AP 5

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/47

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:20 PM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

48 Terms

1
New cards

Should have pp

Lẽ ra nên làm gì trong quá khứ nhưng thực tế đã không làm

2
New cards

Must have pp

Chắc hẳn đã làm gì (suy luận logic trong quá khứ)

3
New cards

S insist that s vo

Khăng khăng yêu cầu/đòi hỏi ai phải làm gì

4
New cards

The most terrifying experience

Trải nghiệm đáng sợ nhất

5
New cards

Glide across the dance floor

Ngang qua sàn nhảy

6
New cards

Break the record

Phá kỷ lục

7
New cards

Face up to

Đối mặt và chấp nhận một sự thật khó khăn

8
New cards

Bring up

Nuôi dưỡng hoặc đề cập đến một vấn đề

9
New cards

Clear up

Dọn dẹp hoặc làm sáng tỏ điều gì

10
New cards

Come up with

Nảy ra một ý tưởng hoặc kế hoạch

11
New cards

Hold off

(thời tiết xấu) Trì hoãn, chưa xảy ra ngay

12
New cards

Water down

Pha loãng hoặc làm nhẹ bớt

13
New cards

Give out

Cạn kiệt, ngừng hoạt động hoặc phân phát

14
New cards

Get away

Trốn thoát

15
New cards

in a panic

Trong trạng thái hoảng loạn

16
New cards

In a bind

Trong tình thế khó khăn

17
New cards

At full blast

Bật âm thanh hết công suất

18
New cards

There’s no doubt about it

Không còn nghi ngờ gì nữa

19
New cards

denominator

Điểm chung hoặc mẫu số chung

20
New cards

Put pressure on

Tạo áp lực lên ai đó

21
New cards

See sb ving

Thấy ai đó đang làm gì/thành công

22
New cards

Financially well-off

Khá giả về tài chính

23
New cards

Have no intention of

Không có ý định làm gì

24
New cards

A variety of

Đa dạng các loại

25
New cards

Apart from

Ngoài ra, ngoại trừ

26
New cards

Turn to

Tìm đến ai để xin lời khuyên

27
New cards

Agree on

Đồng ý hoặc thống nhất

28
New cards

Undergo a profound metamorphosis

Trải qua biến đổi sâu sắc hoặc lột xác

29
New cards

Lack access to

Thiếu sự tiếp cận với

30
New cards

The onus in on sb to do

Trách nhiệm thuộc về ai

31
New cards

Critical thinking

Tư duy phản biện

32
New cards

Prevent sth from released

Ngăn chặn cái gì bị thải ra

33
New cards

Bear a burden

Chịu đựng một gánh nặng

34
New cards

Play a role

Đóng một vai trò

35
New cards

Bear little resemblance to

Ít giống với

36
New cards

Push limit to

Thúc đẩy bản thân đến giới hạn

37
New cards

Sense of achievement

Cảm giác thành tựu

38
New cards

Make a decision

Đưa ra quyết định

39
New cards

Neither nor

Không… cũng không…

40
New cards

Remind sb to do

Nhắc nhở ai làm gì

41
New cards

Bear no resemblance to

Hoàn toàn không giống

42
New cards

Make no mention of

Không đề cập đến

43
New cards

Be on the point of

Sắp sửa làm gì

44
New cards

Get into the swing of

Bắt đầu quen với/ thích nghi với một hoạt động mới

45
New cards

Put up with

Chịu đựng ai/cái gì

46
New cards

Be fully booked

Đã được đặt kín chỗ

47
New cards

Keep sb in the dark

Giấu giếm ai điều gì

48
New cards