1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
làm bối rối, làm khó hiểu
perplex (sb)
mổ xẻ / phân tích tâm lý của
dissect the psyche of
trưởng thành, đến tuổi trưởng thành
come of age
cuộc suy thoái tiếp sau đó
the ensuing recession
nuôi dưỡng, làm nảy sinh (tâm lý)
foster (pessimism)
thời kỳ kinh tế thuận lợi, êm ả
a benign economic era
một cách nghiêm túc, thực sự bắt đầu
in earnest
đáng nể, khổng lồ, đáng gờm
formidable
sở thích bộc lộ qua hành vi thực tế
revealed preferences
một bức tranh nhiều sắc thái hơn
a more nuanced picture
đang biến động, thay đổi liên tục
in flux
chi tiêu tùy ý, không thiết yếu
discretionary spending
tính chi phí ngoại ứng vào giá
price in (all) the externalities
sự bùng nổ, sự gia tăng nhanh về số lượng
a proliferation of
tự nhận là, tuyên bố là (hàm ý nghi ngờ)
profess to be
hiện tại, tạm thời (cho đến khi có thay đổi)
for the time being
nhìn rộng hơn, nói chung hơn
more broadly
ngược lại, trái lại
on the contrary
triển vọng dài hạn
long-term prospects
hãy lưu ý, hãy để tâm
take note
hầu bao eo hẹp, ít tiền
thin wallets
sở thích/gu đắt tiền
expensive tastes
vung tiền, mạnh tay chi tiêu
splash out (on sth)
một đợt chi tiêu mạnh tay
make a splurge
sự tiêu xài hoang phí
profligacy
mua trước, trả sau
buy now, pay later (BNPL)
trả góp, chia nhỏ khoản thanh toán
spread payments
chi tiêu bốc đồng
impulsive spending
tích lũy của cải
accumulate wealth
đủ tiền để nghỉ hưu
afford to retire
sở hữu nhà riêng
own a home
thị trường lao động thắt chặt
tightening labour markets
đẩy tiền lương lên
push up wages
sự phục hồi ngắn hạn
a short-term rebound
hộ gia đình do … làm chủ
households headed by
trả giá cao hơn, trả thêm phụ trội
pay a premium (for)
như một biện pháp phòng ngừa rủi ro
as a hedge (against)
giữ giá trị, không mất giá
hold (its) value
coi trọng sự tiện lợi
prize convenience
lương tâm xã hội, ý thức xã hội
a social conscience
khao khát sự chân thật/nguyên bản
crave authenticity
liền mạch và mang tính cá nhân
seamless and personal
hoàn toàn trơn tru, không trục trặc
hiccup-free
né tránh, từ bỏ (có chủ ý)
shun (a weekly shop)
người mua sắm liên tục, không ngừng
always-on purchasers
giải pháp/thỏa mãn tức thời, tạm bợ
quick fixes
dùng chung/thuê thay vì sở hữu hẳn
shared access rather than outright ownership
lùng sục các trang mạng để săn hàng giá hời
scour sites for bargains
bị làm nản lòng, mất hứng
be put off (by sth)
giảm mức chịu đựng đối với
lower tolerances for
được dẫn dắt bởi giá trị sống
values-driven
kiểm chứng các tuyên bố
fact-check claims
đạo đức kinh doanh mờ ám
shady ethics
đang là mốt, đang rất thịnh hành
be all the rage
làm cho ai đó nổi bật, khác biệt
set sb apart
sự thỏa mãn tức thì
instant gratification
tiếp tục dùng, gắn bó với
stick with (a product)
nền kinh tế chú ý
the attention economy
thu hút sự chú ý (thị giác) của người tiêu dùng
attract consumers' eyeballs
liên tục đắm chìm trong
be constantly immersed in
thế giới số giả tạo, thay thế kém chất lượng
an ersatz digital world
nhường chỗ cho, bị thay thế bởi
give way to
tìm kiếm cảm hứng, ý tưởng
look for inspiration
đẩy lên nổi tiếng lan truyền
propel sth to viral fame
hoàn tất một giao dịch mua
complete a purchase
thương mại xã hội
social commerce
thương mại siêu tốc (giao trong ít phút)
quick commerce
thời trang nhanh
fast fashion
nâng đỡ, giữ cho không sụt giảm
buoy (sth)
nhắm tới nhóm khách hàng trẻ
target young buyers
tích hợp thế giới ảo và thực
integrate virtual and physical worlds
gắn thẻ (tag) thương hiệu
tag the brand (in a review)
quá tải thông tin
information overload
những nghịch lý biết đi (người đầy mâu thuẫn)
walking paradoxes
có ý thức xã hội, rỗng túi và phức tạp
woke, broke and complicated
đảo lộn hoàn toàn cuộc sống của ai
upend sb's life
nhào nặn, định hình (tính cách ai)
mould sb
những ngày tháng u ám của đại dịch
the dark days of the pandemic
ở độ tuổi ngày càng non trẻ
at an ever more tender age
thương hiệu sang, đắt tiền
posh brands
phong vũ biểu sự thật
nên liệu mà cẩn thận
had better watch out
nói thay cho nhiều bạn cùng trang lứa
speak for many of her peers
không hề biết kiềm chế
have no restraint
mặc một lần rồi vứt bỏ
throw sth on once and then throw it away
triệt tiêu, xóa bỏ lợi ích
undo the benefits
việc làm tốt vì môi trường (hàm ý hơi giễu)
green do-goodery
cũng chỉ là con người mà thôi
be only human
đám trẻ, giới trẻ (giọng bề trên)
youngsters
khó hiểu đến mức bó tay
baffling
cực kỳ nhạy cảm, quá nhạy
hypersensitive
lo âu, thấp thỏm
fretful
không thân thiện với môi trường
ungreen
đồ ăn, thức ăn (thân mật)
grub
cười khúc khích, cười khẽ
chuckle
mâu thuẫn, tự trái ngược
contradictory
ba mức độ của khó hiểu
perplexing vs. baffling vs. confusing
ba mức độ của tiêu tiền mạnh tay
splurge vs. splash out vs. profligacy
tránh (trung tính) và xa lánh (dứt khoát)
shun vs. avoid
ba sắc thái của đắt tiền
posh vs. luxury vs. premium