1/23
HOW TENNIS RACKETS HAVE CHANGE
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
outsider (n)
người ngoại đạo, người nghiệp dư, người ngoài ngành
racket (n)
vợt chơi tennis
account for
giải thích cho
transformation (n)
sự đột phá
widely publicised
được công bố rộng rãi
publicise (v)
công bố
subtle (a)
sophiticated
more or less
gần như là
unnoticed (a)
không được chú ý
costumise (v)
tùy chỉnh
majority (n)
phần lớn
modify (v)
thêm thắt, chỉ sửa, thổi phồng
modification (n)
sự chỉnh sửa, sự thay đổi
date back
bắt nguồn
amateur (n)
outsider
play with
chơi bằng
so-called
được gọi tên là
continually (adv)
liên tục
court (n)
sân chơi tennis
serve (n)
cú phát bóng
tobe attributed to
được quy cho
lead (n)
chì
weight (n)
quả tạ
at once time
có 1 thời