1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
abstract (adj)
trừu tượng

pause (v)
dừng

intonation (n)
ngữ điệu

household appliance
thiết bị gia dụng

invigorated (v)
tràn đầy NL

mandatory (adj)
bắt buộc

fascinated about
yêu thích

notorious (adj)
khét tiếng, có tiếng xấu

as puberty hits
khi dậy thì
let st go
buông bỏ, thả ra

show hospitality
thể hiện sự hiếu khách

deposit (n)
tiền gửi / đặt cọc
leaflet (n)
ấn phẩm quảng cáo dưới dạng một tờ giấy nhỏ hoặc tập giấy gấp lại

register (v)
đăng ký, ghi danh

insurance (n)
bảo hiểm

Statement (n)
lời tuyên bố, bản báo cáo, câu nói

It's up to you
tuỳ b, do b quyết định

daytime telephone number
số điện thoại ban ngày/ liên hệ

a joint account
tài khoản đồng sở hữu

a lifelong fan
người hâm mộ suốt đời

be all-time favorite
mô tả st là thứ được yêu thích mọi lúc
sheer enjoyment = pure pleasure
niềm vui trọn vẹn/ thuần khiết
philanthropic (adj)
sự nhân ái, HĐ từ thiện

fleeting pleasure = momentary enjoyment
niềm vui thoáng qua/ nhất thời
hold sb/st in the highest regard
have great respect for st/sb

develop a particular liking for
nảy sinh 1 sự yêu thích đặc biệt với st
obvious enjoyment
niềm vui rõ ràng
clear preference
sở thích rõ ràng

take an instant dislike to sb/st
có ác cảm/ ko thích ngay lập tức sb/st từ lần đầu tiếp xúc

have nothing but contempt
only hate

abandon (v)
rời bỏ, từ bỏ

racist (adj)
phân biệt chủng tộc

blind/ irrational hatred
lòng căm thù mù quáng/ vô lý
develop a strong aversion
pt/ hình thành sự ác cảm với...
intense (adj)
mạnh mẽ, cường độ lớn

slight (adj)
nhỏ nhẹ, ko đáng kể

hate sb with a passion
rất ghét

deep down
sâu thẳm bên trong

soap opera
phim truyền hình dài tập

poetry (n)
thơ, chất thơ

grow quite attached
gắn bó/ thân thiết với st
Chưa học (41)
Bạn chưa học các thuật ngữ này!