1/105
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bring about
gây ra
bring off
giành được thành công
bring sth up
đề cập đến điều gì đó
bring up
đưa ra để bàn, đề cập
bring out
phát hành
bring sth up
nôn
bring sb up
nuôi dạy
bring sb around
làm ai tỉnh lại
bring on
kéo theo
bring in
đưa ra luật mới
carry off
thực hiện thành công
without a hitch
không 1 tí sai lầm
carry over
vẫn còn (dài lâu)
catch on
trở nên phổ biến
catch at
chộp lấy
chip in
đóng góp
get at
ám chỉ
get off with
thoát và chỉ bị phạt nhẹ
get about/ around
đi loanh quanh
get along/ on with
hòa hợp
get sth off
gửi nhanh
get on
tiến bộ
get sth across
truyền tải
get through
liên lạc
get/ let sb down
làm ai chán
get on/along
hòa hợp
get ahead
tiến lên
get away with
thoát tội
get in with
tiếp tục, cố thích nghi
get by
xoay sở
get out of
thoát tội
get about/around
lan truyền
get sb (a)round
thuyết phục
get over
vượt qua
get up to
có ý đồ
get (a)round to V-ing
mãi mới có tgian làm gì
give off
tỏa bốc
give onself up
thú tội, đầu thú
give away
hé lộ (unintentional)
give out
cạn kiệt
give out
công bố
hype up
thổi phồng quá mức (exaggerate)
give in
nhượng bộ
a jinx on
điều xúi quẩy
be jam-packed with
đầy
justification for
lời bào chữa cho
key sth into
nhập dữ liệu vào
long for
khao khát
laze around/about
nằm ườn ra
be laden with
chất đầy
look around/out/for
tìm quanh
at all events
in any case
by popular request
do nhiều ng
in view of
khi xét về
in self-defence
để tự vệ
on impulse
bộc phát
in turn
lần lượt, thay phiên
call at
ghé thăm
call back
bị gọi lại
call for
đòi hỏi, yêu cầu
call off
hủy bỏ
call in
gọi ai giúp đỡ
call up
gọi nhập ngũ
call out
kêu gọi đình công
clear off
chuồn đi
clear out
dọn sạch những thứ ko dùng đến
clear up
(thời tiết) hửng sáng
clear away
Dọn dẹp để trả lại không gian trống
clear of
xóa bỏ cáo buộc/ nghi ngờ
make a dash for
chạy vọt tới
economize on
tiết kiệm
be eligible for
đủ điều kiện
show disregard for
thể hiện sự không tôn trọng
be entranced by
bị mê mẩn
elope with
trốn bố mẹ để kết hôn
exult in
hân hoan trong (they ____ their victory)
at a profit
có lời có lãi sinh lời
for the time being
tạm thời ở hiện tại
in the flesh
bằng xương bằng thịt
on a diet
ăn kiêng
off the record
không được ghi chép lại
on strike
đình công
out of the ordinary
phi thường
to sb’s face
thẳng vào mặt ai
by all accounts
theo những gì tôi biết
put sth in/into gear
Bắt đầu làm việc nghiêm túc, tập trung sau khoảng thời gian ban đầu chậm chạp.
play up
trục trặc
bring in
lôi kéo khách hàng, khán giả hoặc người tham gia để mang lại lợi ích kinh tế
laze around
thong thả nghỉ ngơi thưgianx
branch out into