25. Kanji 5.1 (3,4)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/86

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:46 AM on 9/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

87 Terms

1
New cards
単位
(ĐƠN VỊ)

たんい – đơn vị; tín chỉ

三単位を取った。
(さん たんい を とった。)
→ Đã lấy 3 tín chỉ.
2
New cards
単語
(ĐƠN NGỮ)

たんご – từ vựng

新しい単語を覚える。
(あたらしい たんご を おぼえる。)
→ Học từ vựng mới.
3
New cards
単純(な)
(ĐƠN THUẦN)

たんじゅん(な) – đơn giản

単純な問題。
(たんじゅん な もんだい。)
→ Vấn đề đơn giản.
4
New cards
単調(な)
(ĐƠN ĐIỀU)

たんちょう(な) – đơn điệu

単調な生活。
(たんちょう な せいかつ。)
→ Cuộc sống đơn điệu.
5
New cards
単に
(ĐƠN)

たんに – chỉ đơn thuần là

単に興味があるだけだ。
(たんに きょうみ が ある だけ だ。)
→ Chỉ đơn thuần là có hứng thú thôi.
6
New cards
単なる○○
(ĐƠN)

たんなる ○○ – chỉ là; đơn thuần

単なる噂だ。
(たんなる うわさ だ。)
→ Chỉ là tin đồn.
7
New cards
位置(する)
(VỊ TRÍ)

いち(する) – vị trí; tọa lạc

駅の近くに位置する。
(えき の ちかく に いち する。)
→ Tọa lạc gần ga.
8
New cards
地位
(ĐỊA VỊ)

ちい – địa vị

高い地位に就く。
(たかい ちい に つく。)
→ Giữ địa vị cao.
9
New cards
○○位
(○○ VỊ)

○○い – hạng ○○

一位になった。
(いちい に なった。)
→ Đạt hạng nhất.
10
New cards
(VỊ)

くらい – cấp bậc; khoảng; cỡ

どの位かかりますか。
(どの くらい かかります か。)
→ Mất khoảng bao lâu?
11
New cards
成績
(THÀNH TÍCH)

せいせき – thành tích

成績が上がった。
(せいせき が あがった。)
→ Thành tích đã tăng.
12
New cards
成分
(THÀNH PHẦN)

せいぶん – thành phần

水の成分を調べる。
(みず の せいぶん を しらべる。)
→ Kiểm tra thành phần của nước.
13
New cards
編成(する)
(BIÊN THÀNH)

へんせい(する) – thành lập; tổ chức (đội, nhóm)

チームを編成する。
(チーム を へんせい する。)
→ Thành lập đội.
14
New cards
成人式
(THÀNH NHÂN THỨC)

せいじんしき – lễ thành nhân

成人式に出席する。
(せいじんしき に しゅっせき する。)
→ Tham dự lễ thành nhân.
15
New cards
成る
(THÀNH)

なる – trở thành; được hình thành

医者に成る。
(いしゃ に なる。)
→ Trở thành bác sĩ.
16
New cards
成す
(THÀNH)

なす – tạo nên; làm nên

大きな成功を成す。
(おおきな せいこう を なす。)
→ Làm nên thành công lớn.
17
New cards
業績
(NGHIỆP TÍCH)

ぎょうせき – thành tích công việc

業績を上げる。
(ぎょうせき を あげる。)
→ Nâng cao thành tích kinh doanh.
18
New cards
実績
(THỰC TÍCH)

じっせき – thành tích thực tế

実績を積む。
(じっせき を つむ。)
→ Tích lũy thành tích thực tế.
19
New cards
功績
(CÔNG TÍCH)

こうせき – công lao; cống hiến

彼の功績は大きい。
(かれ の こうせき は おおきい。)
→ Công lao của anh ấy rất lớn.
20
New cards
優先(する)
(ƯU TIÊN)

ゆうせん(する) – ưu tiên

安全を優先する。
(あんぜん を ゆうせん する。)
→ Ưu tiên an toàn.
21
New cards
優秀(な)
(ƯU TÚ)

ゆうしゅう(な) – xuất sắc

優秀な学生。
(ゆうしゅう な がくせい。)
→ Học sinh xuất sắc.
22
New cards
優良(な)
(ƯU LƯƠNG)

ゆうりょう(な) – chất lượng tốt

優良な商品。
(ゆうりょう な しょうひん。)
→ Sản phẩm chất lượng cao.
23
New cards
俳優
(BÀI ƯU)

はいゆう – diễn viên

彼は有名な俳優だ。
(かれ は ゆうめい な はいゆう だ。)
→ Anh ấy là diễn viên nổi tiếng.
24
New cards
女優
(NỮ ƯU)

じょゆう – nữ diễn viên

彼女は人気の女優だ。
(かのじょ は にんき の じょゆう だ。)
→ Cô ấy là nữ diễn viên nổi tiếng.
25
New cards
優しい
(ƯU)

やさしい – dịu dàng; tốt bụng

優しい人。
(やさしい ひと。)
→ Người dịu dàng.
26
New cards
優れる
(ƯU)

すぐれる – vượt trội; xuất sắc

能力が優れている。
(のうりょく が すぐれている。)
→ Năng lực vượt trội.
27
New cards
秀才
(TÚ TÀI)

しゅうさい – người học giỏi; thiên tài

彼は秀才だ。
(かれ は しゅうさい だ。)
→ Anh ấy là người rất giỏi.
28
New cards
秀でる
(TÚ)

ひいでる – nổi trội

才能が秀でている。
(さいのう が ひいでている。)
→ Tài năng nổi trội.
29
New cards
初級
(SƠ CẤP)

しょきゅう – sơ cấp

日本語の初級クラス。
(にほんご の しょきゅう クラス。)
→ Lớp sơ cấp tiếng Nhật.
30
New cards
中級
(TRUNG CẤP)

ちゅうきゅう – trung cấp

中級コースに進む。
(ちゅうきゅう コース に すすむ。)
→ Tiến lên khóa trung cấp.
31
New cards
上級
(THƯỢNG CẤP)

じょうきゅう – cao cấp

上級者向けの教材。
(じょうきゅうしゃ むけ の きょうざい。)
→ Tài liệu dành cho người trình độ cao.
32
New cards
高級(な)
(CAO CẤP)

こうきゅう(な) – cao cấp; thượng hạng

高級レストラン。
(こうきゅう レストラン。)
→ Nhà hàng cao cấp.
33
New cards
進級(する)
(TIẾN CẤP)

しんきゅう(する) – lên lớp

無事に進級した。
(ぶじ に しんきゅう した。)
→ Đã lên lớp suôn sẻ.
34
New cards
同級生
(ĐỒNG CẤP SINH)

どうきゅうせい – bạn cùng lớp

彼は高校の同級生だ。
(かれ は こうこう の どうきゅうせい だ。)
→ Anh ấy là bạn cùng lớp cấp ba.
35
New cards
必死(な)
(TẤT TỬ)

ひっし(な) – liều mình; hết sức

必死に勉強する。
(ひっし に べんきょう する。)
→ Học hết sức mình.
36
New cards
必要(な)
(TẤT YẾU)

ひつよう(な) – cần thiết

時間が必要だ。
(じかん が ひつよう だ。)
→ Cần thời gian.
37
New cards
必需品
(TẤT NHU PHẨM)

ひつじゅひん – vật dụng thiết yếu

旅行の必需品。
(りょこう の ひつじゅひん。)
→ Vật dụng cần thiết khi du lịch.
38
New cards
必ず
(TẤT)

かならず – nhất định

必ず行きます。
(かならず いきます。)
→ Nhất định sẽ đi.
39
New cards
必ずしも
(TẤT)

かならずしも – chưa chắc; không hẳn

必ずしも正しくない。
(かならずしも ただしく ない。)
→ Không hẳn là đúng.
40
New cards
専門
(CHUYÊN MÔN)

せんもん – chuyên môn

専門は経済学です。
(せんもん は けいざいがく です。)
→ Chuyên môn là kinh tế học.
41
New cards
専攻(する)
(CHUYÊN CÔNG)

せんこう(する) – học chuyên ngành

文学を専攻する。
(ぶんがく を せんこう する。)
→ Học chuyên ngành văn học.
42
New cards
専念(する)
(CHUYÊN NIỆM)

せんねん(する) – chuyên tâm

勉強に専念する。
(べんきょう に せんねん する。)
→ Chuyên tâm học tập.
43
New cards
専用
(CHUYÊN DỤNG)

せんよう – chuyên dùng

女性専用車両。
(じょせい せんよう しゃりょう。)
→ Toa tàu dành riêng cho nữ.
44
New cards
専ら
(CHUYÊN)

もっぱら – chủ yếu; hầu hết

最近は専ら家にいる。
(さいきん は もっぱら いえ に いる。)
→ Gần đây chủ yếu ở nhà.
45
New cards
記念
(KỶ NIỆM)

きねん – kỷ niệm

結婚記念日。
(けっこん きねんび。)
→ Ngày kỷ niệm kết hôn.
46
New cards
信念
(TÍN NIỆM)

しんねん – niềm tin

強い信念を持つ。
(つよい しんねん を もつ。)
→ Có niềm tin mạnh mẽ.
47
New cards
念願
(NIỆM NGUYỆN)

ねんがん – tâm nguyện

念願がかなった。
(ねんがん が かなった。)
→ Tâm nguyện đã thành hiện thực.
48
New cards
残念(な)
(TÀN NIỆM)

ざんねん(な) – đáng tiếc

それは残念だ。
(それ は ざんねん だ。)
→ Thật đáng tiếc.
49
New cards
専念(する)
(CHUYÊN NIỆM)

せんねん(する) – chuyên tâm

仕事に専念する。
(しごと に せんねん する。)
→ Chuyên tâm vào công việc.
50
New cards
入念(な)
(NHẬP NIỆM)

にゅうねん(な) – kỹ lưỡng; tỉ mỉ

入念な準備。
(にゅうねん な じゅんび。)
→ Sự chuẩn bị kỹ lưỡng.
51
New cards
論じる
(LUẬN)

ろんじる – bàn luận; phân tích

問題を論じる。
(もんだい を ろんじる。)
→ Phân tích vấn đề.
52
New cards
議論(する)
(NGHỊ LUẬN)

ぎろん(する) – tranh luận

その件について議論する。
(その けん について ぎろん する。)
→ Tranh luận về vấn đề đó.
53
New cards
討論(する)
(THẢO LUẬN)

とうろん(する) – tranh biện

テーマについて討論する。
(テーマ について とうろん する。)
→ Tranh biện về chủ đề.
54
New cards
結論
(KẾT LUẬN)

けつろん – kết luận

結論を出す。
(けつろん を だす。)
→ Đưa ra kết luận.
55
New cards
論理的(な)
(LUẬN LÝ ĐÍCH)

ろんりてき(な) – mang tính logic

論理的な説明。
(ろんりてき な せつめい。)
→ Lời giải thích hợp lý.
56
New cards
○○論
(○○ LUẬN)

○○ろん – lý luận về ○○

文化論。
(ぶんかろん。)
→ Lý luận về văn hóa.
57
New cards
経済論
(KINH TẾ LUẬN)

けいざいろん – lý luận về kinh tế

経済論を学ぶ。
(けいざいろん を まなぶ。)
→ Học lý luận kinh tế.
58
New cards
教育論
(GIÁO DỤC LUẬN)

きょういくろん – lý luận về giáo dục

教育論を研究する。
(きょういくろん を けんきゅう する。)
→ Nghiên cứu lý luận giáo dục.
59
New cards
証明(する)
(CHỨNG MINH)

しょうめい(する) – chứng minh

事実を証明する。
(じじつ を しょうめい する。)
→ Chứng minh sự thật.
60
New cards
身分証明書
(THÂN PHẬN CHỨNG MINH THƯ)

みぶんしょうめいしょ – giấy tờ tùy thân

身分証明書を見せてください。
(みぶん しょうめいしょ を みせて ください。)
→ Vui lòng xuất trình giấy tờ tùy thân.
61
New cards
証言(する)
(CHỨNG NGÔN)

しょうげん(する) – lời khai; làm chứng

法廷で証言する。
(ほうてい で しょうげん する。)
→ Làm chứng tại tòa.
62
New cards
証拠
(CHỨNG CỨ)

しょうこ – bằng chứng

証拠を集める。
(しょうこ を あつめる。)
→ Thu thập bằng chứng.
63
New cards
保証(する)
(BẢO CHỨNG)

ほしょう(する) – bảo đảm; bảo hành

品質を保証する。
(ひんしつ を ほしょう する。)
→ Bảo đảm chất lượng.
64
New cards
学生証
(HỌC SINH CHỨNG)

がくせいしょう – thẻ sinh viên

学生証を提示する。
(がくせいしょう を ていじ する。)
→ Xuất trình thẻ sinh viên.
65
New cards
(CHỨNG)

あかし – minh chứng; dấu hiệu

愛の証。
(あい の あかし。)
→ Minh chứng của tình yêu.
66
New cards
実施(する)
(THỰC THI)

じっし(する) – thực hiện; triển khai

計画を実施する。
(けいかく を じっし する。)
→ Thực hiện kế hoạch.
67
New cards
施設
(THIẾT THI)

しせつ – cơ sở; thiết bị

スポーツ施設。
(スポーツ しせつ。)
→ Cơ sở thể thao.
68
New cards
施工(する)
(THI CÔNG)

しこう/せこう(する) – thi công; xây dựng

橋を施工する。
(はし を しこう する。)
→ Thi công cây cầu.
69
New cards
施す
(THI)

ほどこす – ban cho; thực hiện

援助を施す。
(えんじょ を ほどこす。)
→ Ban phát viện trợ.
70
New cards
脳卒中
(NÃO TỐT TRÚNG)

のうそっちゅう – tai biến mạch máu não

祖父は脳卒中で倒れた。
(そふ は のうそっちゅう で たおれた。)
→ Ông bị ngã do tai biến mạch máu não.
71
New cards
卒業(する)
(TỐT NGHIỆP)

そつぎょう(する) – tốt nghiệp

大学を卒業する。
(だいがく を そつぎょう する。)
→ Tốt nghiệp đại học.
72
New cards
新卒
(TÂN TỐT)

しんそつ – sinh viên mới tốt nghiệp

新卒で入社した。
(しんそつ で にゅうしゃ した。)
→ Vào công ty với tư cách sinh viên mới tốt nghiệp.
73
New cards
高卒
(CAO TỐT)

こうそつ – tốt nghiệp cấp 3

彼は高卒だ。
(かれ は こうそつ だ。)
→ Anh ấy tốt nghiệp cấp 3.
74
New cards
転落(する)
(CHUYỂN LẠC)

てんらく(する) – té; rơi xuống

階段から転落する。
(かいだん から てんらく する。)
→ Té từ cầu thang.
75
New cards
下落(する)
(HẠ LẠC)

げらく(する) – giảm; sụt giảm

株価が下落する。
(かぶか が げらく する。)
→ Giá cổ phiếu giảm.
76
New cards
墜落(する)
(TRỤY LẠC)

ついらく(する) – rơi (máy bay)

飛行機が墜落した。
(ひこうき が ついらく した。)
→ Máy bay đã rơi.
77
New cards
落選(する)
(LẠC TUYỂN)

らくせん(する) – rớt tuyển

試験に落選した。
(しけん に らくせん した。)
→ Rớt kỳ thi.
78
New cards
落語
(LẠC NGỮ)

らくご – kể chuyện hài độc thoại

落語を聞く。
(らくご を きく。)
→ Nghe kể chuyện rakugo.
79
New cards
集落
(TẬP LẠC)

しゅうらく – làng mạc; khu dân cư

山の中の集落。
(やま の なか の しゅうらく。)
→ Làng trong núi.
80
New cards
落ちる
(LẠC)

おちる – rơi; rớt

木から葉が落ちる。
(き から は が おちる。)
→ Lá rơi từ cây.
81
New cards
落とす
(LẠC)

おとす – làm rơi

財布を落とす。
(さいふ を おとす。)
→ Làm rơi ví.
82
New cards
落ち葉
(LẠC DIỆP)

おちば – lá rơi

落ち葉を集める。
(おちば を あつめる。)
→ Gom lá rơi.
83
New cards
落とし物
(LẠC VẬT)

おとしもの – đồ đánh rơi

落とし物を拾った。
(おとしもの を ひろった。)
→ Nhặt được đồ đánh rơi.
84
New cards
第○○
(ĐỆ ○○)

だい○○ – thứ ○○

第1回大会。
(だい いっかい たいかい。)
→ Đại hội lần thứ nhất.
85
New cards
次第に
(THỨ ĐỆ)

しだいに – dần dần

次第に寒くなる。
(しだいに さむく なる。)
→ Dần dần trở nên lạnh.
86
New cards
及第(する)
(CẬP ĐỆ)

きゅうだい(する) – thi đậu

試験に及第する。
(しけん に きゅうだい する。)
→ Thi đậu kỳ thi.
87
New cards
落第(する)
(LẠC ĐỆ)

らくだい(する) – thi rớt

試験に落第した。
(しけん に らくだい した。)
→ Thi rớt kỳ t