Thẻ ghi nhớ: UNIT 14: PHRASAL VERBS - KHÓA LIVE E TỪ VỰNG - ĐỌC HIỂU CHUYÊN SÂU | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/100

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:30 AM on 7/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

101 Terms

1
New cards

back up

1. sao lưu (dữ liệu) 2. ủng hộ, hỗ trợ

2
New cards

come down with

mắc bệnh

3
New cards

come in for

hứng chịu (chỉ trích, khen ngợi)

4
New cards

come up

1. xuất hiện, nảy sinh 2. được đề cập đến

5
New cards

come up against

đối mặt với (khó khăn, trở ngại)

6
New cards

do away with

1. loại bỏ, bãi bỏ 2. giết, thủ tiêu (nghĩa tiêu cực)

7
New cards

drop off

1. thả ai xuống xe 2. ngủ gật

8
New cards

fall apart

1. vỡ vụn 2. tan vỡ (mối quan hệ)

9
New cards

fall back (on)

dựa vào (kế hoạch, nguồn lực)

10
New cards

fall through

thất bại, không diễn ra như kế hoạch

11
New cards

get across

truyền đạt, làm ai hiểu

12
New cards

get along

có quan hệ hòa hợp

13
New cards

get away

1. trốn thoát 2. đi nghỉ ngắn ngày

14
New cards

get by

xoay xở sống được

15
New cards

get through

1. vượt qua, hoàn thành 2. liên lạc qua điện thoại

16
New cards

go in for

tham gia, ưa chuộng

17
New cards

give off

toả ra, phát ra (mùi, ánh sáng, khí)

18
New cards

hang up

1. gác máy 2. treo đồ lên

19
New cards

hold back

1. kìm nén (cảm xúc) 2. ngăn cản, trì hoãn

20
New cards

lay off

sa thải (nhân viên)

21
New cards

lay out

1. sắp xếp, trình bày 2. giải thích rõ (khi viết)

22
New cards

leave behind

bỏ lại, để lại

23
New cards

let down

làm ai đó thất vọng

24
New cards

look back

nhìn lại, hồi tưởng

25
New cards

look into

điều tra, xem xét

26
New cards

make away

chạy trốn, tẩu thoát

27
New cards

make over

chuyển nhượng, cải tạo lại

28
New cards

pull through

1. hồi phục (sau bệnh nặng) 2. vượt qua khó khăn

29
New cards

put aside

1. để dành (tiền, thời gian) 2. gác lại (cảm xúc, bất đồng)

30
New cards

put off

1. trì hoãn 2. làm ai nản lòng

31
New cards

put up

1. treo lên, dựng lên 2. cho ai ở nhờ

32
New cards

run through

chạy thử, diễn tập

33
New cards

set aside

1. để dành 2. gạt sang một bên

34
New cards

set (sb/sth) apart

làm ai/cái gì trở nên khác biệt

35
New cards

show off

khoe khoang, phô trương

36
New cards

strike up

bắt đầu (cuộc trò chuyện, mối quan hệ)

37
New cards

take aback

làm ai ngạc nhiên, choáng váng

38
New cards

take back

1. rút lại (lời nói) 2. nhận lại (đồ đã bán/hàng trả lại)

39
New cards

take down

1. ghi chép 2. tháo dỡ

40
New cards

take on

1. đảm nhận công việc 2. tuyển dụng

41
New cards

take out

1. đổ (rác); nhổ (răng) 2. mời ai đi đâu

42
New cards

turn out

hóa ra là

43
New cards

turn to

nhờ cậy, tìm đến

44
New cards

turn up

1. xuất hiện, đến 2. vặn to (âm thanh, nhiệt độ)

45
New cards

break in

1. đột nhập 2. ngắt lời

46
New cards

bring about

gây ra, mang lại (kết quả, thay đổi)

47
New cards

bring back

1. gợi nhớ (ký ức) 2. mang trả lại

48
New cards

bring forward

1. dời lên sớm hơn 2. đề xuất

49
New cards

come out

1. xuất hiện, ra mắt 2. lộ ra (sự thật, bí mật)

50
New cards

cut down on

cắt giảm

51
New cards

cheer up

làm ai vui lên, phấn chấn hơn

52
New cards

end up

kết cục là, rốt cuộc trở thành

53
New cards

fall out

cãi nhau, bất hòa

54
New cards

get over

1. vượt qua (bệnh tật, khó khăn) 2. quên đi (chia tay, nỗi buồn)

55
New cards

go off

1. nổ (bom) 2. reo (chuông) 3. hỏng (đồ ăn) 4. mất hứng thú

56
New cards

give away

1. cho, tặng 2. tiết lộ bí mật

57
New cards

give in

1. nhượng bộ, đầu hàng 2. đồng ý miễn cưỡng

58
New cards

hold on

giữ máy (điện thoại)

59
New cards

look up

tra cứu

60
New cards

make out

hiểu được, nghe được, nhìn được

61
New cards

press ahead

tiếp tục, quyết tâm tiến lên bất chấp khó khăn

62
New cards

run into

1. tình cờ gặp 2. va phải, đâm vào

63
New cards

take up

1. bắt đầu một sở thích 2. chiếm (không gian, thời gian)

64
New cards

turn in

1. nộp (bài, báo cáo) 2. đi ngủ

65
New cards

throw away

vứt đi, loại bỏ

66
New cards

work out

1. tập thể dục 2. giải quyết vấn đề 3. diễn biến tốt đẹp

67
New cards

break down

1. hỏng hóc (máy móc) 2. suy sụp (tinh thần, sức khỏe) 3. phá vỡ (rào cản) 4. phân hủy

68
New cards

break out

1. bùng nổ (chiến tranh, dịch bệnh) 2. trốn thoát (nhà tù)

69
New cards

break up

chia tay (quan hệ)

70
New cards

bring up

1. nuôi dưỡng, dạy dỗ 2. đề cập, nêu ra vấn đề

71
New cards

build up

1. tích luỹ, tăng dần 2. phát triển

72
New cards

call off

hủy bỏ

73
New cards

carry on

tiếp tục (làm gì đó)

74
New cards

come across

1. tình cờ gặp 2. tạo ấn tượng (như thế nào đó)

75
New cards

come up with

nảy ra (ý tưởng)

76
New cards

cope with

đối phó, xử lý

77
New cards

cut back

cắt giảm, giảm bớt

78
New cards

check out

1. trả phòng (khách sạn) 2. kiểm tra, thử

79
New cards

fall behind

tụt lại phía sau

80
New cards

figure out

hiểu ra, tìm ra lời giải

81
New cards

fill in

điền vào (mẫu đơn)

82
New cards

fill out

điền hết thông tin (mẫu đơn)

83
New cards

give up

từ bỏ (thói quen, hi vọng)

84
New cards

keep up

duy trì, bắt kịp, theo kịp

85
New cards

look after

chăm sóc, trông nom

86
New cards

look for

tìm kiếm

87
New cards

make up

1. trang điểm 2. bịa chuyện, viện cớ 3. làm hòa 4. làm bù giờ 5. chiếm (tỉ lệ)

88
New cards

pick up

1. nhặt lên 2. đón ai đó 3. học nhanh (ngôn ngữ, kỹ năng) 4. mắc (bệnh vặt)

89
New cards

run out

hết, cạn kiệt

90
New cards

set up

1. thành lập, dựng lên 2. sắp xếp, bố trí

91
New cards

set off

khởi hành

92
New cards

show up

xuất hiện, đến nơi

93
New cards

stay up

thức khuya, không đi ngủ

94
New cards

stay in

ngủ nướng

95
New cards

take in

1. hiểu, tiếp thu 2. lừa gạt 3. hấp thụ

96
New cards

take off

1. cất cánh 2. cởi bỏ (quần áo, giày dép) 3. thành công nhanh chóng

97
New cards

take over

đảm nhiệm, tiếp quản

98
New cards

turn down

1. từ chối 2. giảm âm lượng

99
New cards

turn on

bật (thiết bị)

100
New cards

turn off

tắt (thiết bị)