1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
|---|
No study sessions yet.
Embezzlement
He was arrested for embezzlement of company funds.
Tham ô
Extortion
The businessman was a victim of extortion.
Tống tiền
Doanh nhân này là nạn nhân của vụ tống tiền.
Felon
Tội phạm nghiêm trọng —> kẻ mang trọng tội
He is a convicted +++++.
Anh ta là một tội phạm đã bị kết án.
Fraudulent
He was caught in a fraudulent scheme.
→ Gian lận
Anh ta bị bắt vì một kế hoạch gian lận.
Incarceration
He faced years of incarceration.
Sự bỏ tù
Anh ta phải chịu nhiều năm tù giam.
Indict
The suspect was indict for murder.
buộc tội - Có đủ chứng cứ để truy tố. (ra cáo trạng)
Libel
He was sued for libel on social media.
Phỉ báng bằng văn bản
Litigation
The company is involved in ongoing litigation.
Việc kiện tụng
Misdemeanor
He was charged with a misdemeanor.
Tội nhẹ
Parole
He was released on parole after serving five years.
thả có điều kiện
Anh ta được thả có điều kiện sau khi thụ án năm năm.
Plaintiff
The plaintiff presented strong evidence against the defendant.
Người đứng ra kiện (Nguyên đơn)
Nguyên đơn đưa ra bằng chứng mạnh mẽ chống lại bị cáo.
Probation
He was sentenced to two years of probation.
→ Quản chế (phạm tội nhưng được ở ngoài, phải tuân quy định)
Anh ta bị kết án hai năm quản chế.
Prosecute
The company was prosecute for violating safety regulations.
Truy tố (đưa ai đó ra tòa vì phạm tội)
Retribution
He faced retribution for his crimes.
Sự trừng phạt thích đáng
Anh ta phải chịu sự trừng phạt thích đáng vì tội ác của mình.
Subpoena
She received a subpoena to testify in court.
Trát hầu tòa - triệu tập bằng mệnh lệnh pháp lý
Cô ấy nhận được trát hầu tòa để làm chứng.
Testify
The witness testify against the defendant.
Làm chứng
Nhân chứng đã làm chứng chống lại bị cáo.
Vandalism
The teenager was arrested for vandalism.
Hành vi phá hoại tài sản
bọn trẻ trâu bị bắt vì tội phá hoại tài sản.
Warrant
The police obtained a search warrant.
Lệnh bắt, lệnh khám xét
Cảnh sát đã có được lệnh khám xét.
Wrongful conviction
He was released after 10 years due to a wrongful conviction.
Kết án oan