1/327
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
aggravate
/ˈæɡrəveɪt/ Làm trầm trọng thêm, làm tồi tệ hơn
better
/ˈbetər/ Cải thiện, làm cho tốt hơn / Tốt hơn
blemish
/ˈblemɪʃ/ Tì vết, khuyết điểm (trên da hoặc đồ vật)
chaos
/ˈkeɪɑːs/ Sự hỗn loạn, sự lộn xộn
cheapen
/ˈtʃiːpən/ Làm giảm giá trị, làm rẻ rúng
contaminate
/kənˈtæmɪneɪt/ Làm ô nhiễm, vấy bẩn
decay
/dɪˈkeɪ/ Phân hủy, mục nát, suy tàn / Sự suy tàn
decline
/dɪˈklaɪn/ Suy giảm, từ chối / Sự sụt giảm
defective
/dɪˈfektɪv/ Bị lỗi, có khuyết điểm (máy móc, thiết bị)
detrimental
/ˌdetrɪˈmentl/ Có hại, gây bất lợi
devastate
/ˈdevəsteɪt/ Tàn phá, phá hủy hoàn toàn
enhance
/ɪnˈhæns/ Nâng cao, làm tăng cường (giá trị, chất lượng)
evaluate
/ɪˈvæljueɪt/ Đánh giá, định giá
exacerbate
/ɪɡˈzæsərbeɪt/ Làm trầm trọng thêm (bệnh tình, vấn đề)
exquisite
/ɪkˈskwɪzɪt/ Tuyệt mỹ, tinh tế, thanh tú
first-rate
/ˌfɜːrst ˈreɪt/ Hạng nhất, xuất sắc
flaw
/flɔː/ Thiếu sót, sai lầm, vết nứt
ideal
/aɪˈdiːəl/ Lý tưởng / Mẫu mực lý tưởng
inadequate
/ɪnˈædɪkwət/ Không đầy đủ, không đủ tốt
invaluable
/ɪnˈvæljuəbl/ Vô giá (cực kỳ hữu ích hoặc có giá trị)
optimum
/ˈɑːptɪməm/ Tối ưu, điều kiện tốt nhất
outclass
/ˌaʊtˈklæs/ Vượt trội hơn hẳn, đẳng cấp cao hơn
prime
/praɪm/ Hàng đầu, chủ yếu, xuất sắc nhất
redeeming feature
/rɪˈdiːmɪŋ ˈfiːtʃər/ Điểm vớt vát (ưu điểm bù đắp cho khuyết điểm)
refurbish
/ˌriːˈfɜːrbɪʃ/ Tân trang lại, trang trí lại
reinforce
/ˌriːɪnˈfɔːrs/ Củng cố, tăng cường
renovate
/ˈrenəveɪt/ Cải tạo, nâng cấp (nhà cửa)
rotten
/ˈrɑːtn/ Mục nát, thối rữa, tồi tệ
rusty
/ˈrʌsti/ Han gỉ / (Kỹ năng) bị mai một do lâu không dùng
satisfactory
/ˌsætɪsˈfæktəri/ Thỏa đáng, chấp nhận được
shambles
/ˈʃæmblz/ Tình trạng lộn xộn, mớ hỗn bong bong
shoddy
/ˈʃɑːdi/ Chất lượng kém, làm ẩu tả
sound
/saʊnd/ Tốt, vững chãi, hợp lý (nhận định, kết cấu)
stale
/steɪl/ Cũ rích, ôi thiu, nhạt nhẽo (thiếu mới mẻ)
streamline
/ˈstriːmlaɪn/ Tổ chức cho tinh gọn, hợp lý hóa
strengthen
/ˈstreŋθn/ Làm cho mạnh lên, củng cố
surpass
/sərˈpæs/ Vượt qua, vượt trội (kỳ vọng, thành tích)
ultimate
/ˈʌltɪmət/ Cuối cùng, tối thượng, tốt nhất
worsen
/ˈwɜːrsn/ Trở nên tồi tệ hơn
abstract
/ˈæbstrækt/ Trừu tượng / Bức tranh trừu tượng, bản tóm tắt
auction
/ˈɔːkʃn/ Cuộc bán đấu giá / Bán đấu giá
audition
/ɔːˈdɪʃn/ Buổi thử giọng, thử vai / Thử vai
bestseller
/ˌbestˈselər/ Sách/sản phẩm bán chạy nhất
collector's item
/kəˈlektərz ˈaɪtəm/ Món đồ sưu tầm có giá trị (thường là đồ hiếm)
curator
/ˈkjʊreɪtər/ Người phụ trách, giám tuyển (bảo tàng, triển lãm)
fine art
/ˌfaɪn ˈɑːrt/ Mỹ thuật
installation
/ˌɪnstəˈleɪʃn/ Nghệ thuật sắp đặt / Sự lắp đặt
lines
/laɪnz/ Lời thoại (trong vở kịch, phim)
lyrics
/ˈlɪrɪks/ Lời bài hát
masterpiece
/ˈmæstərpiːs/ Kiệt tác
paperback
/ˈpeɪpərbæk/ Sách bìa mềm
period
/ˈpɪriəd/ Thời kỳ / Thuộc về một thời kỳ lịch sử (trang phục, phim)
priceless
/ˈpraɪsləs/ Vô giá (không thể định giá bằng tiền)
recital
/rɪˈsaɪtl/ Buổi trình diễn độc tấu (nhạc, thơ)
retrospective
/ˌretrəˈspektɪv/ Triển lãm hồi tưởng (tác phẩm cũ của một nghệ sĩ)
score
/skɔːr/ Bản nhạc, nhạc nền (phim) / Ghi bàn
sketch
/sketʃ/ Bản phác thảo / Vẽ phác thảo
work of art
/ˌwɜːrk əv ˈɑːrt/ Tác phẩm nghệ thuật
brush up (on)
Ôn tập lại, trau dồi lại một kỹ năng đã bị mai một
check out
Kiểm tra xem cái gì đúng hay tốt không / Trả phòng
come up with
Nghĩ ra, nảy ra (một ý tưởng, kế hoạch)
do up
Sửa chữa, trang trí lại (nhà cửa) / Cài, thắt (quần áo, dây an toàn)
fix up
Sửa chữa, làm mới, dọn dẹp lại
hit on/upon
Bất ngờ nảy ra ý tưởng, tình cờ phát hiện ra
make out
Khó khăn lắm mới nhìn thấy/nghe thấy/hiểu được điều gì
make up
Bịa chuyện / Trang điểm / Làm hòa / Chiếm (tỷ lệ)
make up for
Bù đắp cho (một lỗi lầm, sự thiếu hụt)
paper over
Che giấu một vấn đề, che đậy sự bất đồng
patch up
Sửa chữa qua loa / Làm hòa, hàn gắn (mối quan hệ)
pick up
Học lỏm, học một kỹ năng mới một cách dễ dàng / Đón ai
run down
Chỉ trích, chê bai ai / Mất năng lượng (pin) / Xuống cấp
scrape through
Vượt qua (kỳ thi, bài kiểm tra) một cách chật vật, vừa đủ điểm đỗ
smarten up
Chải chuốt, làm cho gọn gàng, bảnh bao hơn (người, nơi chốn)
stand out
Nổi bật, dễ nhận thấy
touch up
Cải thiện, tuốt lại (bức tranh, ảnh) bằng những thay đổi nhỏ
waste away
Trở nên gầy gò, ốm yếu (do bệnh tật)
write off
Chấp nhận cái gì thất bại/bỏ đi / Bị hỏng hoàn toàn (xe cộ)
have/get sth down to a fine art
Thành thạo việc gì đó đến mức nghệ thuật
art of doing
Nghệ thuật làm việc gì
art to doing
Sự khéo léo/bí quyết để làm việc gì
art deco
Nghệ thuật trang trí (Art Deco)
art form
Loại hình nghệ thuật
art gallery
Phòng trưng bày nghệ thuật
art house
Rạp chiếu phim nghệ thuật (phim độc lập)
go bad
Bị ôi thiu, hỏng (thức ăn)
go from bad to worse
Tình trạng ngày càng tồi tệ hơn
feel bad about
Cảm thấy có lỗi/buồn về việc gì
bad for / bad at
Có hại cho / Dở, tệ về mặt nào đó
in a bad way
Trong tình trạng tồi tệ (sức khỏe, tài chính)
(in) bad faith
Không có thiện ý, lừa dối
bad apple
Con sâu làm rầu nồi canh (người xấu trong nhóm)
bad blood
Sự thù hằn, ghét bỏ lẫn nhau
make the best of
Cố gắng tận dụng/lạc quan trong hoàn cảnh tồi tệ
do your best
Cố gắng hết sức
(all) for the best
Dù sao thì cũng là điều tốt nhất (an ủi khi có chuyện không may)
at best
Cùng lắm là, tốt nhất thì cũng chỉ...
at your best
Ở trạng thái/phong độ tốt nhất
to the best of my knowledge
Theo như tôi được biết
to the best of sb's ability
Với tất cả khả năng của ai
the best of both worlds
Vẹn cả đôi đường