Thẻ ghi nhớ: Speaking unit 13 (3-4) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/41

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:26 PM on 7/4/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

42 Terms

1
New cards

abstract (adj)

trừu tượng

<p>trừu tượng</p>
2
New cards

pause (v)

dừng

<p>dừng</p>
3
New cards

intonation (n)

ngữ điệu

<p>ngữ điệu</p>
4
New cards

household appliance

thiết bị gia dụng

<p>thiết bị gia dụng</p>
5
New cards

invigorated (v)

tràn đầy NL

<p>tràn đầy NL</p>
6
New cards

mandatory (adj)

bắt buộc

<p>bắt buộc</p>
7
New cards

fascinated about

yêu thích

<p>yêu thích</p>
8
New cards

notorious (adj)

khét tiếng, có tiếng xấu

<p>khét tiếng, có tiếng xấu</p>
9
New cards

as puberty hits

khi dậy thì

10
New cards

let st go

buông bỏ, thả ra

<p>buông bỏ, thả ra</p>
11
New cards

show hospitality

thể hiện sự hiếu khách

<p>thể hiện sự hiếu khách</p>
12
New cards

deposit (n)

tiền gửi / đặt cọc

13
New cards

leaflet (n)

ấn phẩm quảng cáo dưới dạng một tờ giấy nhỏ hoặc tập giấy gấp lại

<p>ấn phẩm quảng cáo dưới dạng một tờ giấy nhỏ hoặc tập giấy gấp lại</p>
14
New cards

register (v)

đăng ký, ghi danh

<p>đăng ký, ghi danh</p>
15
New cards

insurance (n)

bảo hiểm

<p>bảo hiểm</p>
16
New cards

Statement (n)

lời tuyên bố, bản báo cáo, câu nói

<p>lời tuyên bố, bản báo cáo, câu nói</p>
17
New cards

It's up to you

tuỳ b, do b quyết định

<p>tuỳ b, do b quyết định</p>
18
New cards

daytime telephone number

số điện thoại ban ngày/ liên hệ

<p>số điện thoại ban ngày/ liên hệ</p>
19
New cards

a joint account

tài khoản đồng sở hữu

<p>tài khoản đồng sở hữu</p>
20
New cards

a lifelong fan

người hâm mộ suốt đời

<p>người hâm mộ suốt đời</p>
21
New cards

be all-time favorite

mô tả st là thứ được yêu thích mọi lúc

22
New cards

sheer enjoyment = pure pleasure

niềm vui trọn vẹn/ thuần khiết

23
New cards

philanthropic (adj)

sự nhân ái, HĐ từ thiện

<p>sự nhân ái, HĐ từ thiện</p>
24
New cards

fleeting pleasure = momentary enjoyment

niềm vui thoáng qua/ nhất thời

25
New cards

hold sb/st in the highest regard

have great respect for st/sb

<p>have great respect for st/sb</p>
26
New cards

develop a particular liking for

nảy sinh 1 sự yêu thích đặc biệt với st

27
New cards

obvious enjoyment

niềm vui rõ ràng

28
New cards

clear preference

sở thích rõ ràng

<p>sở thích rõ ràng</p>
29
New cards

take an instant dislike to sb/st

có ác cảm/ ko thích ngay lập tức sb/st từ lần đầu tiếp xúc

<p>có ác cảm/ ko thích ngay lập tức sb/st từ lần đầu tiếp xúc</p>
30
New cards

have nothing but contempt

only hate

<p>only hate</p>
31
New cards

abandon (v)

rời bỏ, từ bỏ

<p>rời bỏ, từ bỏ</p>
32
New cards

racist (adj)

phân biệt chủng tộc

<p>phân biệt chủng tộc</p>
33
New cards

blind/ irrational hatred

lòng căm thù mù quáng/ vô lý

34
New cards

develop a strong aversion

pt/ hình thành sự ác cảm với...

35
New cards

intense (adj)

mạnh mẽ, cường độ lớn

<p>mạnh mẽ, cường độ lớn</p>
36
New cards

slight (adj)

nhỏ nhẹ, ko đáng kể

<p>nhỏ nhẹ, ko đáng kể</p>
37
New cards

hate sb with a passion

rất ghét

<p>rất ghét</p>
38
New cards

deep down

sâu thẳm bên trong

<p>sâu thẳm bên trong</p>
39
New cards

soap opera

phim truyền hình dài tập

<p>phim truyền hình dài tập</p>
40
New cards

poetry (n)

thơ, chất thơ

<p>thơ, chất thơ</p>
41
New cards

grow quite attached

gắn bó/ thân thiết với st

42
New cards

Chưa học (41)

Bạn chưa học các thuật ngữ này!