How the young spend their money

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:26 AM on 9/1/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

làm bối rối, làm khó hiểu

perplex (sb)

2
New cards

mổ xẻ / phân tích tâm lý của

dissect the psyche of

3
New cards

trưởng thành, đến tuổi trưởng thành

come of age

4
New cards

cuộc suy thoái tiếp sau đó

the ensuing recession

5
New cards

nuôi dưỡng, làm nảy sinh (tâm lý)

foster (pessimism)

6
New cards

thời kỳ kinh tế thuận lợi, êm ả

a benign economic era

7
New cards

một cách nghiêm túc, thực sự bắt đầu

in earnest

8
New cards

đáng nể, khổng lồ, đáng gờm

formidable

9
New cards

sở thích bộc lộ qua hành vi thực tế

revealed preferences

10
New cards

một bức tranh nhiều sắc thái hơn

a more nuanced picture

11
New cards

đang biến động, thay đổi liên tục

in flux

12
New cards

chi tiêu tùy ý, không thiết yếu

discretionary spending

13
New cards

tính chi phí ngoại ứng vào giá

price in (all) the externalities

14
New cards

sự bùng nổ, sự gia tăng nhanh về số lượng

a proliferation of

15
New cards

tự nhận là, tuyên bố là (hàm ý nghi ngờ)

profess to be

16
New cards

hiện tại, tạm thời (cho đến khi có thay đổi)

for the time being

17
New cards

nhìn rộng hơn, nói chung hơn

more broadly

18
New cards

ngược lại, trái lại

on the contrary

19
New cards

triển vọng dài hạn

long-term prospects

20
New cards

hãy lưu ý, hãy để tâm

take note

21
New cards

hầu bao eo hẹp, ít tiền

thin wallets

22
New cards

sở thích/gu đắt tiền

expensive tastes

23
New cards

vung tiền, mạnh tay chi tiêu

splash out (on sth)

24
New cards

một đợt chi tiêu mạnh tay

make a splurge

25
New cards

sự tiêu xài hoang phí

profligacy

26
New cards

mua trước, trả sau

buy now, pay later (BNPL)

27
New cards

trả góp, chia nhỏ khoản thanh toán

spread payments

28
New cards

chi tiêu bốc đồng

impulsive spending

29
New cards

tích lũy của cải

accumulate wealth

30
New cards

đủ tiền để nghỉ hưu

afford to retire

31
New cards

sở hữu nhà riêng

own a home

32
New cards

thị trường lao động thắt chặt

tightening labour markets

33
New cards

đẩy tiền lương lên

push up wages

34
New cards

sự phục hồi ngắn hạn

a short-term rebound

35
New cards

hộ gia đình do … làm chủ

households headed by

36
New cards

trả giá cao hơn, trả thêm phụ trội

pay a premium (for)

37
New cards

như một biện pháp phòng ngừa rủi ro

as a hedge (against)

38
New cards

giữ giá trị, không mất giá

hold (its) value

39
New cards

coi trọng sự tiện lợi

prize convenience

40
New cards

lương tâm xã hội, ý thức xã hội

a social conscience

41
New cards

khao khát sự chân thật/nguyên bản

crave authenticity

42
New cards

liền mạch và mang tính cá nhân

seamless and personal

43
New cards

hoàn toàn trơn tru, không trục trặc

hiccup-free

44
New cards

né tránh, từ bỏ (có chủ ý)

shun (a weekly shop)

45
New cards

người mua sắm liên tục, không ngừng

always-on purchasers

46
New cards

giải pháp/thỏa mãn tức thời, tạm bợ

quick fixes

47
New cards

dùng chung/thuê thay vì sở hữu hẳn

shared access rather than outright ownership

48
New cards

lùng sục các trang mạng để săn hàng giá hời

scour sites for bargains

49
New cards

bị làm nản lòng, mất hứng

be put off (by sth)

50
New cards

giảm mức chịu đựng đối với

lower tolerances for

51
New cards

được dẫn dắt bởi giá trị sống

values-driven

52
New cards

kiểm chứng các tuyên bố

fact-check claims

53
New cards

đạo đức kinh doanh mờ ám

shady ethics

54
New cards

đang là mốt, đang rất thịnh hành

be all the rage

55
New cards

làm cho ai đó nổi bật, khác biệt

set sb apart

56
New cards

sự thỏa mãn tức thì

instant gratification

57
New cards

tiếp tục dùng, gắn bó với

stick with (a product)

58
New cards

nền kinh tế chú ý

the attention economy

59
New cards

thu hút sự chú ý (thị giác) của người tiêu dùng

attract consumers' eyeballs

60
New cards

liên tục đắm chìm trong

be constantly immersed in

61
New cards

thế giới số giả tạo, thay thế kém chất lượng

an ersatz digital world

62
New cards

nhường chỗ cho, bị thay thế bởi

give way to

63
New cards

tìm kiếm cảm hứng, ý tưởng

look for inspiration

64
New cards

đẩy lên nổi tiếng lan truyền

propel sth to viral fame

65
New cards

hoàn tất một giao dịch mua

complete a purchase

66
New cards

thương mại xã hội

social commerce

67
New cards

thương mại siêu tốc (giao trong ít phút)

quick commerce

68
New cards

thời trang nhanh

fast fashion

69
New cards

nâng đỡ, giữ cho không sụt giảm

buoy (sth)

70
New cards

nhắm tới nhóm khách hàng trẻ

target young buyers

71
New cards

tích hợp thế giới ảo và thực

integrate virtual and physical worlds

72
New cards

gắn thẻ (tag) thương hiệu

tag the brand (in a review)

73
New cards

quá tải thông tin

information overload

74
New cards

những nghịch lý biết đi (người đầy mâu thuẫn)

walking paradoxes

75
New cards

có ý thức xã hội, rỗng túi và phức tạp

woke, broke and complicated

76
New cards

đảo lộn hoàn toàn cuộc sống của ai

upend sb's life

77
New cards

nhào nặn, định hình (tính cách ai)

mould sb

78
New cards

những ngày tháng u ám của đại dịch

the dark days of the pandemic

79
New cards

ở độ tuổi ngày càng non trẻ

at an ever more tender age

80
New cards

thương hiệu sang, đắt tiền

posh brands

81
New cards

phong vũ biểu sự thật

82
New cards

nên liệu mà cẩn thận

had better watch out

83
New cards

nói thay cho nhiều bạn cùng trang lứa

speak for many of her peers

84
New cards

không hề biết kiềm chế

have no restraint

85
New cards

mặc một lần rồi vứt bỏ

throw sth on once and then throw it away

86
New cards

triệt tiêu, xóa bỏ lợi ích

undo the benefits

87
New cards

việc làm tốt vì môi trường (hàm ý hơi giễu)

green do-goodery

88
New cards

cũng chỉ là con người mà thôi

be only human

89
New cards

đám trẻ, giới trẻ (giọng bề trên)

youngsters

90
New cards

khó hiểu đến mức bó tay

baffling

91
New cards

cực kỳ nhạy cảm, quá nhạy

hypersensitive

92
New cards

lo âu, thấp thỏm

fretful

93
New cards

không thân thiện với môi trường

ungreen

94
New cards

đồ ăn, thức ăn (thân mật)

grub

95
New cards

cười khúc khích, cười khẽ

chuckle

96
New cards

mâu thuẫn, tự trái ngược

contradictory

97
New cards

ba mức độ của khó hiểu

perplexing vs. baffling vs. confusing

98
New cards

ba mức độ của tiêu tiền mạnh tay

splurge vs. splash out vs. profligacy

99
New cards

tránh (trung tính) và xa lánh (dứt khoát)

shun vs. avoid

100
New cards

ba sắc thái của đắt tiền

posh vs. luxury vs. premium