1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Out of pattern
không theo quy luật hoặc khuôn mẫu, bất thường
Ultimate (a)
= final
= supreme: tối cao
cuối cùng, sau cùng
tối thượng, cao nhất, tốt nhất
Ultimate goal
mục tiêu cuối cùng
Ultimate cause
nguyên nhân gốc rễ
Burglary (n)
tội đột nhập vào nhà hoặc tòa nhà để trộm cắp
Burglar (n)
kẻ đột nhập trộm cắp
A burglary occurred
xảy ra 1 vụ đột nhập
Lease (n,v)
(n) hợp đồng thuê, hợp đồng cho thuê
(v) thuê hoặc cho thuê theo hợp đồng
Lease sth (from someone)
thuê
Lease sth to someone
cho thuê
Lessee (n)
người thuê
Lessor (n)
người cho thuê
Terminate a lease
chấm dứt hợp đồng cho thuê
Terminate (v)
termination (n)
chấm dứt, kết thúc, hủy bỏ (hợp đồng, thỏa thuận,…)
Terminate employment
chấm dứt việc làm
Intent (n)
ý định, mục đích
with the intent of + Ving
với ý định làm gì
intent to do sth
ý định làm gì
criminal intent
ý định phạm tội
Evict (v)
eviction (n)
trục xuất
Evict a tenant
trục xuất người thuê
Specify (v)
specific (a)
specifically (adv)
specification (n)
chỉ rõ, nêu rõ, quy định cụ thể
specify conditions
quy định các điều kiện