read tối chủ nhật

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/3593

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:10 PM on 10/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

3594 Terms

1
New cards

epoch

thời đại

2
New cards

property

Tài sản, bất động sản

3
New cards

folly

sự dại dột, hành động thiếu khôn ngoan

4
New cards

drive sb away

khiến/đẩy ai đó rời đi

5
New cards

in relative terms

xét trên phương diện tương đối / so với mức chuẩn

6
New cards

tremendous

rất lớn, khổng lồ

7
New cards

statistical wrangling

những kỹ thuật toán học phức tạp

8
New cards

Typical of

Điển hình của


9
New cards

stubbornly resist (v)

kiên quyết/chống lại(v) một cách ngoan cố

10
New cards

be drawn to

bị thu hút bởi

11
New cards

novel

mới lạ, mới mẻ

12
New cards

rendition

cách thể hiện

13
New cards

mingle

giao du, hòa nhập với nhau

14
New cards

switch pods

chuyển sang đàn khác

15
New cards

echolocating

định vị bằng tiêng vang

16
New cards

repertoire

Tiết mục/ vốn/ hệ thống

17
New cards

stick firmly to

kiên định giữ theo/bám vào

18
New cards

qualify as

được xem là, đủ điều kiện được coi là

19
New cards

paternity test

xét nghiệm quan hệ cha con

20
New cards

invariably

luôn luôn, không ngoại lệ

21
New cards

input from

sự đóng góp/tác động từ

22
New cards

be adept at

giỏi/thành thạo trong việc

23
New cards

emergence of

sự xuất hiện/hình thành của

24
New cards

a huge asset

một lợi thế/tài sản vô cùng quý giá

25
New cards

pick out

nhận ra, lựa chọn từ một nhóm

26
New cards

matriarch

con cái lớn tuổi đứng đầu gia đình/nhóm

27
New cards

novel

Mới lạ

28
New cards

doomsday scenario

kịch bản ngày tận thế/kịch bản thảm họa

29
New cards

let alone

huống chi, chứ chưa nói đến

30
New cards

human-induced

do con người gây ra

31
New cards

be riddled with

đầy rẫy, chứa đầy

32
New cards

benchmark

tiêu chuẩn/mốc để so sánh

33
New cards

prescribed

được định trước/quy định sẵn

34
New cards

niche

ổ sinh thái

35
New cards

reassess

đánh giá lại

36
New cards

inflate

làm tăng/phóng đại

37
New cards

distort

bóp méo/làm sai lệch

38
New cards

patchy

không đồng đều, chắp vá

39
New cards

mathematical wizardry

kỹ thuật toán học tinh vi

40
New cards

undeniably

không thể phủ nhận

41
New cards

mimic

bắt chước, mô phỏng

42
New cards

inventory

danh mục/tổng kiểm kê

43
New cards

at the heart's content

thỏa thích, tùy thích

44
New cards

squeeze in

chen vào, lọt vào

45
New cards

inflate

Làm thổi phồng lên

46
New cards

triumph

Thắng lợi, thành tựu lớn

47
New cards

hymn of praise

lời/bài ca ngợi

48
New cards

wilderness

Vùng hoang dã

49
New cards

solitary

đơn độc, một mình

50
New cards

at a stroke

chỉ bằng một hành động/quyết định

51
New cards

spectacle of

cảnh tượng của

52
New cards

flock to

đổ xô đến

53
New cards

by and large

nhìn chung, về cơ bản

54
New cards

reinvigorate

tiếp thêm sức sống, làm hồi sinh

55
New cards

boulevard

đại lộ

56
New cards

outskirts of the city

vùng ngoại ô

57
New cards

revitalise

hồi sinh, tái thiết, làm sống lại

58
New cards

fabric of the city

cấu trúc/diện mạo tổng thể của thành phố

59
New cards

sprawl

sự mở rộng đô thị lan rộng, thiếu kiểm soát

60
New cards

repentant

hối hận, ăn năn

61
New cards

under-tax

đánh thuế thấp hơn mức cần thiết

62
New cards

suburbanite

cư dân ngoại ô

63
New cards

urbanite

cư dân đô thị

64
New cards

moist-eyed

rưng rưng nước mắt, xúc động

65
New cards
66
New cards

line lengths

Độ dài dòng

67
New cards

internalization

chuẩn mực bên trong của mình

68
New cards

typical of

frequently happens with

69
New cards

conformity

sự tuân theo, sự thuận theo số đông

70
New cards

craze

cơn sốt, trào lưu nhất thời

71
New cards

must-have item

món đồ rất được săn đón, nhất định phải có

72
New cards

merchandise

hàng hóa, sản phẩm được bán

73
New cards

consumerism

chủ nghĩa tiêu dùng

74
New cards

phenomenal

phi thường, cực kỳ lớn/ấn tượng

75
New cards

persuade somebody that...

thuyết phục ai rằng...

76
New cards

yield to

nhượng bộ, khuất phục trước

77
New cards

blatantly untrue

sai một cách rõ ràng/trắng trợn

78
New cards

contradict somebody

phản bác, mâu thuẫn với ai

79
New cards

stooge

người được bố trí để giả làm người tham gia trong thí nghiệm

80
New cards

norm

Chuẩn mực

81
New cards

compliance

sự tuân thủ

82
New cards

in-group hostility

sự thù địch trong nội bộ nhóm

83
New cards

internalize

tiếp thu và biến thành niềm tin/thái độ của bản thân

84
New cards

dissent

bất đồng, phản đối

85
New cards

valid

hợp lý, có cơ sở, có giá trị

86
New cards

take on

tiếp nhận, đảm nhận; mang lấy

87
New cards

vary from day to day

thay đổi theo từng ngày

88
New cards

set up a craze

tạo ra/phát động một trào lưu

89
New cards

Implication

Ý nghĩa

90
New cards

concealed

Được dấu kín

91
New cards

devised from

Nghĩ ra từ


92
New cards

controversy

Sự tranh cãi

93
New cards

moisture

Độ ẩm

94
New cards

evaporate

Bay hơi

95
New cards

concrete (adj)

cụ thể

96
New cards

mental tricks

các mẹo/kỹ thuật tư duy

97
New cards

management theories

các học thuyết/lý thuyết quản lý

98
New cards

fashionable

đang thịnh hành, được ưa chuộng

99
New cards

Certain practices

Một số biện pháp nhất định

100
New cards

practices

cách thức/quy trình.