SPECIAL SUBJECT 2.4

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/105

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:44 PM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

106 Terms

1
New cards

bring about

gây ra

2
New cards

bring off

giành được thành công

3
New cards

bring sth up

đề cập đến điều gì đó

4
New cards

bring up

đưa ra để bàn, đề cập

5
New cards

bring out

phát hành

6
New cards

bring sth up

nôn

7
New cards

bring sb up

nuôi dạy

8
New cards

bring sb around

làm ai tỉnh lại

9
New cards

bring on

kéo theo

10
New cards

bring in

đưa ra luật mới

11
New cards

carry off

thực hiện thành công

12
New cards

without a hitch

không 1 tí sai lầm

13
New cards

carry over

vẫn còn (dài lâu)

14
New cards

catch on

trở nên phổ biến

15
New cards

catch at

chộp lấy

16
New cards

chip in

đóng góp

17
New cards

get at

ám chỉ

18
New cards

get off with

thoát và chỉ bị phạt nhẹ

19
New cards

get about/ around

đi loanh quanh

20
New cards

get along/ on with

hòa hợp

21
New cards

get sth off

gửi nhanh

22
New cards

get on

tiến bộ

23
New cards

get sth across

truyền tải

24
New cards

get through

liên lạc

25
New cards

get/ let sb down

làm ai chán

26
New cards

get on/along

hòa hợp

27
New cards

get ahead

tiến lên

28
New cards

get away with

thoát tội

29
New cards

get in with

tiếp tục, cố thích nghi

30
New cards

get by

xoay sở

31
New cards

get out of

thoát tội

32
New cards

get about/around

lan truyền

33
New cards

get sb (a)round

thuyết phục

34
New cards

get over

vượt qua

35
New cards

get up to

có ý đồ

36
New cards

get (a)round to V-ing

mãi mới có tgian làm gì

37
New cards

give off

tỏa bốc

38
New cards

give onself up

thú tội, đầu thú

39
New cards

give away

hé lộ (unintentional)

40
New cards

give out

cạn kiệt

41
New cards

give out

công bố

42
New cards

hype up

thổi phồng quá mức (exaggerate)

43
New cards

give in

nhượng bộ

44
New cards

a jinx on

điều xúi quẩy

45
New cards

be jam-packed with

đầy

46
New cards

justification for

lời bào chữa cho

47
New cards

key sth into

nhập dữ liệu vào

48
New cards

long for

khao khát

49
New cards

laze around/about

nằm ườn ra

50
New cards

be laden with

chất đầy

51
New cards

look around/out/for

tìm quanh

52
New cards

at all events

in any case

53
New cards

by popular request

do nhiều ng

54
New cards

in view of

khi xét về

55
New cards

in self-defence

để tự vệ

56
New cards

on impulse

bộc phát

57
New cards

in turn

lần lượt, thay phiên

58
New cards

call at

ghé thăm

59
New cards

call back

bị gọi lại

60
New cards

call for

đòi hỏi, yêu cầu

61
New cards

call off

hủy bỏ

62
New cards

call in

gọi ai giúp đỡ

63
New cards

call up

gọi nhập ngũ

64
New cards

call out

kêu gọi đình công

65
New cards

clear off

chuồn đi

66
New cards

clear out

dọn sạch những thứ ko dùng đến

67
New cards

clear up

(thời tiết) hửng sáng

68
New cards

clear away

Dọn dẹp để trả lại không gian trống

69
New cards

clear of

xóa bỏ cáo buộc/ nghi ngờ

70
New cards

make a dash for

chạy vọt tới

71
New cards

economize on

tiết kiệm

72
New cards

be eligible for

đủ điều kiện

73
New cards

show disregard for

thể hiện sự không tôn trọng

74
New cards

be entranced by

bị mê mẩn

75
New cards

elope with

trốn bố mẹ để kết hôn

76
New cards

exult in

hân hoan trong (they ____ their victory)

77
New cards

at a profit

có lời có lãi sinh lời

78
New cards

for the time being

tạm thời ở hiện tại

79
New cards

in the flesh

bằng xương bằng thịt

80
New cards

on a diet

ăn kiêng

81
New cards

off the record

không được ghi chép lại

82
New cards

on strike

đình công

83
New cards

out of the ordinary

phi thường

84
New cards

to sb’s face

thẳng vào mặt ai

85
New cards

by all accounts

theo những gì tôi biết

86
New cards

put sth in/into gear

Bắt đầu làm việc nghiêm túc, tập trung sau khoảng thời gian ban đầu chậm chạp.

87
New cards

play up

trục trặc

88
New cards

bring in

lôi kéo khách hàng, khán giả hoặc người tham gia để mang lại lợi ích kinh tế

89
New cards

laze around

thong thả nghỉ ngơi thưgianx

90
New cards

branch out into

91
New cards
92
New cards
93
New cards
94
New cards
95
New cards
96
New cards
97
New cards
98
New cards
99
New cards
100
New cards