read tối chủ nhật

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/4081

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

4082 Terms

1
New cards

epoch

thời đại

2
New cards

congeal

kết tụ, đông lại

3
New cards

merge

hợp nhất, hòa vào nhau

4
New cards

coalesce

kết tụ, hợp nhất thành một khối

5
New cards

boulder-sized

có kích thước bằng tảng đá lớn

6
New cards

solid bodies

các vật thể rắn

7
New cards

devise

nghĩ ra, xây dựng (một kế hoạch/lý thuyết)

8
New cards

reservoir of

nguồn/dự trữ lớn của

9
New cards

clump

kết thành cụm/khối

10
New cards

disparity

sự khác biệt, chênh lệch

11
New cards

assert

hẳng định, quả quyết

12
New cards

material congeals

vật chất kết tụ lại

13
New cards

property

Tài sản, bất động sản

14
New cards

folly

sự dại dột, hành động thiếu khôn ngoan

15
New cards

drive sb away

khiến/đẩy ai đó rời đi

16
New cards

in relative terms

xét trên phương diện tương đối / so với mức chuẩn

17
New cards

tremendous

rất lớn, khổng lồ

18
New cards

statistical wrangling

những kỹ thuật toán học phức tạp

19
New cards

Typical of

Điển hình của


20
New cards

stubbornly resist (v)

kiên quyết/chống lại(v) một cách ngoan cố

21
New cards

be drawn to

bị thu hút bởi

22
New cards

novel

mới lạ, mới mẻ

23
New cards

rendition

cách thể hiện

24
New cards

mingle

giao du, hòa nhập với nhau

25
New cards

switch pods

chuyển sang đàn khác

26
New cards

echolocating

định vị bằng tiêng vang

27
New cards

repertoire

Tiết mục/ vốn/ hệ thống

28
New cards

stick firmly to

kiên định giữ theo/bám vào

29
New cards

qualify as

được xem là, đủ điều kiện được coi là

30
New cards

paternity test

xét nghiệm quan hệ cha con

31
New cards

invariably

luôn luôn, không ngoại lệ

32
New cards

input from

sự đóng góp/tác động từ

33
New cards

be adept at

giỏi/thành thạo trong việc

34
New cards

emergence of

sự xuất hiện/hình thành của

35
New cards

a huge asset

một lợi thế/tài sản vô cùng quý giá

36
New cards

pick out

nhận ra, lựa chọn từ một nhóm

37
New cards

matriarch

con cái lớn tuổi đứng đầu gia đình/nhóm

38
New cards

novel

Mới lạ

39
New cards

doomsday scenario

kịch bản ngày tận thế/kịch bản thảm họa

40
New cards

let alone

huống chi, chứ chưa nói đến

41
New cards

human-induced

do con người gây ra

42
New cards

be riddled with

đầy rẫy, chứa đầy

43
New cards

benchmark

tiêu chuẩn/mốc để so sánh

44
New cards

prescribed

được định trước/quy định sẵn

45
New cards

niche

ổ sinh thái

46
New cards

reassess

đánh giá lại

47
New cards

inflate

làm tăng/phóng đại

48
New cards

distort

bóp méo/làm sai lệch

49
New cards

patchy

không đồng đều, chắp vá

50
New cards

mathematical wizardry

kỹ thuật toán học tinh vi

51
New cards

undeniably

không thể phủ nhận

52
New cards

mimic

bắt chước, mô phỏng

53
New cards

inventory

danh mục/tổng kiểm kê

54
New cards

at the heart's content

thỏa thích, tùy thích

55
New cards

squeeze in

chen vào, lọt vào

56
New cards

inflate

Làm thổi phồng lên

57
New cards

triumph

Thắng lợi, thành tựu lớn

58
New cards

hymn of praise

lời/bài ca ngợi

59
New cards

wilderness

Vùng hoang dã

60
New cards

solitary

đơn độc, một mình

61
New cards

at a stroke

chỉ bằng một hành động/quyết định

62
New cards

spectacle of

cảnh tượng của

63
New cards

flock to

đổ xô đến

64
New cards

by and large

nhìn chung, về cơ bản

65
New cards

reinvigorate

tiếp thêm sức sống, làm hồi sinh

66
New cards

boulevard

đại lộ

67
New cards

outskirts of the city

vùng ngoại ô

68
New cards

revitalise

hồi sinh, tái thiết, làm sống lại

69
New cards

fabric of the city

cấu trúc/diện mạo tổng thể của thành phố

70
New cards

sprawl

sự mở rộng đô thị lan rộng, thiếu kiểm soát

71
New cards

repentant

hối hận, ăn năn

72
New cards

under-tax

đánh thuế thấp hơn mức cần thiết

73
New cards

suburbanite

cư dân ngoại ô

74
New cards

urbanite

cư dân đô thị

75
New cards

moist-eyed

rưng rưng nước mắt, xúc động

76
New cards

the disk of

đĩa vật chất quay quanh một ngôi sao hoặc thiên thể.

77
New cards

line lengths

Độ dài dòng

78
New cards

internalization

chuẩn mực bên trong của mình

79
New cards

typical of

frequently happens with

80
New cards

conformity

sự tuân theo, sự thuận theo số đông

81
New cards

craze

cơn sốt, trào lưu nhất thời

82
New cards

must-have item

món đồ rất được săn đón, nhất định phải có

83
New cards

merchandise

hàng hóa, sản phẩm được bán

84
New cards

consumerism

chủ nghĩa tiêu dùng

85
New cards

phenomenal

phi thường, cực kỳ lớn/ấn tượng

86
New cards

persuade somebody that...

thuyết phục ai rằng...

87
New cards

yield to

nhượng bộ, khuất phục trước

88
New cards

blatantly untrue

sai một cách rõ ràng/trắng trợn

89
New cards

contradict somebody

phản bác, mâu thuẫn với ai

90
New cards

stooge

người được bố trí để giả làm người tham gia trong thí nghiệm

91
New cards

norm

Chuẩn mực

92
New cards

compliance

sự tuân thủ

93
New cards

in-group hostility

sự thù địch trong nội bộ nhóm

94
New cards

internalize

tiếp thu và biến thành niềm tin/thái độ của bản thân

95
New cards

dissent

bất đồng, phản đối

96
New cards

valid

hợp lý, có cơ sở, có giá trị

97
New cards

take on

tiếp nhận, đảm nhận; mang lấy

98
New cards

vary from day to day

thay đổi theo từng ngày

99
New cards

set up a craze

tạo ra/phát động một trào lưu

100
New cards

Implication

Ý nghĩa