1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
unsatisfactory (adj)
Không thỏa đáng; Không vừa lòng
food desert
khan hiếm lương thực
cope with (v)
đối phó, đương đầu với
in charge of
responsible for = chịu trách nhiệm
assessment (n)
evaluation = sự đánh giá
knowledge (adj)
(n) sự hiểu biết, tri thức
set up (v)
establish (thành lập)
technical (adj)
chuyên môn, kỹ thuật
to be unlikely to do sth
không thể / không có khả năng làm gì
assist (v)
(v) giúp đỡ, trợ giúp
eg: Bonnie hired a secretary to _____ her with the many details of the event.
greengrocers
cửa hàng rau quả
neighborhood (n)
khu vực lân cận, hàng xóm, khu dân cư
dots
dấu chấm
display (v)
trưng bày, hiển thị
specific (adj)
đặc trưng, riêng biệt
central (adj)
trung tâm, ở giữa
dairy
sản phẩm làm từ sữa
employer
(n) chủ, người sử dụng lao động, người tuyển dụng
employee
nhân viên
survey
cuộc khảo sát
borough (n)
thành phố, thị xã, quận
assess (v)
định giá, đánh giá
represent (v)
đại diện cho, tiêu biểu cho, tượng trưng cho,
feature (n)
đặc điểm, tính năng
mapper
người vẽ bản đồ
market (n)
thị trường, chợ
chronic disease
1 bệnh bị kéo dài lâu và khó chữa
suburban area
vùng ngoại ô
disparity (n)
sự chênh lệch, sự khác biệt
affluent (adj)
(a) rich, giàu, opulent, wealthy
ongoing (adj)
(adj) đang xảy ra, đang diễn ra
landscapes (n)
phong cảnh, cảnh quan
launch (v)
ra mắt
firm (n)
hãng, công ty
statistics
số liệu thống kê
permission
(n) sự cho phép, giấy phép
spokesperson
người phát ngôn
navigate (v)
điều hướng, định hướng, định vị
cautious (adj)
careful = conservative = thận trọng
The bank manager was _____ when giving out information to people she dit not know.
optimistic (adj)
lạc quan She is _____ about her chances of winning a gold medal.
pessimistic (adj)
bi quan The doctors are _____ about his chances of recovery
policy maker (n)
người đề ra chính sách
economist
nhà kinh tế học
ecologist
nhà sinh thái học
biologist
nhà sinh vật học
geologist
nhà địa chất học
dietician (n)
chuyên gia dinh dưỡng
address (v) (to address a problem)
cope with = deal with
address (n)
địa chỉ
gather (v)
collect = thu thập, tập hợp
involvement (n)
sự tham gia, sự liên quan
colleagues, co-workers, workmates
bạn đồng nghiệp
college (n)
trường cao đẳng, trường đại học
a driving force
động lực thúc đẩy
outcome
(n) hậu quả, kết quả
dispute (n)
debate
reputation (n)
(n) danh tiếng, thương hiệu