1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
をはじめ
Đặc biệt là
よくいらっしゃいました
Chào mừng ngài đã đến
お越しいただき おこしいただき ( nên dùng)
Đã ghé thăm
訪問団 ほうもんだん
Phái đoàn đến thăm
にあたり・に際して
Nhân dịp, nhân cơ hội
シンポジウム
Hội thảo Symposium
本団 ほんだん
Đoàn chúng tôi
貢献 こうけん
Cống hiến (cho nơi mình làm, cho xã hội)
寄付 きふ
Quyên góp, hiến tặng (Giành cho việc đi quyên góp hiến tặng cho người dưới cơ mình)
拠出 きょしゅつ
Góp vốn làm ăn
援助 えんじょ
viện trợ, có sự phân cao thấp
協賛 きょうさん
Tài trợ về tiền
支援 しえん
Sự ủng hộ đóng góp với tinh thần là đối tác của nhau
後援 こうえん
Đối tác của chúng ta là những cơ quan tổ chức to hơn, bảo trợ về mặt pháp luật
お祈りいたします おいのりいたします 祈念 きねん 念願 ねんがん
cầu chúc
御社 おんしゃ
Quý công ty. dùng trong văn nói
貴社 きしゃ
Quý công ty Dùng trong văn viết
弊社 へいしゃ
Công ty chúng tôi
活躍 かつやく ご活躍をお祈りします
chúc cá nhân thăng tiến
プロジェクトの偉大なご成功をお祈りします
Chúc dự án thành công tốt đẹp
皆様のご健勝をお祈りいたします
Sức khỏe dồi dào, khỏe mạnh
多幸 たこう ご健勝とご多幸をお祈りいたします
Nhiều hạnh phúc, nhiều may mắn
多忙 たぼう ご多忙のところ
Rất bận rộn
議長 ぎちょう
Chủ tọa, trưởng ban tổ chức
友好関係 ゆうこうかんけい
Quan hệ hữu nghị
受け入れ うけいれ
Tiếp đón, tiếp nhận
創業 そうぎょう 創業10周年記念式典 そうぎょう10しゅうねんきねんしきてん
Lễ kỷ niệm 10 năm thành lập công ty/doanh nghiệp.