p>
16
New cards

specialize in (v.)

/ˈspɛʃəˌlaɪz ɪn/ chuyên về

<p>/ˈspɛʃəˌlaɪz ɪn/ chuyên về</p>
17
New cards

semiannual (adj.)

/ˌsɛmiˈænjuəl/ hàng năm hai lần

<p>/ˌsɛmiˈænjuəl/ hàng năm hai lần</p>
18
New cards

invisible (adj.)

/ɪnˈvɪzəbl/ vô hình, không thể nhìn thấy

<p>/ɪnˈvɪzəbl/ vô hình, không thể nhìn thấy</p>
19
New cards

brace (n.)

/breɪs/ ủng, gạt (để cố định hoặc bảo vệ)

<p>/breɪs/ ủng, gạt (để cố định hoặc bảo vệ)</p>
20
New cards

routine checkup (n.) => semiannual care visit (n.)

/ruːˈtiːn ˈʧɛkʌp → ˌsɛmiˈænjuəl kɛr ˈvɪzɪt/ kiểm tra định kỳ → cuộc thăm khám hàng năm hai lần

<p>/ruːˈtiːn ˈʧɛkʌp → ˌsɛmiˈænjuəl kɛr ˈvɪzɪt/ kiểm tra định kỳ → cuộc thăm khám hàng năm hai lần</p>
21
New cards

dissatisfied (adj.)

/ˌdɪsəˈsætɪsfaɪd/ không hài lòng

<p>/ˌdɪsəˈsætɪsfaɪd/ không hài lòng</p>
22
New cards

desired (adj.)

/dɪˈzaɪrd/ mong muốn, ao ước

<p>/dɪˈzaɪrd/ mong muốn, ao ước</p>
23
New cards

insurance plan (n.)

/ɪnˈʃʊrəns plæn/ kế hoạch bảo hiểm

<p>/ɪnˈʃʊrəns plæn/ kế hoạch bảo hiểm</p>
24
New cards

favor (n.)

/ˈfeɪvər/ ân huệ, lòng tốt

<p>/ˈfeɪvər/ ân huệ, lòng tốt</p>
25
New cards

farewell (n.)

/ˌfɛrˈwɛl/ lời tạ biệt

<p>/ˌfɛrˈwɛl/ lời tạ biệt</p>
26
New cards

pass around (v.)

/pæs əˈraʊnd/ truyền lại, phát đi

<p>/pæs əˈraʊnd/ truyền lại, phát đi</p>
27
New cards

straightaway (adv.)

/ˈstreɪtəˌweɪ/ ngay lập tức, ngay sau đó

<p>/ˈstreɪtəˌweɪ/ ngay lập tức, ngay sau đó</p>
28
New cards

postpone (v.)

/poʊstˈpoʊn/ hoãn lại

<p>/poʊstˈpoʊn/ hoãn lại</p>
29
New cards

arrange (v.) => put (v.)

/əˈreɪndʒ → pʊt/ sắp xếp → đặt

<p>/əˈreɪndʒ → pʊt/ sắp xếp → đặt</p>
30
New cards

subsequently (adv.)

/ˌsʌbˈsiːkwəntli/ sau đó, tiếp theo

<p>/ˌsʌbˈsiːkwəntli/ sau đó, tiếp theo</p>
31
New cards

family-run (adj.)

/ˈfæməli-rʌn/ do gia đình điều hành

<p>/ˈfæməli-rʌn/ do gia đình điều hành</p>
32
New cards

pan-seared (adj.)

/ˌpæn-sɪrd/ áp chảo

<p>/ˌpæn-sɪrd/ áp chảo</p>
33
New cards

stunning (adj.)

/ˈstʌnɪŋ/ đẹp đến đắm đuối, tuyệt đẹp

<p>/ˈstʌnɪŋ/ đẹp đến đắm đuối, tuyệt đẹp</p>
34
New cards

clam (n.)

/klæm/ con ngao

<p>/klæm/ con ngao</p>
35
New cards

bok choy (n.)

/bɑk ʧɔɪ/ cải bó xôi

<p>/bɑk ʧɔɪ/ cải bó xôi</p>
36
New cards

cod (n.)

/kɑd/ cá tuyết

<p>/kɑd/ cá tuyết</p>
37
New cards

halibut (n.)

/ˈhælɪˌbət/ cá mặt trăng

<p>/ˈhælɪˌbət/ cá mặt trăng</p>
38
New cards

breaded (adj.)

/ˈbrɛdɪd/ bọc bột

<p>/ˈbrɛdɪd/ bọc bột</p>
39
New cards

batter (n.)

/ˈbætər/ bột chiên

<p>/ˈbætər/ bột chiên</p>
40
New cards

greens (n.)

/ɡrinz/ rau xanh

<p>/ɡrinz/ rau xanh</p>
41
New cards

toss (v.)

/tɔs/ tung, quăng

<p>/tɔs/ tung, quăng</p>
42
New cards

initiative (n.)

/ɪˈnɪʃətɪv/ sáng kiến

<p>/ɪˈnɪʃətɪv/ sáng kiến</p>
43
New cards

corporate (adj.)

/ˈkɔr.pər.ət/ tập đoàn, công ty

<p>/ˈkɔr.pər.ət/ tập đoàn, công ty</p>
44
New cards

implement (v.)

/ˈɪmpləˌmɛnt/ thực hiện, triển khai

<p>/ˈɪmpləˌmɛnt/ thực hiện, triển khai</p>
45
New cards

recommendations from employees (n.) => suggested by some employees (adj.)

gợi ý từ nhân viên → được đề xuất bởi một số nhân viên

<p>gợi ý từ nhân viên → được đề xuất bởi một số nhân viên</p>
46
New cards

on-the-job training (n.)

/ɒn ðə ʤɒb ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo tại nơi làm việc

<p>/ɒn ðə ʤɒb ˈtreɪnɪŋ/ đào tạo tại nơi làm việc</p>
47
New cards

annually (adv.) => each year (adv.)

/ˈænjuəli → iʧ jɪr/ hàng năm → mỗi năm

<p>/ˈænjuəli → iʧ jɪr/ hàng năm → mỗi năm</p>
48
New cards

resource (n.)

/ˈriːsɔrs/ tài nguyên

<p>/ˈriːsɔrs/ tài nguyên</p>
49
New cards

allocate (v.)

/ˈæləˌkeɪt/ phân bổ, cấp phát

<p>/ˈæləˌkeɪt/ phân bổ, cấp phát</p>
50
New cards

title (n.)

/ˈtaɪtl/ chức danh, tên

<p>/ˈtaɪtl/ chức danh, tên</p>
51
New cards

emphasis (n.)

/ˈɛmfəsɪs/ sự nhấn mạnh

<p>/ˈɛmfəsɪs/ sự nhấn mạnh</p>
52
New cards

respondent (n.)

/rɪˈspɒndənt/ người tham gia cuộc khảo sát

<p>/rɪˈspɒndənt/ người tham gia cuộc khảo sát</p>
53
New cards

property (n.)

/ˈprɒpərti/ tài sản

<p>/ˈprɒpərti/ tài sản</p>
54
New cards

beverage (n.)

/ˈbɛvərɪdʒ/ đồ uống

<p>/ˈbɛvərɪdʒ/ đồ uống</p>
55
New cards

personnel (n.)

/ˌpɜrsəˈnɛl/ nhân viên

<p>/ˌpɜrsəˈnɛl/ nhân viên</p>
56
New cards

outline (n.)

/ˈaʊtˌlaɪn/ đề cương, phác thảo

<p>/ˈaʊtˌlaɪn/ đề cương, phác thảo</p>
57
New cards

accommodation (n.)

/əˌkɒməˈdeɪʃən/ chỗ ở, sự điều tiết

<p>/əˌkɒməˈdeɪʃən/ chỗ ở, sự điều tiết</p>
58
New cards

ferry (n.)

/ˈfɛri/ phà

<p>/ˈfɛri/ phà</p>
59
New cards

unexpected (adj.) => surprised (adj.)

/ˌʌnɪkˈspɛktɪd → səˈpraɪzd/ bất ngờ → bất ngờ

<p>/ˌʌnɪkˈspɛktɪd → səˈpraɪzd/ bất ngờ → bất ngờ</p>
60
New cards

produce (v.) => fruits and vegetables (n.)

/prəˈdjuːs → fruːts ənd ˈvɛdʒtəblz/ nông phẩm → trái cây và rau cải

<p>/prəˈdjuːs → fruːts ənd ˈvɛdʒtəblz/ nông phẩm → trái cây và rau cải</p>
61
New cards

generation (n.)

/ˌʤɛnəˈreɪʃən/ thế hệ

<p>/ˌʤɛnəˈreɪʃən/ thế hệ</p>
62
New cards

commitment (n.)

/kəˈmɪtmənt/ cam kết

<p>/kəˈmɪtmənt/ cam kết</p>
63
New cards

a variety of (n.)

/ə vaɪˈraɪəti əv/ một loạt, nhiều loại

<p>/ə vaɪˈraɪəti əv/ một loạt, nhiều loại</p>
64
New cards

complimentary (adj.)

/ˌkɒmplɪˈmɛntəri/ miễn phí, khen ngợi

<p>/ˌkɒmplɪˈmɛntəri/ miễn phí, khen ngợi</p>
65
New cards

rotation (n.)

/roʊˈteɪʃən/ sự xoay vòng, sự thay phiên

<p>/roʊˈteɪʃən/ sự xoay vòng, sự thay phiên</p>
66
New cards

fluid (n.)

/ˈfluɪd/ chất lỏng, linh hoạt

<p>/ˈfluɪd/ chất lỏng, linh hoạt</p>
67
New cards

synthetic (adj.)

/sɪnˈθɛtɪk/ tổng hợp, nhân tạo

<p>/sɪnˈθɛtɪk/ tổng hợp, nhân tạo</p>
68
New cards

maintenance (n.)

/ˈmeɪntənəns/ bảo trì, duy trì

<p>/ˈmeɪntənəns/ bảo trì, duy trì</p>
69
New cards

brick-and-mortar store (n.)

/brɪk ən ˈmɔrtər stɔr/ cửa hàng truyền thống (không bán online)

<p>/brɪk ən ˈmɔrtər stɔr/ cửa hàng truyền thống (không bán online)</p>
70
New cards

centerpiece (n.)

/ˈsɛn.tərˌpis/ trung tâm, phần trang trí chính

<p>/ˈsɛn.tərˌpis/ trung tâm, phần trang trí chính</p>
71
New cards

emphasize (v.)

/ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh

<p>/ˈɛmfəˌsaɪz/ nhấn mạnh</p>
72
New cards

overhead cost (n.)

/ˈoʊvərˌhɛd kɔst/ chi phí quản lý, chi phí tổng cộng

<p>/ˈoʊvərˌhɛd kɔst/ chi phí quản lý, chi phí tổng cộng</p>
73
New cards

set something apart from (v.)

/sɛt ˈsəmθɪŋ əˈpɑrt frəm/ tạo sự khác biệt so với

<p>/sɛt ˈsəmθɪŋ əˈpɑrt frəm/ tạo sự khác biệt so với</p>
74
New cards

keep something in check (v.)

/kiːp ˈsəmθɪŋ ɪn ʧɛk/ kiểm soát, giữ cho cái gì đó trong kiểm soát

<p>/kiːp ˈsəmθɪŋ ɪn ʧɛk/ kiểm soát, giữ cho cái gì đó trong kiểm soát</p>
75
New cards

on the opposite side of (prep.)

/ɒn ðə ˈɒpəzɪt saɪd əv/ ở phía đối diện của

<p>/ɒn ðə ˈɒpəzɪt saɪd əv/ ở phía đối diện của</p>
76
New cards

foot traffic (n.)

/fʊt ˈtræfɪk/ lưu lượng người đi bộ

<p>/fʊt ˈtræfɪk/ lưu lượng người đi bộ</p>
77
New cards

can become the centerpiece (v.) => decorative (adj.)

/kən bɪˈkʌm ðə ˈsɛn.tərˌpis → dɪˈkɔrətɪv/ có thể trở thành trung tâm → trang trí

<p>/kən bɪˈkʌm ðə ˈsɛn.tərˌpis → dɪˈkɔrətɪv/ có thể trở thành trung tâm → trang trí</p>
78
New cards

price points that won't break a budget (n.) => affordable (adj.)

điểm giá không gây khó khăn cho ngân sách → giá phải chăng

<p>điểm giá không gây khó khăn cho ngân sách → giá phải chăng</p>
79
New cards

operating his retail bookshop (v.) => bookseller (n.)

vận hành cửa hàng sách bán lẻ của anh ấy → người bán sách

<p>vận hành cửa hàng sách bán lẻ của anh ấy → người bán sách</p>
80
New cards

relief (n.)

/rɪˈlif/ sự giảm nhẹ, sự an ủi

<p>/rɪˈlif/ sự giảm nhẹ, sự an ủi</p>
81
New cards

barely (adv.)

/ˈbɛrli/ gần như không, vừa đủ

<p>/ˈbɛrli/ gần như không, vừa đủ</p>
82
New cards

allocated (adj.)

/ˈæləˌkeɪtɪd/ được phân bổ, được cấp phát

<p>/ˈæləˌkeɪtɪd/ được phân bổ, được cấp phát</p>
83
New cards

backed up (adj.) => stuck in traffic (v.)

/bækt ʌp → stʌk ɪn ˈtræfɪk/ kẹt xe, bị tắc đường

<p>/bækt ʌp → stʌk ɪn ˈtræfɪk/ kẹt xe, bị tắc đường</p>
84
New cards

scheduling conflict (n.)

/ˈʃɛdjuːlɪŋ ˈkənflɪkt/ xung đột lịch trình

<p>/ˈʃɛdjuːlɪŋ ˈkənflɪkt/ xung đột lịch trình</p>
85
New cards

over the allocated budget (n.) => more expensive than planned (adj.)

vượt quá ngân sách đã phân bổ → đắt hơn so với kế hoạch

<p>vượt quá ngân sách đã phân bổ → đắt hơn so với kế hoạch</p>
86
New cards

litigation (n.)

/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/ tranh chấp, kiện tụng

<p>/ˌlɪtɪˈɡeɪʃən/ tranh chấp, kiện tụng</p>
87
New cards

evidence (n.)

/ˈɛvɪdəns/ bằng chứng

<p>/ˈɛvɪdəns/ bằng chứng</p>
88
New cards

at once (adv.)

/æt wʌns/ ngay lập tức

<p>/æt wʌns/ ngay lập tức</p>
89
New cards

juggle (v.)

/ˈʤʌɡəl/ xoay sở, cân nhắc

90
New cards

self-directed (adj.)

/sɛlf dɪˈrɛktɪd/ tự hướng dẫn

<p>/sɛlf dɪˈrɛktɪd/ tự hướng dẫn</p>
91
New cards

consideration (n.)

/kənˌsɪdəˈreɪʃən/ xem xét, suy xét

<p>/kənˌsɪdəˈreɪʃən/ xem xét, suy xét</p>
92
New cards

illustrious (adj.) => well-known (adj.)

/ɪˈlʌstriəs → wɛl-noʊn/ nổi tiếng → nổi tiếng

<p>/ɪˈlʌstriəs → wɛl-noʊn/ nổi tiếng → nổi tiếng</p>
93
New cards

cross paths (v.)

/krɒs pæθs/ gặp nhau, chạm trán

<p>/krɒs pæθs/ gặp nhau, chạm trán</p>
94
New cards

high-profile (adj.)

/haɪ ˈproʊˌfaɪl/ có uy tín, nổi tiếng

<p>/haɪ ˈproʊˌfaɪl/ có uy tín, nổi tiếng</p>
95
New cards

The best candidate (n.) => the ideal applicant (n.)

Ứng viên tốt nhất → người xin việc lý tưởng

<p>Ứng viên tốt nhất → người xin việc lý tưởng</p>
96
New cards

not the best time to leave (v.) => stay (v.)

/nɒt ðə bɛst taɪm tu liv → steɪ/ Không phải thời điểm tốt để ra đi → ở lại

<p>/nɒt ðə bɛst taɪm tu liv → steɪ/ Không phải thời điểm tốt để ra đi → ở lại</p>
97
New cards

mutual (adj.)

/ˈmjuːtʃuəl/ tương hỗ, lẫn nhau, điểm chung

<p>/ˈmjuːtʃuəl/ tương hỗ, lẫn nhau, điểm chung</p>
98
New cards

board of directors (n.)

/bɔrd əv dɪˈrɛktərz/ ban giám đốc

<p>/bɔrd əv dɪˈrɛktərz/ ban giám đốc</p>
99
New cards

modest (adj.)

/ˈmɒdɪst/ khiêm tốn, giản dị

100
New cards

related (adj.)

/rɪˈleɪtɪd/ liên quan, có mối quan hệ

<p>/rɪˈleɪtɪd/ liên quan, có mối quan hệ</p>