1/39
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Vertebrates
Động vật có xương sống (Nhóm 1, 2, 3, 7, 8).
Invertebrates
Động vật không xương sống (Nhóm 4, 5, 6).
Mammals
Động vật có vú
Whale
Cá voi
Bat
Con dơi ( thú duy nhất biết bay )
Primate ( monkey, gibbon )
Loài linh trưởng (Khỉ, vượn)
Rodent ( mouse, squirrel)
Loài gặm nhấm (Chuột, sóc)
2. Reptiles
Bò sát
Crocodile
Con cá sấu
Lizard
Con thằn lằn
Snake
Con rắn
Turtle/Tortoise
Rùa biển/Rùa cạn
3. Amphibians
Lưỡng cư
Frog
Con ếch
Toad
Con cóc
Salamander
Kỳ nhông
4. Insects
Côn trùng
Bee
Con ong
Grasshopper
Con châu chấu
Mosquito
Con muỗi
Cockroach
Con gián
5. Crustaceans
Giáp xác
Crab
Con cua
Shrimp / Prawn
Con tôm
Lobster
Tôm hùm
6. Mollusks
Nhuyễn thể / Thân mềm
Snail
Con ốc sên
Squid
Con mực
Octopus
Con bạch tuộc
Oyster
Con hào / trai
7. Fish
cá
Shark
Cá mập
Salmon
Cá hồi
Stingray
Cá đuối
8. Birds
Loài chim
Eagle
Chim đại bàng
Ostrich
Đà điểu (Chim không bay)
Penguin
Chim cánh cụt (Chim biết bơi)
classification
sự phân loại
invasive species
Sinh vật xâm lấn