1/49
Vocabulary and collocation flashcards extracted from Grade 12 English Global Success Unit 1: Life Stories We Admire.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
admire
(v) /əd'maɪə(r)/: ngưỡng mộ
volunteer
(v) /ˌvɒlən'tɪə(r)/: tình nguyện
army
(n) /'ɑːmi/: quân đội
surgeon
(n) /'sɜːdʒən/: bác sĩ phẫu thuật
resistance war
(n) /rɪ'zɪstəns wɔː(r)/: cuộc kháng chiến
diary
(n) /'daɪəri/: nhật ký
field hospital
(n) /'fiːld hɒspɪtl/: bệnh viện tạm thời gần chiến trường
account
(n) /ə'kaʊnt/: câu chuyện
experience
(n) /ɪk'spɪəriəns/: trải nghiệm
enemy
(n) /'enəmi/: kẻ thù
duty
(n) /'djuːti/: nghĩa vụ, nhiệm vụ
hero
(n) /'hɪərəʊ/: anh hùng
devote
(v) /dɪ'vəʊt/: cống hiến
youth
(n) /juːθ/: tuổi trẻ
death
(n) /deθ/: cái chết
attend
(v) /ə'tend/: đi học, tham dự
childhood
(n) /'tʃaɪldhʊd/: tuổi thơ ấu
marriage
(n) /'mærɪdʒ/: cuộc hôn nhân
impressive
(adj) /ɪm'presɪv/: đầy ấn tượng
achievement
(n) /ə'tʃiːvmənt/: thành tựu
biological
(adj) /ˌbaɪə'lɒdʒɪkl/: (quan hệ) ruột thịt
adopt
(v) /ə'dɒpt/: nhận con nuôi
bond
(v) /bɒnd/: kết thân, kết nối
accessible
(adj) /ək'sesəbl/: dễ tiếp cận
touchscreen
(n) /'tʌtʃskriːn/: màn hình chạm
cutting-edge
(adj) /ˌkʌtɪŋ 'edʒ/: hiện đại
stylish
(adj) /'staɪlɪʃ/: kiểu cách
animated
(adj) /'ænɪmeɪtɪd/: hoạt hình
blockbuster
(n) /'blɒkbʌstə(r)/: phim bom tấn
diagnose
(v) /ˌdaɪəɡ'nəʊz/: chẩn đoán
rare
(adj) /reə(r)/: hiếm
cancer
(n) /'kænsə(r)/: ung thư
visionary
(adj) /'vɪʒənri/: có tầm nhìn
creative
(adj) /kri'eɪtɪv/: sáng tạo
genius
(n) /'dʒiːniəs/: thiên tài
military
(n) /'mɪlɪtri/: quân sự
the Communist Party
(n) /ðə 'kɒmjənɪst pɑːti/: Đảng Cộng sản
battle
(n) /'bætl/: trận chiến
biography
(n) /baɪ'ɒɡrəfi/: tiểu sử
rule
(v/n) /ruːl/: trị vì, cai trị
determination
(n) /dɪˌtɜːmɪ'neɪʃn/: lòng quyết tâm
defeat
(v) /dɪ'fiːt/: đánh bại
ambitious
(adj) /æm'bɪʃəs/: tham vọng
devote something to (doing) something
cống hiến thứ gì cho thứ gì/ việc gì
attend school/ college
đi học (trường đại học, cao đẳng)
be admired for something
được ngưỡng mộ vì điều gì
drop out
bỏ học
be diagnosed with something
được chẩn đoán mắc bệnh gì
pass away
qua đời
be dedicated to something
cống hiến cho thứ gì