1/74
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
beauty treatment
liệu pháp làm đẹp

medical treatment
chữa trị y tế

waste treatment
xử lý chất thải

rent (v)
thuê

exhibition (n)
triển lãm

keep sth alive
giữ cái gì đó tồn tại được
food court
khu ẩm thực

specialise (v)
chuyên về
major in
specialise in
electrical item
thiết bị điện tử
downtown
centre
recreation
entertainment
grab a burger
eat a burger
fine dining
ăn uống sang chảnh
fitness centre
sports centre
remain (v)
duy trì
stall (n)
sạp bán hàng
kiosk (n)
quầy ki-ốt
lobby (n)
hành lang
bungee jumping (n)
nhảy bungee
promotion (n)
quảng bá
facility (n)
trang thiết bị
environment (n)
không khí
waterfall (n)
thác nước
virtual mall (n)
trung tâm thương mại ảo
find bargain
tìm được món hời
creative innovation
sự cải tiến đầy sáng tạo
innovate (v)
cải tiến
paradise (n)
thiên đường
expand (v)
mở rộng
craft (n)
nghề thủ công
straight (adj)
thẳng, trực tiếp
invent (v)
chế tạo
winter celebration (n)
lễ hội mùa đông
be used to Ving
đã quen với việc làm gì và giờ vẫn còn làm
chain store (n)
chuỗi cửa hàng
identical (adj)
giống như đúc
reveal (v)
hé lộ
agriculture (n)
nền nông nghiệp
produce (v)
sản xuất
fresh produce (n)
nông sản tươi

antique (n)
đồ cổ
consumer (n)
người tiêu dùng
consumerism (n)
chủ nghĩa tiêu dùng (tiêu lắm mua nhiều)
consumption (n)
sự tiêu thụ
consume (v)
tiêu thụ
direct (adj)
trực tiếp
packaging (n)
đóng gói
mass-produced (adj)
sản xuất hàng loạt
vary (v)
thay đổi biến động
original (adj)
độc bản; nguyên bản
flea market (n)
chợ giời (thượng vàng hạ cám gì cũng bán)
second-hand (adj)
đồ cũ
vendor (n)
người bán hàng rong
goods (n)
hàng hóa
textile (n)
đồ dệt may
glassware (n)
đồ thủy tinh
silverware (n)
đồ bằng bạc
ceramics (n)
gốm
affordable (adj)
giá hợp lí
rug (n)
thảm nhỏ hơn carpet
fabric (n)
vải
festive season (n)
mùa lễ hội
embroidered lace
ren thêu tay
scented candle (n)
nến thơm
Christmas ornament
Christmas decoration
regard/consider sth as
coi cái gì đó là …
message (n)
thông điệp
productivity
sự năng suất
give credit to sb
ghi nhận công lao ai đó
factor (n)
yếu tố
broke (adj)
cháy túi
treat sb nice
đối xử tốt với ai
fine (adj)
xịn xò, sang chảnh

customer vs consumer
Customer = người mua hàng hoặc dịch vụ - Dad buys the toys but doesn't play with them.
Consumer = người thực sự ăn, uống, hoặc sử dụng hàng hóa đó - The son doesn't buy the toys, but he plays with them.
