read tối chủ nhật

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/2976

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:15 PM on 8/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

2977 Terms

1
New cards

epoch

thời đại

2
New cards

concrete (adj)

cụ thể

3
New cards

mental tricks

các mẹo/kỹ thuật tư duy

4
New cards

mental stamina

sức bền tinh thần/trí óc

5
New cards

sales pitch

lời/quảng cáo thuyết phục để bán sản phẩm/dịch vụ

6
New cards

brain anatomy

cấu trúc/giải phẫu não

7
New cards

mundane

tẻ nhạt, bình thường, không thú vị

8
New cards

flat-rate

có mức phí cố định

9
New cards

hauntingly

Khó nắm bắt

10
New cards

anatomical features

đặc điểm giải phẫu

11
New cards

haemoglobin

Huyết sắc tố

12
New cards

spines

gai

13
New cards

crest

mào

14
New cards

court the female

ve vãn/con đực tán tỉnh con cái

15
New cards

shallow nest

tổ nông

16
New cards

hatchling

con non mới nở

17
New cards

vigorous

tràn đầy sức sống

18
New cards

underground burrow

hang dưới lòng đất

19
New cards

bask in the sun

phơi nắng

20
New cards

carnivorous

ăn thịt

21
New cards

haven

Nơi trú ẩn

22
New cards

be invaded by

bị xâm lấn bởi

23
New cards

reverse

Đảo ngược

24
New cards

conservationist

nhà bảo tồn

25
New cards

manufacture

tạo dựng, tạo ra có chủ đích

26
New cards

agency

công ty/cơ quan

27
New cards

be draped in

được phủ/trang hoàng bằng

28
New cards

incorporate A into B

đưa/tích hợp A vào

29
New cards

culminate in

kết thúc bằng

30
New cards

everlasting love

tình yêu vĩnh cửu

31
New cards

associative nature

bản chất liên tưởng

32
New cards

blatant

lộ liễu, trắng trợn

33
New cards

subtly

một cách tinh tế

34
New cards

subtly embedded

được lồng ghép một cách tinh tế

35
New cards

mold (habits/opinions)

định hình, uốn nắn

36
New cards

billboard

biển quảng cáo

37
New cards

jingle

đoạn nhạc quảng cáo ngắn

38
New cards

surreptitiously

một cách lén lút/kín đáo

39
New cards

olfactory

Khứu giác

40
New cards

entice somebody to do something

dụ/dẫn dụ ai làm gì

41
New cards

linger

nán lại

42
New cards

retail outlet

cửa hàng/điểm bán lẻ

43
New cards

change the fabric of

làm thay đổi cấu trúc/bản chất

44
New cards

be swayed by

bị tác động/thuyết phục bởi

45
New cards

susceptibility to

sự dễ bị tác động

46
New cards

Cultural norms

chuẩn mực văn hóa

47
New cards

analogous to

tương tự với

48
New cards

pick up on an idea

nắm bắt/tiếp thu một ý tưởng

49
New cards

over the course of

trong suốt quá trình/khoảng thời gian

50
New cards

tap into

khai thác/tận dụng

51
New cards

propensity for

khuynh hướng đối với

52
New cards

disproportionately

Không cân xứng

53
New cards

be inclined to

có xu hướng

54
New cards

preferential

có chọn lọc/ưu tiên

55
New cards

indiscriminately

Bừa bãi

56
New cards

generalise

khái quát/bắt chước

57
New cards

generalise indiscriminately

khái quát/bắt chước một cách không phân biệt

58
New cards

propensity to

xu hướng

59
New cards

evolve

tiến hóa

60
New cards

stealth marketing

tiếp thị ngầm/tiếp thị bí mật

61
New cards

covertly promote

quảng bá một cách bí mật

62
New cards

innately harmful

vốn dĩ có hại

63
New cards

dissemination of

sự phổ biến/truyền bá

64
New cards

social attitudes

thái độ xã hội

65
New cards

pick up on something

nhận ra, nắm bắt và tiếp thu điều gì

66
New cards

A is not to say that B

A không có nghĩa là B

67
New cards

performance

Hiệu suất

68
New cards

older typists

Những người đánh máy lớn tuổi

69
New cards

desirable image

hình ảnh lý tưởng

70
New cards

propensity for

thiên hướng cho

71
New cards

neuro-babble

những lời lẽ khoa học thần kinh sáo rỗng/khó hiểu

72
New cards

haphazardly

Tùy tiện

73
New cards

seize on

Tận dụng

74
New cards

scrutinise the facts

xem xét kỹ lưỡng các sự thật/dữ liệu

75
New cards

be underpinned by

được làm nền tảng/cơ sở bởi

76
New cards

sprout

Hình thành

77
New cards

compensate for

Bù đắp cho

78
New cards

grey matter

Chất xám

79
New cards

regime

chế độ/phương pháp

80
New cards

osmosis

Thụ động/ thẩm thấu

81
New cards

carnivorous

Ăn thịt

82
New cards

marsupial

động vật có túi

83
New cards

fabled

huyền thoại

84
New cards

unsubstantiated

không có bằng chứng xác thực

85
New cards

không có bằng chứng xác thực

không liên tục, từng lúc

86
New cards

beam

tia sáng

87
New cards

hindquarter

phần thân sau

88
New cards

scrub

vùng cây bụi rậm

89
New cards

pandemonium

cảnh hỗn loạn, náo loạn

90
New cards

besieged

bị vây kín/dồn dập bởi

91
New cards

comb (a region)

tìm kiếm kỹ lưỡng một khu vực

92
New cards

lair

hang/ổ/nơi ẩn náu của động vật

93
New cards

supposedly

được cho là

94
New cards

inbreeding

giao phối cận huyết

95
New cards

specimen

mẫu vật

96
New cards

purportedly

được cho là

97
New cards

hoax

trò lừa bịp

98
New cards

cynicism

thái độ hoài nghi/bi quan

99
New cards

ridicule

sự chế giễu

100
New cards

irate

rất tức giận