1/60
Bài 13-15
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
箱子
cái hòm, vali, rương
有
có
这
ở đây
重
nặng
黑
den
红
đỏ
轻
nhẹ
旧
cũ (jiu)
药
thuốc
中药
thuốc bắc, thuốc đông y
西药
thuốc tây (xiyao)
茶叶
lá chè ( chaye)
里
trong, bên trong
日用品
đồ dùng hàng ngày
件
cái, chiếc
把
chiếc, cái ( ô, ghế..)
衣服
quần áo
雨伞
cái ô
瓶
chai, lọ
香水
nước hoa ( xiangshui)
本
quyển, cuốn
张
miếng, tờ giấy
光盘
CD,VCD,DVD ( guangpan)
支
cái ( lượng từ) ( zhi)
笔
bút, bút lông
经理
giám đốc
好久
đã lâu, rất laua
马马虎虎
tạm, bình thường ( mamahuhu)
最近
gần đây, sắp tới
刚
vừa, mới ( gang)
开学
khai giảng
开
bắt đầu
有一点儿
có một chút, hơi
还是
hay là
咖啡
cà phê
杯
cốc
车
xe
自行车
xe đạp ( zixingche)
汽车
xe ô tô
摩托车
xe máy
出租车
xe taxi
颜色
màu sắc
蓝
màu xanh lam ( lan)
辆
chiếc, cái xe ( loại xe)
阿
à ( thán từ dùng cuối câu)
全
toàn bộ, tất cả.
照片
ảnh ( zhaopian)
看
nhìn, xem
姐姐
chị gái
只
chỉ ( zhi)
做
làm
大夫
bác sĩ
医院
bệnh viện
公司
công ty
商店
cửa hàng
律师
luật sư
外贸
thương mại quốc tế
小
nhỏ
大概
về, khoảng ( dagai)
多
hơn, lẻ ( dùng sau chữ số )
外国
nước ngoài ( waiguo)