1/47
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Should have pp
Lẽ ra nên làm gì trong quá khứ nhưng thực tế đã không làm
Must have pp
Chắc hẳn đã làm gì (suy luận logic trong quá khứ)
S insist that s vo
Khăng khăng yêu cầu/đòi hỏi ai phải làm gì
The most terrifying experience
Trải nghiệm đáng sợ nhất
Glide across the dance floor
Ngang qua sàn nhảy
Break the record
Phá kỷ lục
Face up to
Đối mặt và chấp nhận một sự thật khó khăn
Bring up
Nuôi dưỡng hoặc đề cập đến một vấn đề
Clear up
Dọn dẹp hoặc làm sáng tỏ điều gì
Come up with
Nảy ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
Hold off
(thời tiết xấu) Trì hoãn, chưa xảy ra ngay
Water down
Pha loãng hoặc làm nhẹ bớt
Give out
Cạn kiệt, ngừng hoạt động hoặc phân phát
Get away
Trốn thoát
in a panic
Trong trạng thái hoảng loạn
In a bind
Trong tình thế khó khăn
At full blast
Bật âm thanh hết công suất
There’s no doubt about it
Không còn nghi ngờ gì nữa
denominator
Điểm chung hoặc mẫu số chung
Put pressure on
Tạo áp lực lên ai đó
See sb ving
Thấy ai đó đang làm gì/thành công
Financially well-off
Khá giả về tài chính
Have no intention of
Không có ý định làm gì
A variety of
Đa dạng các loại
Apart from
Ngoài ra, ngoại trừ
Turn to
Tìm đến ai để xin lời khuyên
Agree on
Đồng ý hoặc thống nhất
Undergo a profound metamorphosis
Trải qua biến đổi sâu sắc hoặc lột xác
Lack access to
Thiếu sự tiếp cận với
The onus in on sb to do
Trách nhiệm thuộc về ai
Critical thinking
Tư duy phản biện
Prevent sth from released
Ngăn chặn cái gì bị thải ra
Bear a burden
Chịu đựng một gánh nặng
Play a role
Đóng một vai trò
Bear little resemblance to
Ít giống với
Push limit to
Thúc đẩy bản thân đến giới hạn
Sense of achievement
Cảm giác thành tựu
Make a decision
Đưa ra quyết định
Neither nor
Không… cũng không…
Remind sb to do
Nhắc nhở ai làm gì
Bear no resemblance to
Hoàn toàn không giống
Make no mention of
Không đề cập đến
Be on the point of
Sắp sửa làm gì
Get into the swing of
Bắt đầu quen với/ thích nghi với một hoạt động mới
Put up with
Chịu đựng ai/cái gì
Be fully booked
Đã được đặt kín chỗ
Keep sb in the dark
Giấu giếm ai điều gì