1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
diskutovat
discuss bàn luận
mateřské dovolenou
ghỉ thai sản / nghỉ dưỡng sức sau sinh
růst/ vyrůst (rostu/ Vyrostla)
mọc / phát triển / lớn lên
zažívat/ zažít
trải nghiệm
pořizovat/ pořidit
mua sắm / sắm được / tậu được / thực hiện
střecha
mái nhà / mái che
přízemí
tầng trệt
podkroví
tầng áp mái / gác mái
lézt (lezu)
leo / bò / trườn
nervy
thần kinh / dây thần kinh
na druhou stranu
mặt khác / về phía khác / đổi lại
vycházit/ vyjít
Hòa thuận, quan hệ tốt với ai/ Ra, xuất phát (về ánh sáng, kết quả)/ Xuất bản
užijeme si dost legrace
Chúng ta sẽ có rất nhiều niềm vui / chúng ta sẽ vui chơi thỏa thích.
žárlit na c4
ghen tị / ghen tuông với ai đó
mít radost z c2
vui mừng, hạnh phúc về điều gì
mít strach o c4
lo lắng, sợ hãi cho ai/cái gì (người/vật)
mít strach z c2
sợ hãi, lo lắng về điều gì đó, tình huống, sự vật
utrácet/ utratit za c4
chi tiêu cho cái gì
zamilovat se / zamilovat se do C2
phải lòng, yêu ai/cái gì
nesnášet c4
không chịu được, ghét cay ghét đắng, không thể chịu nổi
těsit se na c4
mong đợi / háo hức về điều gì sắp xảy ra
mluvit o c6
nói về / bàn về điều gì
žádat/požádat o
yêu cầu, xin cái gì
myslet na c4
nghĩ về ai/cái gì
přemýslet o c6
suy nghĩ về / cân nhắc về điều gì
poslouchat/ poslechnout si c6
nghe cái gì
starat se/ postarat se o c4
chăm sóc / lo liệu ai/cái gì
děkovat/ poděkovat za c4
cảm ơn vì cái gì
zlobit se na/ mít vztek na c4
tức giận / bực bội với ai
zlobit c4
làm phiền / quấy rầy ai đó
slyšet/ uslyšet c4
nghe cái gì ( nghe trực tiếp)
slyšet/ uslyšet o c6
nghe nói về ( nghe nói về )
být zvyklý na c4
quen với, đã quen, thích nghi với một người / việc / hoàn cảnh (trạng thái)
zvykat si/ zvyknout si na c4
quen dần với, tập quen, thích nghi dần (nhấn mạnh quá trình)
prosit/ poprosit o c4
xin, nhờ, yêu cầu (lịch sự) một điều gì đó
diskutovat o c6
thảo luận / bàn luận về một chủ đề
stěžovat si/ postěžovat si na c4
than phiền / phàn nàn về điều gì đó (vì không hài lòng)
kromě
ngoài / trừ / ngoại trừ
včetně
bao gồm
během
trong suốt / trong khi
večírek
tiệc thân mật, nhỏ, vui vẻ
pařba
ồn ào, tưng bừng, “party kiểu teen / fun”
raut
buổi tiệc trang trọng / dạ tiệc
přesolený
quá mặn / bị nêm mặn quá mức (a)
rozvařený
nấu quá kỹ / mềm nát
zkažený
hỏng / thiu / ôi / không ăn được nữa
připálený
cháy xém / bị cháy khét
syrový
tươi sống / chưa chín / sống
sýrový
liên quan đến phô mai / làm từ phô mai